ChÝnh t¶ TiÕt 34 nghe viÕt: ©m thanh thµnh phè I- Môc đích yêu cầu - Nghe- viết đỳng bài chính tả; trình bày đúng hỡnh thức bài văn xuụi... III- Các hoạt động dạy học.[r]
Trang 1ầ n 17
Soạn: 02/12/2011
Giảng: Thứ hai ng y 05/12/2011 à
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 49+50
Mồ côi xử kiện
I- Mục đớch yờu cầu
1- Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung : Ca ngợi sự thông minh của mồ côi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong bài)
KNS: Cú tư duy sỏng tạo trong cỏc tỡnh huống ứng sử cần thiết trong cuộc sống Lắng nghe tớch cực, từ đú cú những quyết định hợp lý cho mỗi tỡnh huống cần giải quyết
2- Kể chuyện: Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
* Kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
Tập đọc 1- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số của lớp
2- Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lũng 10 dũng thơ đầu bài “Về quờ ngoại” Trả lời cõu hỏi 4 trong bài
3- Bài mới:
3.1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Luyện đọc, tỡm hiểu bài
- Đọc diễn cảm toàn bài - Theo dừi SGK
- Hớng dẫn cách đọc - Quan sát tranh minh hoạ
- Đọc từng câu - Nối tiếp nhau đọc câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhúm 3
- Thi đọc giữa các nhóm: - 3 nhóm HS nối tiếp nhau 3 đoạn
- 1HS đọc cả bài
* Tìm hiểu bài: - Đọc thầm bài, trả lời cõu hỏi.
- Câu chuyện có những nhân vật
nào ?
- Chủ quán, bác nông dân, mồ côi
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc
gì ? - Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của lợnquay, gà luộc…
- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông
dân?
- Tôi chỉ vào quán để ngồi nhờ ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả
- Khi bác nông dân nhận có hít hơng
thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi
phán thế nào?
- Bỏc phải bồi thường 20 đồng cho chủ quỏn yờu cầu
- Thái độ của bác nông dân nh thế
nào khi nghe lời phán?
- Bác giãy nảy lên…
Trang 2- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân
xúc 2 đồng tiền đủ 10 lần?
- Xúc 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền
20 đồng:
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên
toà ?
- Bác này đã bồi thờng cho chủ quán 20
đồng: Một bên "hít mùi thịt" một bên
"nghe tiếng bạc"……
- Em hãy thử đặt tên khác cho
chuyện ? - VD: Vụ xử kiện kỡ lạ, Phõn xử tài tỡnh,…
* Luyện đọc lại - 1HS giỏi đọc đoạn 3
- Gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện trớc lớp
- Nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét.
* Nếu gặp vụ việc như thế này em sẽ
sử lớ ra sao? (Khen ý kiến
hay-khuyờn HS nờn cú tư duy khi đó
nghe hiểu lẽ phải để kết luận
- Nối tiếp nhau nờu ý kiến
Kể chuyện
2- HD học sinh kể toàn bộ câu
chuyện tranh
- Quan sát 4 tranh minh hoạt
- Gọi HS kể mẫu - 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1
- Nhận xét, lu ý HS có thể đơn giản,
ngắn gọn hoặc có thể kể sáng tạo
thêm nhiều câu chữ của mình
- Nghe, quan sát tiếp tranh 2, 3, 4, suy nghĩ về ND từng tranh
- Gọi HS thi kể kể - 3HS tiếp nhau kể từng đoạn
- 1 HS kể toàn truyện
- Nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét, bỡnh chọn
4- Củng cố - dặn dò:
- Nêu ND chính của câu chuyện? - Ca ngợi sự thông minh của mồ côi
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán
Tiết 81
Tính giá trị biểu thức (tiếp)
I- Mục tiêu
- Biết tính giá trị của các biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tớnh giỏ trị của biểu thức dạng này
Trang 3II- Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ, Phiếu BT.
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: - Tớnh giỏ trị của biểu thức: (2 em lờn bảng, lớp làm nhỏp)
125 - 85 + 80
147 : 7 x 6
2- Bài mới:
2.1- Hớng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
- Viết bảng:
30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 - Quan sát
- Tớnh giỏ trị 2 biểu thức trên ? - Thảo luận theo cặp; nờu cỏch tớnh
- Hai biểu thức trờn cú điểm gỡ khác
nhau?
- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ 2 có dấu ngoặc
- Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức thứ
nhất ?
- 1HS nêu:
30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31
- Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức có
dấu ngoặc ?
- Ta thực hiện phép tính trong ngoặc trớc (30+5) : 5 = 35 : 5
= 7
- Hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức
trên?
- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau
- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại
- Viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - Áp dụng qui tắc - thực hiện vào bảng
con
- Sửa sai cho HS sau khi giơ bảng 3 x ( 20 - 10 ) = 3 x 10
= 30
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng qui tắc - Đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân.
- Gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc
- Nhận xét, khen HS thuộc Quy tắc
2.2- Bài tập
* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 1HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Làm bài trờn bảng con VD:
a) 25 - ( 20 - 10) = 25 - 10
- Sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15
80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25 b) 125 + (13 +7) = 125 + 20 = 145
416 – (25 – 11) = 416 – 14 = 402
* Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Phỏt phiếu BT cho cỏc cặp - Cỏc cặp làm bài trờn phiếu BT; 2 cặp
làm bài trờn bảng phụ VD:
a) ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2
- Theo dừi, giỳp đỡ HS yếu = 160
48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 b) (74 - 14) : 2 = 60 : 2
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng = 30
81 : (3 x 3) = 81 : 9 = 9
Trang 4- Lớp nhận xét
* Bài 3: Củng cố về giải bài toán bằng 2
phép tính
- 2HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán
- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách
- Phỏt bảng phụ cho 1 HS làm bài Số ngăn sách cả 2 tủ có là:
4 x 2 = 8 (ngăn)
240 : 8 = 30 (quyển)
3- Củng cố - dặn dò :
- Nêu lại quy tắc của bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Giỏo dục tập thể
Tiết 17 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Soạn: 04/12/2011
Giảng: thứ ban ng y 06/12/2011 à
Toán Tiết 82 Luyện tập
I- Mục tiêu
- Biết tớnh giá của biểu thức cú dấu ngoặc ( )
- Áp dụng được việc tớnh giỏ trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu:
“=”, “<”, “>”
II- Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ, Phiếu BT, 8 tam giỏc vuụng bằng nhau.
III- Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số của lớp
Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức có dấu ngoặc ? (2HS)
3- Bài mới:
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Lớp thực hiện bảng con VD:
a) 238 - (55 - 35) = 238 - 20 = 218
175 – (30 + 20) = 175 – 50 = 125
- Sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2
= 42 (72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270
- Lớp làm bài vào vở; 1 em làm bài trờn bảng phụ VD:
- Yêu cầu HS làm vào vở a) ( 421 - 200 ) x 2 = 221 x 2
= 442
- Theo dõi HS làm bài, giỳp đỡ HS yếu 421 - 200 x 2 = 421 - 400
Trang 5- Chấm điểm, chữa bài.
= 21 b) 90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91 (90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11 c) 48 x 4 : 2 = 192 : 2 = 96
48 x (4 : 2) = 48 x 2 = 24 d) 67 – (27 + 10) = 67 - 30 = 37
67 – 27 + 10 = 40 + 10 = 50
* Bài 3: (82): áp dụng qui tắc để tính giá
trị của biểu thức sau đó điền dấu
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Cỏc cặp làm bài trờn phiếu, 1 cặp làm trờn phiếu to VD:
- Phỏt phiếu BT cho cỏc cặp làm bài ( 12 + 11) x 3 > 45
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng 11 + (52 - 22) = 41
* Bài 4 (82): Củng cố cho HS về kỹ
năng xếp hình
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Mời 1 HS lờn bảng xếp hỡnh - Tập xếp hỡnh theo bàn
- Nhận xột, chữa bài nếu cần - Lớp nhận xét bài xếp trờn bảng
4- Củng cố- dặn dũ :
- Nêu lại ND bài học Nhận xột tiết học
- Về nhà học bài chuẩn bị bài
Chính tả
I- Mục đớch yờu cầu
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hỡnh thức văn xuụi
- Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm ( d/gi/r) 2a
BVMT: HS yờu quý cảnh đẹp thiờn nhiờn trờn đất nước ta, từ đú thờm yờu quý mụi trường xung quanh, cú ý thức BVMT
II- Đồ dùng dạy học:
- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2a
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: - Đọc: Công cha, chảy ra ( HS viết bảng con)
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài
2.2- HD học sinh nghe -viết
- Đọc đoạn văn - Lớp theo dừi SGK; 2 HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài;
+ Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp
nh thế nào?
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
đáy mắt… + Bài chính tả gồm mấy đoạn? - 2 đoạn.
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết nh thế nào? - Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết hoa.
- Đọc 1 số tiếng khó - Viết vào bảng con
- Sửa sai cho HS
* Đọc bài cho HS viết - Nghe - viết vào vở
Trang 6- Quan sát, uấn nắn cho HS
2.3- Chấm chữa bài
- Đọc lại bài cho HS soỏt lỗi - Đổi vở soát lỗi
- Thu bài chấm điểm - Chữa lỗi trong bài chớnh tả.
