-KiÓm tra sÜ sè.. C¶ líp lµm vµo vë. - Lµm bµi theo yªu cÇu cña gi¸o viªn.. - Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn trong khi viÕt... II. c) Híng dÉn viÕt tõ øng dông.[r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 28 tháng 3năm 2011
Luyện Tiếng Việt Luyện đọc bài: Những quả đào
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc trơn , đọc diễn cảm bài tập đọc: “ Những quả đào” Từ đó hiểu nội dung bài thông qua việc làm các bài tập trong vở TVTH trang 40
- HS nắm chắc nội dung của bài
- Giáo dục tính chăm chỉ, cần cù
II- Đồ dùng:- Bảng phụ ghi câu khó.
- Vở TVTH trang 40
III- Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1-ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài tập đọc học buổi sáng?
- Bài tập đọc nói về điều gì?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Luyện đọc
a) Luyện đọc câu khó:
-GV đa bảng phụ, gọi 1 HS khá đọc
b) Đọc từng đoạn :
- GV hớng dẫn lại cách đọc
-GV chú ý sửa cho HS đọc đúng, lu loát
c)Luỵện đọc cả bài:
-Hớng dẫn cách đọc diễn cảm
-Tổ chức cho HS khá giỏi luyện đọc
d) Tìm hiểu bài
Câu 1 :Ngời ông mang quả đào về cho
những ai??
Câu 2:
+ Cậu bé Xuân
+ Cậu bé Việt
+ Cô bé Vân
Câu 3:
Cháu sẽ làm vờn giỏi
Cháu là ngời có tấm lòng nhân hậu
Cháu còn thơ dại quá
- 2 học sinh nêu.
- Bài tập đọc nói về sự chăm chỉ, cần cù
trong lao động
- Theo dõi, HS TB và yếu luỵên đọc
- HS TB, yếu luyện đọc
-Lắng nghe
- 3 HS đọc toàn bài -> HS khác nhận xét
- Cho vợ và các cháu
- Ăn xong và vứt hạt đi
- Ăn xong và đem hột đi trồng
- Không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm + Cô bé Vân
+ Cậu bé Việt + Cậu bé Xuân
Trang 24 Củng cố ; Nhắc lại nội dung bài tập
đọc
5 Dặn dò: Nhận xét giờ học.
Toán Các số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
II Đồ dùng dạy và học :
- Vở Toán thực hành
III Các hoạt động dạy và học
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng : đọc số, viết số,
so sánh số tròn chục từ 101 đến 110
- Nhận xét, cho điểm học sinh
3 Bài mới :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
b Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau
đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
*Bài 2a: Vẽ lên bảng tia số nh trong vở
Toán, sau đó gọi 1 học sinh lên bảng làm
bài Cả lớp làm vào vở
Kết luận : Tia số , số đứng trớc bao giờ
cũng bé hơn số đứng sau sau nó
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Giáo viên giảng: Để điền đợc dấu cho
đúng , chúng ta phải so sánh các số với
nhau Sau đó viết lên bảng : 123 124
+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số
123 và số 124?
+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số
123 và số 124
Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123
< 124 hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 >
123
- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại
- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài
tập 2, hãy so sánh 155 và 158 với nhau
GV: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến
lớn, số đứng trớc bao giờ cũng bé hơn số
đứng sau
4.Củng cố: Nêu lại các số từ 110 đến 200
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
- 2 em lên bảng đọc và viết số
- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên
- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận
*Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống
*Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2
*Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3
- Học sinh tự làm bài
*155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trớc 158
158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau 155
********************************************************************
Trang 3Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Luyện viết: Chữ hoa A( Kiểu 2)
I.Mục tiêu:
- Biết viết chữ hoa A( kiểu 2) và cụm từ ứng dụng ứng dụng: Ăn chậm, nhai kĩ theo cỡ
nhỏ
- Rèn kĩ năng viết đúng kĩ thuật, biết nối nét trong tiếng, từ
- Giáo dục tính cẩn thận trong khi viết
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ hoa A, vở thực hành luyện viết.
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ hoa Y, Yêu
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS tập viết:
- Treo mẫu chữ A.Hỏi:
+ Chữ hoa A( kiểu 2)cao,rộng mấy ô?
gồm mấy nét?
