1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tuan 17 lop 2 Chinh

25 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 69,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.ổn định tổ chức: - Nhắc nhở học sinh mang ghế ra sân trờng tập hợp theo 2 hàng dọc đúng vị trí của lớp m×nh.. -Hai em đứng đầu hàng cầm cờ và biển lớp.[r]

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Chào cờ Dặn dò đầu tuần

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự

là bạn của con ngời

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc

III các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

Giáo viên đọc mẫu toàn bài - HS nghe

- GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp giảI

nghĩa từ

- Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn

giọng một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp.-GiảI nghĩa từ: Long Vơng - Vua của sông biển trong truyện xa

- Đánh tráo - Lờy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6

- Do đâu chàng trai cho viên ngọc

quý ? của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên- Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là con

ngọc quý

- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó là viên

Trang 2

ngọc quý.

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy

lại viên ngọc ? chuột tìm đợc.- Mèo bắt một con chuột đI tìm ngọc Con

- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mỡo nghĩ

ra kế gì để lấy lại viên ngọc ? đánh đợc con cá lớn, mở ruột ra có viên- Mỡo và chó rình bèn sông thấy có ngời

ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy

Câu 4:

- Tìm trong bài những từ khen ngợi

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôI trong nhà

rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn củacon ngời ?

c Luyện đọc lại:

- Thi đọc lại chuyện

4 Củng cố : Câu chuyện khuyen em

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

Hớng dẫn làm bài tập

- Yêu cầu HS tự nhậm và ghi kết

- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

Trang 3

- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu lại

- Vởy khi biết 9+1+7=17 có cần

nhẩn 9+8 không ? vì sao ? kết quả là 17.- Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi ngay

- Yêu cầu HS làm tiếp phần b tơng

- Bài toán cho biết gì ? - 2A trồng 48 cây, 2B nhiều hơn 12 cây

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Dạng bài toán về nhiều hơn

Tóm tắt:

2A trồng : 48 cây2B trồng nhiều hơn: 12 cây2B trồng nhiều hơn: …cây ?

Bài giải:

Lớp 2B trồng đợc số cây là:

48 + 12 = 60 (cây)

Đáp số: 60 cây

- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống

Viết bảng: 72 +  = 72

- Điền số nào vào  tại sao ? - Điền số 0 vì 72 + 0 = 72

- Làm thế nào để tính ra kết quả là 0 ? - Lờy tổng là 72 trừ đI số hạng đã biết là

72: 72 – 72 = 0

*Kết luận: Khi cộng một số với 0

thì kết quả nh thế nào ? - Kết quả bằng chính số đó.

- Khi trừ một số với 0 thì kết quả

Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi

II Địa điểm và ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: 1 còi, kẻ sân chơ, khăn

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Trang 4

địa hình tự nhiên ở sân trờng sau đó đi

th-ờng vung tay hít thở sâu

2 Phần cơ bản:

*Ôn các động tác : tay , chân, lờn, bụng,

toàn thân, và nhảy, của bài thể dục phát

- GV điều khiển cho HS thực hiện

- Giáo viên hoặc học sinh nhắc lại cách chơi

- Xen kẽ giữa các lần chơi, cho học sinh

đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Giáo viên có thể cho học chơi với 3 - 4

1.Kiến thức :

- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện

2.Kĩ năng : Rốn kĩ năng nghe : Chăm chỳ theo dừi bạn kể, biết nhận xột đỏnh giỏ lời kểcủa bạn

3.Thỏi độ : Giỏo dục học sinh biết phải đối xử thõn ỏi với vật nuụi trong nhà

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giỏo viờn : Tranh “Tỡm ngọc”

2.Học sinh : Nắm được nội dung cõu chuyện, thuộc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

–Cõu chuyện núi lờn điều gỡ ?

-2 em kể lại cõu chuyện -Cõu chuyện ca ngợi tỡnh bạn thắm thiết

Trang 5

-Nhận xét.

3 Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

-Tiết tập đọc vừa rồi em đọc bài gì ?

-Câu chuyện kể về điều gì?

-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta sẽ

quan sát tranh và kể lại câu chuyện

-GV yêu cầu chia nhóm

-GV : Mỗi gợi ý ứng với một đoạn của

-Tranh 4 : Tranh vẽ cảnh ở đâu ?

-Chuyện gì đã xảy ra với Chó và Mèo ?

-Tranh 5 : Chó, Mèo đang làm gì ?

-Vì sao Quạ bị Mèo vồ ?