- Nhận xét bài viết
2.4- HD làm bài tập
* Bài 2: (a): Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
- Dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng - Lớp nhận xét: VD:
a Gì - dẻo - ra - duyên 3- Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học thuộc lòng các câu đố
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
Tập viết
Tiết 17
ôn chữ hoa N
I- Mục đớch yờu cầu
- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng), Q, Đ (1 dòng)
- Viết đúng tên riêng Ngô Quyền (1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: “ Đờng vô… tranh hoạ đồ(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.nh
II- Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa N
- Tên riêng: Ngô Quyền
III- Các hoạt động dạy học.
1- Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại tên riêng và câu ứng dụng tiết 16 (2HS)
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài
2.2- HD HS viết bảng con
* Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong bài
- HD học sinh quan sỏt chữ mẫu
- N, Q, Đ
- Viết mẫu và nhắc lại cách viết N Q D
- Đọc: N, Q, Đ - Viết vào bảng con 3 lần.
- Quan sát sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Viết mẫu
- 2 HS đọc: Ngô Quyền
Ngụ Quyền
- Giới thiệu cho HS nghe về Ngô
- Hớng dẫn HS viết bảng con - Viết 2 lần
- Quan sát, sửa sai
* HD viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ca dao
- Viết mẫu
- Nghe
Đường vụ sứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ
- Đọc Nghệ, Non - Viết vào bảng.
- Quan sát sửa sai cho HS
2.3- HD viết vào vở
Trang 7- Nêu yâu cầu - Viết vào bảng.
- Quán sát uốn nắn cho HS
2.4- Chấm chữa bài
- Thu vở chấm điểm
- Nhận xét bài viết - Quan sỏt bài viết của mỡnh.
3- Củng cố, dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học - Viết bài ở nhà.
Tự nhiên xã hội Tiết 33
An toàn khi đi xe đạp
I- Mục đớch yờu cầu
- Nờu được một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh, áp phích về ATGT
- Các hình trong SGK 64, 65
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: Nêu sự khác nhau giữa làng quê và đô thị ? (1HS)
2- Bài mới
2.1- Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm
* Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh, HS hiểu đợc ai đi đúng, ai đi sai luật giao thông
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ Chia lớp thành 5 nhóm và hớng dẫn
các nhóm quan sát
- Các nhóm quan sát các hình ở trang
64, 65 SGK chỉ và nói ngời nào đi đúng, ngời nào đi sai
- Bớc 2:
+ Gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả
- Nhóm khác nhận xét 2.2- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật
giao thông đối với ngời đi xe đạp
* Tiến hành:
- Bớc 1: Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS - Thảo luận theo nhóm
+ Đi xe đạp thế nào cho đúng luật giao
thông ?
- Bớc 2: Tổ chức cho HS trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác bổ sung
- Phân tích thêm về tầm quan trọng của
việc chấp hành luật GT
* Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần đờng dành cho ngời đi xe đạp, không đi vào đờng ngợc chiều
2.3- Hoạt động 3: Chơi trò chơi "Đèn xanh, đèn đỏ"
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở HS có ý thức chấp hành luật giao thông
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Phổ biến cách chơi - Chỳ ý nghe, làm theo: Cả lớp đứng tại
chỗ vòng tay trớc ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải
- Bớc 2: - GV hô
Trang 8Trò chơi lặp lại nhiều lần, ai làm sai sẽ
hát 1 bài
3- Củng cố - dặn dò:
- Khi đi xe đạp trờn đường ta cần chỳ ý
điều gỡ?
- Nêu lại ND bài học
- Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần đờng dành cho ngời đi xe đạp, không đi vào đờng ngợc chiều
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Nhận xột tiết học
_
Soạn: 05/12/2011
Giảng : Thứ tư ng y 07/12/2011 à
Tập đọc Tiết 51
Anh đom đóm
I- Mục đớch yờu cầu
- Biết nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- Học thuộc lòng 2-3 khổ thơ trong bài thơ
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp
-2HS kể chuyện: Mồ côi xử kiện
3- Bài mới:
3.1- Giới thiệu bài
3.2- Luyện đọc- tỡm hiểu bài
- Hớng dẫn cách đọc
- Đọc từng dòng thơ - Đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ
- Hớng dẫn cách nghỉ hơi đúng sau các
dòng
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - Nối tiếp đọc mỗi em 1 khổ thơ
- Giải nghĩa từ mới - 1HS đọc chỳ giải SGK
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - Đọc theo nhúm 3.
* Tìm hiểu bài: - Đọc thầm, trả lời cõu hỏi.
- Anh Đóm lên đèn đi đâu ? - Đi gác cho ngời khác ngủ yên
* Trong thực tế anh Đóm đi ăn đêm, ánh
sáng ở bụng đom đóm phát ra để dễ tìm
thức ăn …
- Tìm từ tả đức tính của anh Đóm trong
2 khổ thơ ?