- Hớng dẫn viết chữ hoa A
+GV viết mẫu, nêu quy trình viết
+GV hớng dẫn HS viết chữ Y trên không
trung
- Yêu cầu HS viết bảng con
+GV nhận xét sửa sai cho từng HS
c) Hớng dẫn viết từ ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
-GV viết mẫu chữ Ăn
d) Hớng dẫn viết vở
- GV cho HS viết bài vào vở
- Chấm bài, nhận xét
4.Củng cố: Nhắc lại quy trình viết chữ A.
5.Dặn dò: Nhận xét tiết học
- Phía dới viết bảng con
- HS quan sát, nhận xét
+ Chữ A hoa cao 5 li gồm 2 nét cơ bản: nét cong tròn và 1 nét móc ngợc phải
+HS quan sát
+Viết hai lần trên không trung
- HS viết bảng con 2 đến 3 lần
-Đọc từ ứng dụng Ăn chậm, nhai kĩ.
- HS viết bảng con 2 lần
-Viết bài theo mẫu
-Luyện Tiếng Việt Chính tả : Những quả đào
I Mục tiêu :
- Chép chính xác đoạn 1 bài: “Những quả đào”, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm đợc bài tập phân biệt s/ x, in/ inh
- Giáo dục học sinh viết đẹp, cẩn thận trong khi viết
II Đồ dùng dạy và học :
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập , vở Tiếng Việt thực hành trang 45
III Các hoạt động dạy và học :
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Sắn, xà
cừ, súng, xâu kim, kín kẽ
- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- 1 em lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
Trang 4hoạt động của thầy hoạt động của trò
a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả
- Gọi 3 học sinh lần lợt đọc đoạn văn
- Ngời ông chia qùa cho các cháu nh thế
nào?
- Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào mà
ông cho?
- Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế
nào ?
- Hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn
- Ngoài các chữ đầu câu, trong bài chính tả
này có những chữ nào cần viết hoa? Vì
sao?
- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết
vào bảng con Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên cho HS chép bài vào vở
- Thu và chấm 1 số bài Số còn lại để chấm
sau
b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập CT.
*Bài 2 a:
- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó gọi học
sinh lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm
bài vào vở
- Nhận xét bài làm và cho điểm học sinh
4.Củng cố: Nhận xét tiết học
5.Dặn dò : Viết lại bài chính tả vào vở ô
li
- 3 học sinh lần lợt đọc bài
*Ngời ông chia cho mỗi cháu 1 quả đào
*Xuân ăn đào xong , đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn
mà mang đào cho cậu bạn bị ốm
*Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại, còn Việt là ngời nhân hậu
*Khi trình bày 1 đoạn văn , chữ đầu đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ
đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu
- Học sinh tìm và đọc
- Viết các từ khó dễ lẫn
- Nhìn bảng chép
- 2 em lên bảng làm bài , dới lớp làm vào vở
***************************************************************
Thứ t ngày 30 tháng 3 năm 2011:
Luyện Tiếng Việt Luyện đọc : Cậu bé và cây si già.
I- Mục tiêu:
-HS đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật -Hiểu các từ: hí hoáy, rùng mình, … Nắm đợc nội dung: Cây cối cũng biết đau đớn nh con ngời
-Giáo dục HS cần có ý thức bảo vệ cây
II- Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ bài học (nh SGK) để giói thiệu bài
III- Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài “Ai ngoan sẽ đợc thởng”
Trang 5-Hỏi câu hỏi 2, 3.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện đọc: GV
đọc mẫu toàn bài
*Luyện đọc từ, tiếng khó:
*Luyện đọc từng câu:
-Sửa cách ngắt câu
*Luyện đọc từng đoạn:
-Đa bảng phụ HD HS đọc 1 số câu:
*Luyện đọc đoạn :
-Chú ý HS TB, yếu
-Đọc từ chú giải
*Luyện đọc cả bài:
-Chú ý sửa cách diễn đạt, đọc ngọng cho
HS
c.Hoạt động 2: Luyện đọc nâng cao:
-Luyện đọc hiểu và diễn cảm
(Chú ý HS khá, giỏi)
-Lần lợt cho HS nêu yêu cầu và trả lời các
câu hỏi:
+Cậu bé đã làm gì không phải với cây si
già?
+Cây si già đã làm gì để cậu bé hiểu đợc
lỗi đau của nó?
+Theo em, sau cuộc nói chuyện với cây si
già, cậu bé còn nghịch nh thế không? Vì
sao?
+Câu chuyện này khuyên em điều gì?
+Để bảo vệ cây cối, chúng ta nên làm gì?