-Tranh 6 : Hai con vật mang ngọc về

thái độ của chàng trai ra sao ?

giữa Bé và Cún Bông

-Tìm ngọc

-Chó và Mèo là những vật nuôi trong nhàrất tình nghĩa, thông minh, thật sự là bạncủa con người

-Đại diện các nhóm lên kể Mỗi em chỉ kể 1đoạn

-Trên bờ sông – Ngọc bị cá đớp – Chó Mèorình – người đánh cá mổ cá lấy ngọc

-Mèo vồ Quạ vì Quạ đớp ngọc trên đầu Mèo– Quạ lạy – trả ngọc

-Mừng rỡ – thông minh, tình nghĩa

Trang 6

-Theo em hai con vật đỏng yờu ở chỗ

nào ?

-GV nhận xột

Hoạt động 2 : Kể toàn bộ cõu chuyện.

Cõu 2 : Yờu cầu gỡ ?

- Khi kể chuyện phải chỳ ý điều gỡ ?

-Cõu chuyện khen ngợi nhõn vật nào?

Khen ngợi về điều gỡ ?

- Biết giải bài toán về ít hơn

2 Kĩ năng : Cộng trừ nhẩm, và cộng trừ viết đỳng, nhanh chớnh xỏc

3 Thỏi độ : Phỏt triển tư duy toỏn học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giỏo viờn : Bảng phụ, que tớnh

2 Học sinh : Sỏch, vở BT, bảng con, nhỏp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

3 Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

-ễn tập về phộp cộng & trừ / tiếp

- Tự nhẩm, nhiều em nối tiếp bỏo kết quả.-Đặt tớnh và tớnh

Trang 7

-Điền mấy vào ụ trống ?

-Ở đõy ta thực hiện liờn tiếp mấy phộp

-Bài toỏn cho biết gỡ ?

-Bài toỏn hỏi gỡ ?

-Bài toỏn thuộc dạng gỡ ?

- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải bài

- Giáo viên sửa bài và bổ sung

4 Củng cố : Nhắc lại nội dung bài học.

58 100 93

-Điền số thớch hợp

-Điền 14 vỡ 17 – 3 = 14-Điền 8 vỡ 14 – 6 = 8-2 phộp trừ, thực hiện từ trỏi sang phải -HS nhẩm kết quả :

17 – 3 = 14, 14 – 6 = 8-Vài em nhắc lại

-3em lờn bảng làm tiếp Lớp làm vở.-Nhận xột

-1 em đọc đề

-Thựng to 60 lớt, thựng bộ ớt hơn 22 lớt.-Thựng bộ đựng bao nhiờu lớt

-Bài toỏn về ớt hơn.

Bài giảiThựng nhỏ đựng số dầu là:

60 – 22 = 38 (l) Đỏp số 38 l-Hoàn thành bài tập

-Chính tả( nghe- viết) TèM NGỌC

I/ MỤC TIấU :

1.Kiến thức :

- Nghe -viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2; BT3 a/b

2.Kĩ năng : Rốn viết đỳng, trỡnh bày sạch, đẹp

3.Thỏi độ : Giỏo dục học sinh biết cỏc con vật nuụi trong nhà rất cú tỡnh nghĩa

II/ CHUẨN BỊ :

1.

Giỏo viờn : Bảng phụ

2.Học sinh : Vở chớnh tả, bảng con, vở BT.

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Bài cũ :

- Kiểm tra cỏc từ học sinh mắc lỗi ở tiết

học trước Giỏo viờn đọc

-Nhận xột

3 Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết.

a/ Nội dung đoạn viết:

-Giỏo viờn đọc mẫu bài viết

-Đoạn văn núi về nhõn vật nào ?

-Ai tặng cho chàng trai viờn ngọc ?

-Nhờ đõu Chú, Mốo lấy được ngọc ?

-Chú, Mốo là những con vật như thế

nào ?

b/ Hướng dẫn trỡnh bày

-Đoạn văn cú mấy cõu ?

-Trong bài những chữ nào cần viết hoa

Bài 3 : Yờu cầu gỡ ?

