1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giao an lop 2 tuan 28 CKTKN

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 30,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp häc sinh biÕt : - Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm - Nắm đợc đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn - Biết cách đọc và viết các số tròn t[r]

Trang 1

Tuần 28 Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012

Toán Kiểm tra định kì( Giữa học kì 2)

Tự nhiên và xã hội Một số loài vật sống trên cạn

I Mục tiêu:

- Sau bài học, học sinh biết: Nói tên và nêu ích lợi của 1 số loài vật sống trên cạn.- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét miêu tả

- Kể đợc tên 1 số con vật sống hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôI trong nhà( HS khá)

- Biết chăm só và bảo vệ con vật có ích

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm tranh ảnh các con vật sống trên cạn

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Loài vật có thể sống đợc ở đâu? - 3 HS nêu

HĐ1: Làm việc với sgk - HS quan sát tranh

Bớc 1: Làm việc theo cặp

- Chỉ nói đúng con vật có trong hình

- Hình 1 : Con gì ? - Con lạc đà sống ở sa mạc

Đố bạn chúng sống ở đâu ? - Chúng ăn cỏ và đợc nuôi trong vờn thú

Hình 3 : - Con hơu sống ở đồng cỏ và hoang rã

trong nhà

sống hoang dại

trong nhà

-Trong những con vật đợc kể con nào

sống ở sa mạc? tại sao sống ở sa mạc - Con lạc đà - Vì nó có bớu chứa nớc, chịu đợc nóng

- Kể tên con vật sống trong lòng đất

?

* Kết luận: GV nêu

HĐ2: Làm việc với tranh ảnh - Các nhóm đếm tranh ảnh đã đợc su tầm

Trang 2

để cùng quan sát.

- Các nhóm trng bày sản phẩm

HĐ3: Đố bạn con gì ?

Bớc 1: GVHD chơi - Trò chơi: Đố bạn con gì?

Bớc 2: GV cho HS chơi thử - HS chơi thử

HĐ3 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại ND

- Nhận xét tiết học

………

Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)

………

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012

Tập đọc Kho báu

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ dài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải trong sgk, đặc biệt là từ ngữ : hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên

đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

* Gt chủ đề và bài học

HĐ1 Luyện Đọc

- GV đọc mẫu

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc tiếp nối từng đoạn trớc lớp

- HDHS đọc đúng 1 số câu:

+ Ngày xa, có hai vợ chồng ngời nông

dân kia/ quanh năm hai sơng một

nắng, cuốc bẫm cày sâu

+ Hai ông bà/ thờng ra đồng từ lúc gà

gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt

trời

+ Cha không sống mãi để lo cho các

con đợc Ruộng nhà có một kho báu,

các con hãy tự đào lên mà dùng

- Bảng phụ

 Giọng đọc thể hiện sự lo lắng

- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)

Tiết 2

Trang 3

HĐ2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

Câu hỏi 1: (1 HS đọc) - 1 em đọc to

? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần

cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời

nông dân

+ GT: Hai sơng một nắng

Cày sâu cuốc bẫm

- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay

? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ

chồng ngời nông dân đã đợc điều gì?

+ GT: Cơ ngơi

đàng hoàng

- Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng hoàng

*Đoạn 2:

? Hai con trai ngời nông dân có

chăm chỉ làm ăn nh cha mẹ không ?

+ Gt: hão huyền

- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hão huyền

? Trớc khi mất ngời cha cho các con

biết điều gì ?