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
-HS đọc cá nhân+ đồng thanh các từ: đầu làng, cành lá, hí hoáy, rùng mình, lắc,
-Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài (Cho
HS yếu đọc)
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
+Đánh dấu đoạn: Đoạn 1: Từ đầu -> cảm
ơn; Đoạn 2: còn lại
-Nối tiếp đọc kết hợp nêu nghĩa của từ
-Gọi 1 số HS luyện đọc
-> HS khác theo dõi, nhận xét
-3 HS thi đọc (HS khá, giỏi) -Dới lớp bình chọn ngời đọc hay và hiểu bài
-Cậu bé dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây
-Cây khen cậu có cái tên đẹp và hỏi: Tại sao cậu không khắc tên lên ngời cậu?
-Cậu bé rùng mình và hiểu ra
-Cậu bé chắc không nghich nh thế nữa, vì
nh vậy là làm cây đau
-Phải biết bảo vệ cây cối
-HS tự nêu ý kiến
*********************************
Luyện Toán
So sánh các số có 3 chữ số
I Mục tiêu :
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong 1 số để
so sánh các số có 3 chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)
- Làm đợc BT 1, 2a, 3(dòng 1)
II Đồ dùng :
Trang 6Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132.
III Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số
và đọc các số này : 221, 222, 223 , 224, 225,
226, 227, 228 , 229, 230
- Nhận xét, cho điểm học sinh
3 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số
có 3 chữ số
*So sánh 234 và 235
- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 23 4 và hỏi :
Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
- Gọi 1 vài em lên viết 234 vào hình biểu diễn số
đó
- Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên
phải nh phần bài học và hỏi : Có bao nhiêu hình
vuông ?
- 234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào
có ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông
hơn?
- 234 và 235 số nào bé hơn số nào lớn hơn?
*So sánh 194 và 139
- Hớng dẫn học sinh so sánh 194 hình vuông
t-ơng tự nh so sánh 234 và 235 hình vuông
- Hớng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so
sánh các chữ số cùng hàng
*Hàng trăm cùng bằng 1, hàng chục 9>3 nên
194 > 139 hay 139 < 194
*So sánh 199 và 21:
- Hớng dẫn học sinh so sánh 199 hình vuông với
215 hình vuông tơng tự nh so sánh 234 và 235
hình vuông
- Hớng dẫn học sinh so sánh 199 với 215 bằng
cách so sánh các chữ số cùng hàng
*Hàng trăm 2>1 nên 215 > 199 hay 199< 215
*Rút ra kết luận
- Khi so sánh các số có 3 chữ số với nhau ta bắt
đầu so sánh từ hàng nào ?
- Số có hàng trăm lớn hơn nh thế nào so với số
kia ?
- Khi đó ta có cần ss tiếp đến hàng chục không?
- Khi nào ta so sánh đến hàng chục ?
- Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng
nhau thì số có hàng chục lớn hơn thì sẽ nh thế
nào so với số kia ?
- Nếu hàng chục của các số cần so sánh bằng
nhau thì ta phải làm gì ?
- 3 em lên bảng viết số
- Dới lớp viết vào bảng con
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Một số em trả lời
*Có 234 hình vuông
- Một vài em lên bảng viết số 234 vào dới hình biểu diễn số này
- Học sinh trả lời và lên bảng viết
*234 hình vuông < 235 hình vuông
235 hình vuông > 234 hình vuông
*234< 235 ; 235> 234
- Học sinh suy nghĩ và trả lời:
*194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông , 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
*215 hình vuông nhiều hơn 199 hình vuông , 199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông
*Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
*Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
*Không cần so sánh
*Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau
*Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn
*Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị
*Số có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
Trang 7hoạt động của thầy hoạt động của trò
- Khi hàng trăm hàng chục bằng nhau, số có
hàng đơn vị lớn hơn sẽ nh thế nào so với số kia?
- Tổng kết, rút ra kết luận cho học sinh đọc
thuộc lòng kết luận này
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập ,
sau đó yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
bài lẫn nhau
- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh
Ví dụ : 127>121 vì hàng trăm cùng là 1, hàng
chục cùng là 2 , nhng hàng đơn vị 7 > 1
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 2a:
- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?
- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?
- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu
học sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số
lớn nhất
- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại
- Nhận xét cho điểm học sinh
*Bài 3(dòng 1): Số?