-GV : Cho học sinh chọn BTa hoặc

BTb làm vào bảng con

,-Trõu ơi !-HS nờu cỏc từ viết sai

-3 em lờn bảng viết : trõu, ra ngoài ruộng,nụng gia, quản cụng.Viết bảng con

-Chớnh tả (nghe viết) : Tỡm ngọc

-1-2 em nhỡn bảng đọc lại

-Chú, Mốo, chàng trai

-Long Vương

-Thụng minh, mưu mẹo

-Thụng minh, tỡnh nghĩa

-4 cõu

-Tờn riờng và chữ đầu cõu

-HS nờu cỏc từ khú : Long Vương, mưumẹo, tỡnh nghĩa, thụng minh

-Viết bảng -Nghe đọc, viết vào vở

-Sửa lỗi

-Tỡm 3 tiếng chứa vần ui, 3 tiếng chứa vần

uy

-Trao đổi nhúm ghi ra giấy

- Nhúm trưởng lờn dỏn bài lờn bảng

-Đại diờn nhúm đọc kết quả Nhận xột.-Tỡm cỏc từ chỉ đồ dựng bắt đầu bằng ch.Tỡm 3 tiếng cú thanh hỏi, 3 tiếng cú thanh

Trang 9

Chiều Đạo đức

GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CễNG CỘNG(T2)

I/ MỤC TIấU :

1.Kiến thức : Học sinh hiểu vỡ sao cần giữ trật tự VS nơi cụng cộng

2.Kĩ năng : Biết giữ gỡn trật tự VS nơi cụng cộng

3.Thỏi độ : Tụn trọng những qui định VS nơi cụng cộng Cú ý thức bảo vệ mụi trường

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giỏo viờn : Tranh minh họa

2.Học sinh : Học thuộc bài

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Bài cũ :

- Kiểm tra vở của học sinh

3.Dạy bài mới :

-Giới thiệu bài :

Nờu KL: Mọi người đều phải giữ trật tự

VS nơi cụng cộng đ ú là nếp sống văn

minh giỳp cho mụi trường trong lành

Hoạt động 2

- Hóy đỏnh dấu + vào ụ trống trước việc

làm mà em cho là phự hợp

-Làm vở bài tập1.Hóy đỏnh dấu X vào ụ trống :

 a/ giữ yờn lặng đi nhẹ nhàng

 b/ Vứt rỏc tuỳ ý khi khụng cú ai nhỡn thấy

 c/Đỏ búng trờn đường giao thụng  d/Xếp hàng khi cần thiết

.Hóy đỏnh dấu + vào ụ trống :

 Giữ trật tự VS noi cụng cộng.giỳp cho cụng việc của con người được thuận lợi

 Chỉ cần giữ trật tự những nơi cụng cộng

mà mỡnh thường xuyờn qua lại

Trang 10

- Đọc trơn, rõ ràng, dành mạch toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.

- Bớc đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình phù hợp với nội dung từng đoạn

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cẩm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

iii Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

- Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn

- Đoạn 1: các câu 1, 2 ( từ đầu đến nũngnịu đáp lời mẹ)

Trang 11

- Giảng từ:

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ

khi nào ? nằm trong trứng.- Gà con biết trò chuyện từ khi chúng em

- Khi đó gà mẹ và gà con nói

chuyện với nhau bằng cách nào ? tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.- Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con phátCâu 2:

- Nói lại cách gà mẹ báo cho con

biết ?

- Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"

- Có mồi ngon lại đây ? - Gà mẹ vừa bới, vừa kêu nhanh "cúc, cúc,

cúc"

- Tai hoạ, nấp nhanh - Gà mẹ xù lông, miêng kêu liên tục, gấp

gáp "roóc, roóc"

c Luyện đọc lại:

- HS thi đọc lại bài

4 Củng cố: Nêu lại nội dung cua bài

5 Dặn dò: luyện đọc và chuẩn bị bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Bài cu :

Trang 12

- Tính

.68+27 90-32 100-7

-Nhận xét

3.Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

-Yêu cầu HS kể tên các hình tứ giác

ghép đôi, ghép ba, ghép tư

-Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác ?

-Nhận xét

4.Củng cố : Nh¾c l¹i néi dung bµi häc.'

-làm bảng con

68 90 100 +27 -32 -7

95 68 93

- Tự làm bài

-3 em lên bảng làm Nêu cách đặt tính vàtính Lớp làm vở

-Lấy hiệu cộng với số trừ

-HS thực hiện

x – 28 = 14

x = 14 + 28

x = 42-Học sinh tự làm

-Vì x là số trừ Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Đọc đề bài Giải

Em cân nặng là 50-16=34(kg) Đáp số: 34 kg

-Hình (1,2), Hình (1,2,4), Hình (1,2,3), Hình(2,3,4,5)

-Có tất cả 4 hình tứ giác

-Khoanh câu D

Trang 13

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I/ MỤC TIấU :

1.Kiến thức :

- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)

- Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

2.Kĩ năng : Đặt cõu kiểu Ai thế nào ?