- Chuyên cần
- Anh Đóm thấy những cảnh gì trong
đêm?
- Chị cò bợ nuôi con, thím Vạc lặng lẽ
mò tôm bên sông
- Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm ở - Từng bước, từng bước/ Vung ngọn đốn
Trang 9trong bài thơ ? lồng/ Anh Đúm quay vũng/ Như sao
bừng nở…
* Học thuộc lòng bài thơ: - 2HS thi đọc bài thơ
- Hớng dẫn HS thuộc lòng - Đọc theo bàn, nhóm, tổ, cá nhân.
- Gọi HS thi đọc - 6HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ
- 2HS thi đọc thuộc cả bài
- Nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét
4- Củng cố dặn dò:
- Em cảm nhận được điều gỡ qua bài
thơ?
- Bài thơ ca ngợi Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
_
Toán Tiết 83
Luyện tập chung
I- Mục tiêu
- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức ở cả 3 dạng
II- Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: 3 HS nêu lại các quy tắc tính giá trị của biểu thức ?
2- Bài mới:
* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 1HS nêu yêu cầu bài tập;
- Lớp làm bảng con VD:
- Yêu cầu làm vào bảng con a) 324 - 20 + 6 = 304 +61
= 365
188 + 12 – 50 = 200 – 50 = 150
b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9
- Sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
= 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120
* Bài2 (dũng 1): - 1HS nêu yêu cầu
- Phỏt phiếu BT cho cỏc cặp - 2 cặp làm bài trờn bảng phụ VD:
15 + 7 x 8 = 15 + 56
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng = 71
90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 104
* Bài 3: (dũng 1) - 1HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở 123 x (42 - 40) = 123 x 2
= 246
72 : (2 x 4) = 72 : 8
- Chấm bài, chữa bài = 9
* Bài 5:
- Lớp làm vào vở; 1 em làm bài
trờn bảng phụ
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- VD:
Bài giải
- Chữa bài trờn bảng phụ; đỏnh giỏ C1: Số hộp bánh xếp đợc là:
Trang 10điểm 800 : 4 = 200 (hộp )
Có: 800 cái bánh 200 : 5 = 40 (thùng)
1 hộp xếp: 4 cái bánh C2:
1 thùng có : 5 hộp Mỗi thùng có số bánh là:
Có: …thùng bánh ? 4 x 5 = 20 (bánh)
Số thùng xếp đợc là
800 : 20 = 40 (thùng)
Đ/S: 40 thùng
- Chộp đề bài lờn bảng
- Tổ chức trũ chơi
- Chốt đỏp ỏn đỳng, khen HS làm
bài tốt
- 2 HS lờn bảng thi nối giỏ trị đỳng của mỗi biểu thức trong BT VD:
3- Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau - Làm bài ở nhà (BT 2,3 dũng 2).
_
Tự nhiên xã hội
Tiết 34 Ôn tập và kiểm tra học kì I
I- Mục tiêu
- Nờu tờn và chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan hụ hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và cỏch giữ vệ sinh cỏc cơ quan đú
II- Đồ dùng dạy học :
- Hình các cơ quan trong cơ thể (phúng to)
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: - Nờu những điểm khỏc nhau giữa làng quờ với đụ thị?
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động 1: Chơi trò chơi : Ai đúng ai nhanh
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS nhớ đợc tên của các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể
* Tiến hành :
Bớc 1 : Treo tranh vẽ các cơ quan
trong cơ thể lên bảng (hỡnh cõm)
- Phỏt cho cỏc nhúm hỡnh cỏc cơ quan
trong cơ thể người (hỡnh cõm)
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm 2: Điền vào hỡnh cõm tờn cỏc bộ phận của từng cơ quan
- Tổ chức cho HS thi điền tờn cỏc bộ
phận vào hỡnh cõm
- Nhận xột, nhắc lại đỏp ỏn đỳng
- Nối tiếp nhau ( 4 nhóm ) lên thi đièn các
bộ phận của cơ quan
- Nhóm khác nhận xét 2.2- Hoạt động 2: Trũ chơi Phúng viờn
* Mục tiờu: Thụng qua trũ chơi củng cố cho HS nhớ được chức năng của các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể người
* Tiến hành:
- Chia lớp thành 4 nhúm, cho thời
gian hội ý
- Theo dừi, làm trọng tài
- Hội ý trình bày chức năng và giữ về sinh các cơ quan trong cơ thể người
- Từng nhúm lờn trả lời cỏc cõu hỏi của
86 – (81 – 31) 90 + 70 x 2 142- 42:2
56 x (17 – 12) (142 – 42) : 2