- Y/c HS chép bài rồi tự điền số thích hợp vào ô
trống
- GV nhận xét, bổ sung
4.Củng cố: Nêu lại cách so sánh các số có ba
chữ số
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
- Học sinh học thuộc lòng
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh giải thích
*Tìm số lớn nhất và khoanh vào số
đó
*Phải so sánh các số với nhau
*695 lớn nhât vì có hàng trăm lớn nhất
- Học sinh tự làm
- HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS nêu miệng số cần điền, - HS khác nhận xét
- HS thi so sánh số có 3 chữ số
**************************************
Sinh hoạt ngoại khoá
*************************************
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2011
Luyện Tiếng Việt
Từ ngữ về cây cối
Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
I Mục tiêu :
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ cây cối
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với Để làm gì?
- Giáo dục học sinh biết chăm sóc và bảo vệ cây cối
II Đồ dùng :
- Tranh vẽ một cây ăn quả
- Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2
III.Các hoạt động dạy và học :
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng :
+Hỏi- đáp theo mẫu câu hỏi có từ “ Để
làm gì ?”
.- Nhận xét , cho điểm từng học sinh
- 4 em lên bảng
Trang 8hoạt động của thầy hoạt động của trò
3 Bài mới:
a,Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
*Bài 1, 2:
- B ài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Treo tranh vẽ 1cây ăn quả , yêu cầu học
sinh quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên
- Chia lớp thành 8 nhóm, phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy rô ki to, 2 bút dạ và yêu
cầu thảo luận nhóm để tìm từ tả các bộ
phận của cây
- Yêu cầu các nhóm dán bảng từ của
nhóm mình lên bảng , cả lớp cùng kiểm
tra từ bằng cách đọc đồng thanh các từ
tìm đợc
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Bạn gái đang làm gì ?
- Bạn trai đang làm gì ?
- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau
thực hành hỏi đáp theo yêu cầu của bài ,
sau đó gọi một cặp học sinh thực hành
trớc lớp
- Nhận xét, cho điểm học sinh
4.Củng cố: Câu hoie Để làm gì hỏi về
nội dung gì?
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học
*Bài tập yêu cầu chúng ta kể tên các bộ phận cây ăn quả
* Cây ăn quả có các bộ phận: Gốc cây, ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây, hoa, quả, lá
- Hoạt động theo nhóm : +Nhóm 1 tìm từ tả gốc cây + Nhóm 2 tìm từ tả ngọn cây + Nhóm 3 tìm từ tả thân cây + Nhóm 4 tìm từ tả cành cây + Nhóm 5 tìm từ tả rễ cây
+ Nhóm 6 tìm từ tả hoa + Nhóm 7 tìm từ tả lá cây + Nhóm 8 tìm từ tả quả
- Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả của nhóm mình, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kiểm tra từ sau đó ghi từ vào vở bài tập
- 1 học sinh đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi bài
*Bạn gái đang tới nớc cho cây
*Bạn trai đang bắt sâu cho cây
- Học sinh thực hành hỏi đáp +Bức tranh 1 :
Hỏi : Bạn gái tới nớc cho cây để làm gì ? +Bức tranh 2 :
Hỏi :Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì ?
*******************************
Luyện Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết cách đọc, viết các số có 3 chữ số
- Biết cách so sánh số có 3 chữ số
- Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại
II Đồ dùng dạy học:
Các bảng số gắn
III Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- 3 em lên bảng so sánh, dới lớp làm vào
Trang 9hoạt động của thầy hoạt động của trò
- Gọi học sinh nêu cách so sánh và so
sánh các số có 3 chữ sốsau :
567 … 687 ; 381 …117 ; 833… 833 ;
724 … 734
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập:
*Bài 1: Viết (theo mẫu )
- Yêu cầu học sinh tự làm bài , sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài nhau
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làn gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài sau đó yêu cầu HS nêu đặc
điểm của từng dãy số trong bài :
- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số trên
*Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài và cho cả lớp làm
bài
- Chữa bài đa ra đáp án đúng và cho điểm
HS
543 < 590 , 432 = 342 , 670 < 676
987 > 897 , 699 < 701 , 695 = 600 + 95