3.Thỏi độ : Phỏt triển tư duy ngụn ngữ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giỏo viờn : bảng phụ, phiếu bài tập2.Học sinh : Sỏch, vở BT, nhỏp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Bài cũ :

- Cho học sinh làm phiếu

-Tỡm từ trỏi nghĩa với : hiền, chậm ?

3.Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

-1 em lờn bảng chọn thẻ từ gắn bờn tranhminh họa mỗi con vật, đọc kết quả

Trang 14

-GV chốt lại lời giải đỳng : Trõu khoẻ,

-Cao như sếu ( như cỏi sào)

-Hiền như đất (như Bụt)

-Trắng như tuyết (như trứng gà búc,

như bột lọc)

-Xanh như tàu lỏ

-Đỏ như gấc (như son, như lửa)

Bài 3 :(Viết) Yờu cầu gỡ ?

-1 em nờu yờu cầu Lớp đọc thầm

-Trao đổi theo cặp và ghi ra nhỏp

-HS nối tiếp nhau phỏt biểu ý kiến-Nhận xột, bổ sung

-1 em nờu yờu cầu Cả lớp đọc thầm

-Chiều Sinh hoạt ngoại khoá

Chủ đề:học tập và noi gơng anh bộ đội cụ hồ I.Mục tiêu:

-Giúp học sinh biết đợc truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam và ngày hộiQuốc phòng toàn dân

-Qua buổi lễ giáo dục học sinh truyền thống yêu nớc, lòng tự hào dân tộc, ra sức học

tập và rèn luyện theo bớc chân anh bộ đội Cụ Hồ

II Chuẩn bị:

Trang 15

-Nhắc nhở học sinh chuẩn bị trang phục, cờ đỏ, biển lớp.

-Hai em đứng đầu hàng cầm cờ và biển lớp

-Các em biểu diễn văn nghệ chuẩn bị sẵn sàng

2.Thực hiện theo chơng trình buổi lễ.

- Biết viết chữ Ô, Ơ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Chữ và câu ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối

chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa Ô, Ơ đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Ơn sâu nghĩa nặng

iii Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

b Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Ơ, g, h

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ cái O

Trang 16

- Hớng dẫn HS viết chữ Ơn vào bảng

- Viết theo yêu cầu của giáo viên - 1 dòng chữ Ô và chữ Ơ cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ Ô và chữ Ơ cỡ nhỏ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

- Mỗi hình dới đây là hình gì ?

- Yêu cầu HS quan sát các hình rồi

- Những hình nào là hình vuông ? d Hình vuông

g Hình vuông (hình vuông đặt lệch đi

- Hình nào là hình chữ nhật ? e Hình chữ nhật

Bài 2:

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

- GV hớng dẫn HS vẽ - Đặt trớc cho mép thớc trùng với dòng kẻ,

chấm điểm tại vạch 8 của thớc dùng bút nối

điểm ở vạch o với điểm ở vạch 8 rồi viết số đo

độ dài của đoạn thẳng

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ - 2 HS lên bảng

- Cả lớp vẽ vào vở

Trang 17

- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu

chấm các điểm rồi nối các điểm để có

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Dạy bài mới

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

B

ớc 1: Động não

- Hãy kể tên những hoạt động dễ

gây nguy hiểm ở trờng ? thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ…- Chạy đuổi nhau, xô đẩy nhau ở cầu Bớc 2: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2,

- Chỉ và nõi hoạt động của các

bạn trong từng tranh ? chơi bi.- Tranh 1: Các bán đang nhảy dây và

- Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số

Trang 18

- Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang.

- Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang

- HS quan sát hình 34, 35

*Kết luận: Chạy đuổi nhau

trong sân trờng, chạy và xô đẩy

nhau ở cầu thang trèo cây với cành

cây ở cửa sổ… rất nguy hiểm

*Hoạt động 2: Thảo luận

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Nhảy dây, đuổi nhau: Bịt mắt bắt dê

- Em cảm thấy thế nào khi chơi

- Theo em trò chơi này có gây ra

tai nạn cho bản thân và cho các bạn

khi chơi không ?

- HS nêu

- Em cần lu ý điều gì trong khi

chơi trò chơi này ? chơi không xô đẩy nhau…- Không nên chơi đuổi nhau Trong khi

4 Củng cố: Nêu lại những việc gây

nguy hiểm khi ở trờng

5 Dặn dò: Thực hiện những điều đã

học

-Thể dục Tiết 34: TRò CHƠI VòNG TRòN Và Bỏ KHĂN

I

MụC TIÊU :

Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai (2’)

- Chạy nhẹ nhành trên địa hình tự nhiên theo một

Ngày đăng: 23/06/2021, 13:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w