+ Gt: kho báu

- Ngời cha dặn dò Ruộng nhà có 1 kho báu, các con hãy tự đào lên mà dùng

Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)

? Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho

báu mà không thấy Vụ mùa đến họ đành trồng lúa

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu b Vì ruộng đợc hai anh em đào bới để

tìm kho báu, đất đợc lãm kĩ lên lúa tốt

? Cuối cùng, kho báu hai ngời con

tìm đợc là gì ? động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn

khuyên chúng ta điều gì? động chuyên cần mới là kho báu làm nên+ Đừng ngồi mơ tởng kho báu, lao

hạnh phúc ấm no

+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc

HĐ3 Luyện đọc lại

- Cho HS thi đọc truyện

- câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện

Toán

Đơn vị, chục, trăm, nghìn

I Mục tiêu: Giúp học sinh biết :

- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm

- Nắm đợc đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn

- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm

- GD lòng yêu thích môn học

II đồ dùng dạy học

- Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV + HS

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1 Ôn về đơn vị chục, trăm

Trang 4

a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1

đơn vị đến 10 đơn vị ) rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục.- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục

b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10

chục) rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm- HS quan sát và nêu số chục, số trăm

HĐ2 Giới thiệu đơn vị nghìn:

a Số trăm tròn

- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các

số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)

? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng

(tận cùng là 2 chữ số 0)

b Nghìn

- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết

1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)

* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn

HĐ3 Thực hành

a Làm việc chung

- Gắn các hình trục quan về đvị, các

chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tơng ứng và đọc tên các số đó

1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)

VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớc

mặt

- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,

- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kq

HĐ4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét tiết học

………

Ôn tiếng Việt ( Chữa bài kiểm tra điịnh kì )

………

Ôn toán ( Chữa bài kiểm tra điịnh kì )

………

Chính tả

Nghe – viết: Kho báu

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện khó báu

- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n: ua/ uơ

- Rèn kĩ năng nghe, viết cho HS

- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)

2 Hớng dẫn nghe, viết

- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài

? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ

làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân

Trang 5

- HS bảng con : quanh năm

sơng

lặn

- GV đọc bài HS nghe và viết bài

- Chấm chữa, bài

3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ

- Lớp làm vở bài tập

- Từng học sinh đọc lại các câu ca

dao, câu đố Lời đáp a Ơn trời ma nắng phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét giờ học

………

Kể chuyện Kho báu

I Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể đợc từng đoạn câu chuyện

- HS khá Giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt

- Nắm đợc ND câu chuyện: Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng

đồng, ngời đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc

- Rèn kĩ năng nghe Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn đã kể

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn

iII hoạt động dạy học:

HĐ1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu

HĐ2 Hớng dẫn kể

Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm lại

- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó

+ Cho 2 HS làm mẫu

ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ

ý 2: Thức khuya dậy sớm

ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay

ý 4: Kết quả tốt đẹp

* HS kể từng đoạn trong nhóm

- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối nhau

Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện( HS

- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp

Trang 6

lời kể với điệu bộ nét mặt)

- Lớp nhận xét bình chọn ngời kể

hay nhất

IV Củng cố - dặn dò:

- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao

động trên ruộng đồng, ngời đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc

- Về nhà kể cho ngời thân nghe

………

Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2012

Toán CAÙC SOÁ TROỉN CHUẽC Tệỉ 110 ẹEÁN 200.

I./ MUẽC TIEÂU: Giuựp HS.

-Bieỏt caực soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200 goàm caực traờm caực chuùc caực ủụn vũ

-ẹoùc vaứ vieỏt thaứnh thaùo caực soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200

-So saựnh caực soỏ troứn chuùc Naộm ủửụùc thửự tửù caực soỏ troứn chuùc ủaừ hoùc

- GD lòng yêu thích môn học

II./ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

-Caực hỡnh vuoõng bieồu dieón traờm vaứ caực hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón chuùc nhử ụỷ baứi hoùc 132

-Boọ laộp gheựp hỡnh cuỷa GV vaứ cuỷa HS

III./ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Khụỷi ủoọng : 1’

+Baứi cuừ :

+Baứi mụựi :

1.HĐ1: Soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200

- OÂn taọp caực soỏ troứn chuùc ủaừ hoùc

Muùc tieõu: Giuựp HS hieồu caực soỏ troứn chuùc

tửứ 110 ủeỏn 200

- Hoùc tieỏp caực soỏ troứn chuùc xem saựch GV

2.HĐ2: So saựnh caực soỏ troứn chuùc

3.HĐ3: Thửùc haứnh

Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kieỏn thửực vửứa hoùc.

Caựch tieỏn haứnh :

+ Baứi 1:

GV theo doừi giuựp caực em yeỏu keựm

+ Baứi 2:

- HS theo doừi

- HS cheựp laùi vaứo vụỷ sau ủoự ủieàn

Trang 7

So saựnh 110 vaứ 120 GV ủửa moõ hỡnh bieồu

dieón

+ Baứi 3:

GV cho HS cheựp ủeà vaứo vụỷ roài tửù ủieàn daỏu

lụựn nhoỷ vaứo choó chaỏm

+ Baứi 4:

GV treo baỷng phuù ghi saỹn

+ Baứi 5:

GV cho HS laỏy boọ hỡnh vaứ xeỏp ủửụùc hỡnh

gioỏng nhử hỡnh maóu

- GV theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

4 HĐ 4: Cuỷng coỏ – Daởn doứ.

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

caực soỏ thớch hụùp vaứo choó troỏng

- Caỷ lụựp ủoùc laùi caực soỏ trong baỷng

- HS so saựnh

- HS cheựp vaứo vụỷ roài ủieàn

- HS leõn baỷng laứm

- HS xeỏp hỡnh

………

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối - đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì ?

Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu:

- Nêu đợc 1 số từ ngữ về cây cối

- Biết đặt, trả lời câu hỏi với cụm từ: Để làm gì ?

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ (bt1, bt3)

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 Hớng dẫn giải các bài tập

- 2 HS làm (nhận xét )

* Chốt lại lời giải

- Cây lơng thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ

xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…

lê, da hấu, nhãn hấu…

Còn một số vừa cho quả, vừa cho

bóng mát, (cây dâu…)

Trang 8

Bài tập 2 (miệng)

- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu

hỏi với cụm từ để làm gì?

- 2 HS làm mẫu

- HS1 hỏi : Ngời trồng lúa để làm gì?

- HS2 đáp : Ngời ta trồng lúc để lấy gạo

ăn

* Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo

yêu cầu bài tập

- Lớp làm vào vở

Chiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song

" Con về, bố nhé"

HĐ2 Củng cố dặn dò

- Tìm đọc các loài cây

………

Chính tả

Nghe - viết: Cây dừa

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu của bài thơ cây dừa

- Viết đúng những tiếng có âm, vần dê lần s/x

- Viết đúng các tên riêng Việt Nam

- Rèn kĩ năng nghe, viết cho HS

- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ bài tập 2 (a) BT (3)

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết theo lời của GV - Lớp viết bảng con (búa liềm, thuở bé,

quở trách)

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

HĐ2 Hớng dẫn nghe -viết:

? Nêu nội dung đoạn trích + Tả các bộ phận lá, thân, ngọn quả

của cây dừa; làm cho cây dừa có hình dáng, hành động nh con ngời

* HS viết bảng con - dang tay, hũ rợi, tàu dừa

- GV gọi HS viết bài

- Chấm 1 số bài 5-7 bài

3 Hớng dẫn làm bài tập

- HS làm theo nhóm

- 2 nhóm lên bảng làm thi tiếp sức

- 3,4 HS đọc lại Tên cây cối bắt đầu bằng s Tên cây cối bắt đầu bằng x

Sắn, sim, sung, si, súng, sấu Xoan, xà cừ, xà nu

- Mở bảng phụ đã viết đoạn thơ - HS lên sửa lại cho đúng

- Những chữ viết sai

Trang 9

- Lớp nháp - 2 HS đọc lại đoạn thơ

Lời giải Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc, Điện Biên

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Nhắc lại quy tắc viết tên riêng Việt

Nam; viết hoa chữ cái đứng đầu mỗi

tiếng trong tên riêng

………

Ôn Toán

So sánh các số tròn trăm

I Mục tiêu:

- Củng cốHS nắm chắc cách so sánh các số tròn trăm

- Nắm chắc thứ tự các số tròn trăm

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: VBT.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 HD làm BT

Bài 1

- Điền >, <, = ?