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh số
dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng
*Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn ,
trớc tiên chúng ta phải làm gì ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm học sinh
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
bảng con
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
*Điền các số còn thiếu vào chỗ trống
- HS lên bảng làm , mỗi học sinh làm 1 phần, dới lớp làm vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài , lần lợt trả lời về
đặc điểm từng dãy số
- Cả lớp đọc
- Học sinh nêu
- 1 HS nêu
*Viết các số 875 , 1000 , 299 , 420 theo thứ
tự từ bé đến lớn
- HS trả lời
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
*********************************
Nghệ thuật
Mỹ thuật : Nặn, vẽ hoặc xé dán con vật
I/ Mục tiêu
- Học sinh nhận biết hình dáng đặc điểm con vật
- Nặn đợc con vật theo trí tởng tợng
- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà
II/ Chuẩn bị
GV: - Hình ảnh các vật có hình dáng khác nhau
- Một số bài tập nặn các con vật khác nhau của học sinh- Đất nặn hoặc sáp nặn, giấy màu,
hồ dán
HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Đất nặn hoặc sáp nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)
- Bảng con để nặn (nếu giáo viên dặn từ bài trớc)- Bút chì, màu vẽ, giấy màu, hồ dán
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giáo viên hớng dẫn học sinh xem hình ảnh:
+ H.ảnh gà trống,gà mái,gà con và con vật khác
+ HS quan sát tranh và trả lời:
Trang 10- Giáo chỉ cho học sinh thấy bài nặn các con vật khác
nhau về hình dáng và màu sắc
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách nặn con vật :
- Gv gợi ý HS nhận xét về cấu tạo, h.dáng con vật
- Yêu cầu HS mô tả theo sự quan sát của mình
- Gv gợi ý để HS tìm đợc các dáng khác nhau, đặc điểm,
các bộ phận và màu sắc của con vật
- Có thể hớng dẫn cách nặn nh sau:
+Nặn rời từng bộ phận c/vật rồi gắn,dính vào nhau
+ Nặn khối chính trớc: đầu, mình,
+ Nặn các chi tiết sau
+ Gắn, dính từng bộ phận chính và các chi tiết để
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành:
- Giáo viên cho học sinh xem hình các con vật qua tranh,
ảnh hoặc quan sát các sản phẩm nặn
- Giáo viên quan sát và gợi ý cho học sinh:
+Nặn hình theo đ/điểm của con vật nh:mình,đầu
+ Tạo dáng hình con vật: đứng, chạy, nằm,
+Các dáng khi đi,đứng,nằm + Các bộ phận:Đầu, mình,
* Nặn từ khối đất nguyên thành dáng con vật
+ Từ khối đất đã chuẩn bị nặn thành hình con vật
+Tạo dáng con vật:đi, đứng + Cách vẽ, xé dán nh đã h-ớng dẫn ở các bài trớc
+ Bài tập: Vẽ hoặc xé dán
con vật mà em thích
- Học sinh chọn con vật theo
ý thích để nặn
- Chọn màu sáp nặn (theo ý thích) cho bộ phận con vật
Hoạt động 2: Nhận xét,đánh giá.
- Gv cùng HS chọn một số bài tập đã h.thành, gợi ý để HS q/sát và nhận xét về:
+ Hình dáng Đặc điểm + Thích nhất con vật nào Vì sao?
- Học sinh quan sát và liên hệ với sản phẩm của mình
4 Củng cố: Nêu lại cách nặn.
5 Dặn dò: - Vẽ hoặc xé dán con vật vào giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ.
- Su tầm tranh, ảnh về đề tài môi trờng, tranh phong cảnh
*********************************************************************
Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011
Tập làm văn
Đáp lời chia vui Nghe và trả lời câu hỏi
I Mục tiêu:
- Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể
- Nghe GV kể -trả lời đợc câu hỏi về nội dung câu chuyện Sự tích hoa dạ lan hơng
- Giáo dục ý thức biết chăm sóc và bảo vệ cây cối
II Đồ dùng : Vở Tiếng Việt thực hành trang 48- 49
III.Các hoạt động dạy và học :
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình ( BT3
tiết trớc)
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập:
*Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu học sinh đọc lại các tình huống
đợc đa ra trong bài
- Gọi học sinh nêu lại tình huống 1
- Khi tặng hoa chúc mừng sinh nhật em ,
bạn có thể nói nh thế nào ?
- 2 em đọc bài mình
- 2 HS nhắc lại tên bài
*Nói lời đáp của em trong các trờng hợp sau
- 1 HS đọc , lớp theo dõi bài trong SGK
*Bạn tặng hoa , chúc mừng sinh nhật em
- 1 số học sinh trả lời
*Chúc mừng bạn nhân ngày sinh nhật ./Chúc bạn sang tuổi mới có nhiều niềm vui./