Môc tiªu: Gióp häc sinh biÕt : - Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm - Nắm đợc đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn - Biết cách đọc và viết các số tròn t[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Toán Kiểm tra định kì( Giữa học kì 2)
Tự nhiên và xã hội Một số loài vật sống trên cạn
I Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết: Nói tên và nêu ích lợi của 1 số loài vật sống trên cạn.- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét miêu tả
- Kể đợc tên 1 số con vật sống hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôI trong nhà( HS khá)
- Biết chăm só và bảo vệ con vật có ích
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng – dạy học:
- Su tầm tranh ảnh các con vật sống trên cạn
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Loài vật có thể sống đợc ở đâu? - 3 HS nêu
HĐ1: Làm việc với sgk - HS quan sát tranh
Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Chỉ nói đúng con vật có trong hình
- Hình 1 : Con gì ? - Con lạc đà sống ở sa mạc
Đố bạn chúng sống ở đâu ? - Chúng ăn cỏ và đợc nuôi trong vờn thú
Hình 3 : - Con hơu sống ở đồng cỏ và hoang rã
trong nhà
sống hoang dại
trong nhà
-Trong những con vật đợc kể con nào
sống ở sa mạc? tại sao sống ở sa mạc - Con lạc đà - Vì nó có bớu chứa nớc, chịu đợc nóng
- Kể tên con vật sống trong lòng đất
?
* Kết luận: GV nêu
HĐ2: Làm việc với tranh ảnh - Các nhóm đếm tranh ảnh đã đợc su tầm
Trang 2để cùng quan sát.
- Các nhóm trng bày sản phẩm
HĐ3: Đố bạn con gì ?
Bớc 1: GVHD chơi - Trò chơi: Đố bạn con gì?
Bớc 2: GV cho HS chơi thử - HS chơi thử
HĐ3 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại ND
- Nhận xét tiết học
………
Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)
………
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Tập đọc Kho báu
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ dài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải trong sgk, đặc biệt là từ ngữ : hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên
đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ SGK
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
* Gt chủ đề và bài học
HĐ1 Luyện Đọc
- GV đọc mẫu
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc tiếp nối từng đoạn trớc lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu:
+ Ngày xa, có hai vợ chồng ngời nông
dân kia/ quanh năm hai sơng một
nắng, cuốc bẫm cày sâu
+ Hai ông bà/ thờng ra đồng từ lúc gà
gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt
trời
+ Cha không sống mãi để lo cho các
con đợc Ruộng nhà có một kho báu,
các con hãy tự đào lên mà dùng
- Bảng phụ
Giọng đọc thể hiện sự lo lắng
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
Tiết 2
Trang 3HĐ2 Hớng dẫn tìm hiểu bài
* Đoạn 1:
Câu hỏi 1: (1 HS đọc) - 1 em đọc to
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời
nông dân
+ GT: Hai sơng một nắng
Cày sâu cuốc bẫm
- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
chồng ngời nông dân đã đợc điều gì?
+ GT: Cơ ngơi
đàng hoàng
- Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng hoàng
*Đoạn 2:
? Hai con trai ngời nông dân có
chăm chỉ làm ăn nh cha mẹ không ?
+ Gt: hão huyền
- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hão huyền
? Trớc khi mất ngời cha cho các con
biết điều gì ?
+ Gt: kho báu
- Ngời cha dặn dò Ruộng nhà có 1 kho báu, các con hãy tự đào lên mà dùng
Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)
? Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho
báu mà không thấy Vụ mùa đến họ đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu b Vì ruộng đợc hai anh em đào bới để
tìm kho báu, đất đợc lãm kĩ lên lúa tốt
? Cuối cùng, kho báu hai ngời con
tìm đợc là gì ? động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn
khuyên chúng ta điều gì? động chuyên cần mới là kho báu làm nên+ Đừng ngồi mơ tởng kho báu, lao
hạnh phúc ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc
HĐ3 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
- câu chuyện khuyên em điều gì?
- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện
Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết :
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm đợc đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
- GD lòng yêu thích môn học
II đồ dùng dạy học
- Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV + HS
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1 Ôn về đơn vị chục, trăm
Trang 4a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị ) rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục.- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm- HS quan sát và nêu số chục, số trăm
HĐ2 Giới thiệu đơn vị nghìn:
a Số trăm tròn
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900 (các
số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng
(tận cùng là 2 chữ số 0)
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết
1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
HĐ3 Thực hành
a Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tơng ứng và đọc tên các số đó
1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớc
mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kq
HĐ4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét tiết học
………
Ôn tiếng Việt ( Chữa bài kiểm tra điịnh kì )
………
Ôn toán ( Chữa bài kiểm tra điịnh kì )
………
Chính tả
Nghe – viết: Kho báu
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện khó báu
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n: ua/ uơ
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho HS
- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)
2 Hớng dẫn nghe, viết
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân
Trang 5- HS bảng con : quanh năm
sơng
lặn
- GV đọc bài HS nghe và viết bài
- Chấm chữa, bài
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ
- Lớp làm vở bài tập
- Từng học sinh đọc lại các câu ca
dao, câu đố Lời đáp a Ơn trời ma nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét giờ học
………
Kể chuyện Kho báu
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể đợc từng đoạn câu chuyện
- HS khá Giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
- Nắm đợc ND câu chuyện: Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng
đồng, ngời đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Rèn kĩ năng nghe Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn đã kể
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn
iII hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu
HĐ2 Hớng dẫn kể
Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối nhau
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện( HS
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp
Trang 6lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn ngời kể
hay nhất
IV Củng cố - dặn dò:
- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên ruộng đồng, ngời đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho ngời thân nghe
………
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2012
Toán CAÙC SOÁ TROỉN CHUẽC Tệỉ 110 ẹEÁN 200.
I./ MUẽC TIEÂU: Giuựp HS.
-Bieỏt caực soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200 goàm caực traờm caực chuùc caực ủụn vũ
-ẹoùc vaứ vieỏt thaứnh thaùo caực soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200
-So saựnh caực soỏ troứn chuùc Naộm ủửụùc thửự tửù caực soỏ troứn chuùc ủaừ hoùc
- GD lòng yêu thích môn học
II./ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
-Caực hỡnh vuoõng bieồu dieón traờm vaứ caực hỡnh chửừ nhaọt bieồu dieón chuùc nhử ụỷ baứi hoùc 132
-Boọ laộp gheựp hỡnh cuỷa GV vaứ cuỷa HS
III./ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Khụỷi ủoọng : 1’
+Baứi cuừ :
+Baứi mụựi :
1.HĐ1: Soỏ troứn chuùc tửứ 110 ủeỏn 200
- OÂn taọp caực soỏ troứn chuùc ủaừ hoùc
Muùc tieõu: Giuựp HS hieồu caực soỏ troứn chuùc
tửứ 110 ủeỏn 200
- Hoùc tieỏp caực soỏ troứn chuùc xem saựch GV
2.HĐ2: So saựnh caực soỏ troứn chuùc
3.HĐ3: Thửùc haứnh
Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kieỏn thửực vửứa hoùc.
Caựch tieỏn haứnh :
+ Baứi 1:
GV theo doừi giuựp caực em yeỏu keựm
+ Baứi 2:
- HS theo doừi
- HS cheựp laùi vaứo vụỷ sau ủoự ủieàn
Trang 7So saựnh 110 vaứ 120 GV ủửa moõ hỡnh bieồu
dieón
+ Baứi 3:
GV cho HS cheựp ủeà vaứo vụỷ roài tửù ủieàn daỏu
lụựn nhoỷ vaứo choó chaỏm
+ Baứi 4:
GV treo baỷng phuù ghi saỹn
+ Baứi 5:
GV cho HS laỏy boọ hỡnh vaứ xeỏp ủửụùc hỡnh
gioỏng nhử hỡnh maóu
- GV theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu
4 HĐ 4: Cuỷng coỏ – Daởn doứ.
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
caực soỏ thớch hụùp vaứo choó troỏng
- Caỷ lụựp ủoùc laùi caực soỏ trong baỷng
- HS so saựnh
- HS cheựp vaứo vụỷ roài ủieàn
- HS leõn baỷng laứm
- HS xeỏp hỡnh
………
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cây cối - đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì ?
Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Nêu đợc 1 số từ ngữ về cây cối
- Biết đặt, trả lời câu hỏi với cụm từ: Để làm gì ?
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ (bt1, bt3)
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Hớng dẫn giải các bài tập
- 2 HS làm (nhận xét )
* Chốt lại lời giải
- Cây lơng thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải…
lê, da hấu, nhãn hấu…
Còn một số vừa cho quả, vừa cho
bóng mát, (cây dâu…)
Trang 8Bài tập 2 (miệng)
- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu
hỏi với cụm từ để làm gì?