- HS làm VBT

 Nêu cách so sánh

Bài 2

- Số?

- HS làm b/c

a) Khoanh vào số lớn nhất: 400; 600; 800; 500

b) Khoanh vào số bé nhất: 300; 400; 600; 100

Bài 3.Số?

- HS làm vở

a) 100; 200;…; 400;…;…; 700;…;900;1000

b) 1000; …;800; …;600;…; 400;…; 200;…

Hoạt động 2 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ND

- NX giờ học

………

Tập làm văn

Đáp lời chia vui - Tả ngắn về cây cối

Trang 10

I Mục tiêu:

- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể

- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt, Biết trả lời câu hỏi về hơng vị mùi vị và ruột quả

- Viết câu trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp chính tả

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 Hớng dẫn làm bài tập

- 4 HS thực hành đóng vai VD: Chúc mừng bạn đạt giải cao

trong kì thi

- HS 1,2,3 nói lời chúc mừng HS4 - Bạn giỏi quá ! bọn mình chúc

mừng bạn

- Chia vui với bạn nhé ! Bọn mình rất

tự hào về bạn …

- Các bạn làm mình cảm động quá Rất cảm ơn các bạn

* Nhiều HS thực hành đóng vai

và trả lời câu hỏi

- HS xem tranh ảnh quả măng cụt - Lớp đọc thầm theo

- Từng cặp HS hỏi đáp theo các câu hỏi HS1: mời bạn nói về hình dáng bên

ngoài của quả măng cụt Quả hình gì ? HS2: …tròn nh quả cam

HS1: Quả to bằng chừng nào ? HS2: Quả to bằng nắm tay trẻ em HS1: Bạn hãy nói ruột quả…màu gì? HS2: …Ruột trắng muốt nh hoa bởi

* Nhiều học sinh thi nhau hỏi đáp - Nhận xét

- GV nêu yêu cầu - Nhiều HS đọc bài trớc lớp

HĐ2 Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND

- Nhận xét tiết học

………

Ôn tiếng Việt

Ôn: Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi “ Để làm gì?”

I Mục tiêu :

- Củng cố từ ngữ về cây cối.

- Củng cố đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt, trả lời câu hỏi Đẻ làm gì?

- GD lòng yêu thích môn học

II Hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Trò chơi: Tiếp sức:

- 2 đội, mỗi đội 4 em Mỗi em trong đội

- HS thực hiện trò chơi

Trang 11

mang tên một loại cây: cây lơng thực,

cay ăn quả, cây láy gỗ, cây hoa

- Lần lợt từng em trong đội ghi tên của

mình lên bảng

- Đội nào nhanh, đúng  thắng cuộc

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 2

- Từng cặp tự đặt và trả lời câu hỏi có

cụm từ: Để làm gì? > Trình bày, nhận

xét

VD:

- Ngời ta trồng bạch đàn để làm gì?

- Ngời ta trồng bạch đàn để lấy gỗ

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ND

- VN làm BT

- HS làm việc theo nhóm 2

………

Tự học Rèn đọc: Kho báu

I Mục tiêu:

- Rèn đọc cá nhân, đọc diễn cảm cho HS

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và cụm từ dài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên

đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

* Gt chủ đề và bài học

HĐ1 Luyện Đọc

a Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- NX

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

HĐ2 Hỏi lại ND bài

* Đoạn 1:

Câu hỏi 1: (1 HS đọc) - 1 em đọc to

? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần

cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời

nông dân

+ GT: Hai sơng một nắng

Cày sâu cuốc bẫm

- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay

? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ

chồng ngời nông dân đã đợc điều gì?

+ GT: Cơ ngơi

đàng hoàng

- Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng hoàng

*Đoạn 2:

Ngày đăng: 23/06/2021, 12:54

w