- 2 HS làm mẫu
- HS1 hỏi : Ngời trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : Ngời ta trồng lúc để lấy gạo
ăn
* Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào vở
Chiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song
" Con về, bố nhé"
HĐ2 Củng cố dặn dò
- Tìm đọc các loài cây
………
Chính tả
Nghe - viết: Cây dừa
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu của bài thơ cây dừa
- Viết đúng những tiếng có âm, vần dê lần s/x
- Viết đúng các tên riêng Việt Nam
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho HS
- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ bài tập 2 (a) BT (3)
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết theo lời của GV - Lớp viết bảng con (búa liềm, thuở bé,
quở trách)
B Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
HĐ2 Hớng dẫn nghe -viết:
? Nêu nội dung đoạn trích + Tả các bộ phận lá, thân, ngọn quả
của cây dừa; làm cho cây dừa có hình dáng, hành động nh con ngời
* HS viết bảng con - dang tay, hũ rợi, tàu dừa
- GV gọi HS viết bài
- Chấm 1 số bài 5-7 bài
3 Hớng dẫn làm bài tập
- HS làm theo nhóm
- 2 nhóm lên bảng làm thi tiếp sức
- 3,4 HS đọc lại Tên cây cối bắt đầu bằng s Tên cây cối bắt đầu bằng x
Sắn, sim, sung, si, súng, sấu Xoan, xà cừ, xà nu
- Mở bảng phụ đã viết đoạn thơ - HS lên sửa lại cho đúng
- Những chữ viết sai
Trang 9- Lớp nháp - 2 HS đọc lại đoạn thơ
Lời giải Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc, Điện Biên
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Nhắc lại quy tắc viết tên riêng Việt
Nam; viết hoa chữ cái đứng đầu mỗi
tiếng trong tên riêng
………
Ôn Toán
So sánh các số tròn trăm
I Mục tiêu:
- Củng cốHS nắm chắc cách so sánh các số tròn trăm
- Nắm chắc thứ tự các số tròn trăm
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: VBT.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 HD làm BT
Bài 1
- Điền >, <, = ?
- HS làm VBT
Nêu cách so sánh
Bài 2
- Số?
- HS làm b/c
a) Khoanh vào số lớn nhất: 400; 600; 800; 500
b) Khoanh vào số bé nhất: 300; 400; 600; 100
Bài 3.Số?
- HS làm vở
a) 100; 200;…; 400;…;…; 700;…;900;1000
b) 1000; …;800; …;600;…; 400;…; 200;…
Hoạt động 2 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ND
- NX giờ học
………
Tập làm văn
Đáp lời chia vui - Tả ngắn về cây cối
Trang 10I Mục tiêu:
- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể
- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt, Biết trả lời câu hỏi về hơng vị mùi vị và ruột quả
- Viết câu trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp chính tả
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Hớng dẫn làm bài tập
- 4 HS thực hành đóng vai VD: Chúc mừng bạn đạt giải cao
trong kì thi
- HS 1,2,3 nói lời chúc mừng HS4 - Bạn giỏi quá ! bọn mình chúc
mừng bạn
- Chia vui với bạn nhé ! Bọn mình rất
tự hào về bạn …
- Các bạn làm mình cảm động quá Rất cảm ơn các bạn
* Nhiều HS thực hành đóng vai
và trả lời câu hỏi
- HS xem tranh ảnh quả măng cụt - Lớp đọc thầm theo
- Từng cặp HS hỏi đáp theo các câu hỏi HS1: mời bạn nói về hình dáng bên
ngoài của quả măng cụt Quả hình gì ? HS2: …tròn nh quả cam
HS1: Quả to bằng chừng nào ? HS2: Quả to bằng nắm tay trẻ em HS1: Bạn hãy nói ruột quả…màu gì? HS2: …Ruột trắng muốt nh hoa bởi
* Nhiều học sinh thi nhau hỏi đáp - Nhận xét
- GV nêu yêu cầu - Nhiều HS đọc bài trớc lớp
HĐ2 Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại ND
- Nhận xét tiết học
………
Ôn tiếng Việt
Ôn: Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi “ Để làm gì?”
I Mục tiêu :
- Củng cố từ ngữ về cây cối.
- Củng cố đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt, trả lời câu hỏi Đẻ làm gì?
- GD lòng yêu thích môn học
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Trò chơi: Tiếp sức:
- 2 đội, mỗi đội 4 em Mỗi em trong đội
- HS thực hiện trò chơi
Trang 11mang tên một loại cây: cây lơng thực,
cay ăn quả, cây láy gỗ, cây hoa
- Lần lợt từng em trong đội ghi tên của
mình lên bảng
- Đội nào nhanh, đúng thắng cuộc
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 2
- Từng cặp tự đặt và trả lời câu hỏi có
cụm từ: Để làm gì? > Trình bày, nhận
xét
VD:
- Ngời ta trồng bạch đàn để làm gì?
- Ngời ta trồng bạch đàn để lấy gỗ
Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ND
- VN làm BT
- HS làm việc theo nhóm 2
………
Tự học Rèn đọc: Kho báu
I Mục tiêu:
- Rèn đọc cá nhân, đọc diễn cảm cho HS
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và cụm từ dài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên
đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ SGK
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
* Gt chủ đề và bài học
HĐ1 Luyện Đọc
a Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- NX
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Hỏi lại ND bài
* Đoạn 1:
Câu hỏi 1: (1 HS đọc) - 1 em đọc to
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời
nông dân
+ GT: Hai sơng một nắng
Cày sâu cuốc bẫm
- Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
chồng ngời nông dân đã đợc điều gì?
+ GT: Cơ ngơi
đàng hoàng
- Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng hoàng
*Đoạn 2: