1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG HUYEN NH 20122013

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 17,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao So sánh điểm Giải thích gọi giống và khác là bình nguyên nhau giữa bình bồi tụ.. nguyên với cao ng[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: Địa lý

Chủ đề (nội

dung)

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Địa hình

SC: 01

SĐ: 3,5 điểm

TL: 17,5%

So sánh điểm

giống và khác nhau giữa bình nguyên với cao nguyên

SC: ½ SĐ: 2,5 điểm TL: 71,4%

Giải thích gọi là bình nguyên bồi tụ

SC: ½ SĐ: 1,0 điểm TL: 28,6%

SC: 1 SĐ: 3,5 TL: 100%

Trái đất trong

hệ Mặt Trời

Hình dạng Trái

Đất và cách thể

hiện bề mặt Trái

Đất trên bản đồ

SC: 01

SĐ: 2,0 điểm

TL: 10%

Ý nghĩa của ti lệ bản đồ

SC: ½ SĐ: 1,0 điểm TL: 50%

bản đồ tính được khoảng cách từ Hà

Nội đến TP HCM

SC: ½ SĐ: 1,0 điểm TL: 50%

SC: 1 SĐ: 2,0 TL: 100%

Vị trí địa lí, giới

hạn, phạm vi

lãnh thổ của

nước ta

SC: 01

SĐ: 3,5 điểm

TL: 17,5%

Đặc điểm vùng biển nước ta

SC: ½ SĐ: 1,5 điểm TL: 42,9%

việc bảo vệ

tài nguyên và

môi trường vùng biển nước ta

SC: ½ SĐ: 2,0 điểm TL: 57,1%

SC: 1 SĐ: 3,5 TL: 100%

Phân bố dân cư

và các loại hình

quần cư

SC: 01

SĐ: 3,0 điểm

TL: 15%

Sự chênh lệch

mật độ dân số

vùng có mật độ

dân số cao nhất và vùng có mật độ dân số thấp nhất năm 2006

SC: ½ SĐ: 2,0 điểm TL: 66,7%

Dựa vào bảng số liệu nhận xét mật độ dân số

của các vùng ơ nước ta thời kì

1989 - 2006

SC: ½ SĐ: 1,0 điểm TL: 33,3%

SC: 1 SĐ: 3,0 TL: 100%

Trang 2

Ngành dịch vụ.

SC: 01

SĐ: 3,0 điểm

TL: 15%

Chứng minh nước ta có

đầy đủ các loại hình giao thông vận tải

SC: 1 SĐ: 3,0 điểm TL: 100%

SC: 1 SĐ: 3,0 TL: 100%

Vùng Đồng

bằng sông Cửu

Long

SC: 01

SĐ: 5,0 điểm

TL: 25%

Những điều kiện thuận lợi để sản xuất lương thực lớn nhất cả nước của vùng Đống bằng sông Cửu Long

SC: ½ SĐ: 3,0 điểm TL: 60%

Vẽ biểu đồ

thể hiện sản lượng lúa của các vùng ơ nước ta năm

2008 và nhận xét

SC: ½ SĐ: 2,0 điểm TL: 40%

SC: 1 SĐ: 5,0 TL: 100%

SC: 06

SĐ: 10 điểm

TL: 100%

SC: 1 SĐ: 2,5 điểm TL: 12,5%

SC: 1 SĐ: 4,5 điểm TL: 22,5%

SC: 4 SĐ: 13 điểm TL: 65%

SC: 6 SĐ: 20

PGD – ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Trang 3

LỚP 9 THCS, NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn thi: Địa lý Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3,5 điểm) So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa bình nguyên

và cao nguyên? Tại sao gọi là bình nguyên bồi tụ?

Câu 2 (2,0 điểm) Ti lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì? Trên bản đồ Việt

Nam ti lệ 1 : 1.500.000, khoảng cách giữa Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh đo được là 176 cm Trên thực tế, hai thành phố đó cách nhau bao nhiêu km?

Câu 3 (3,5 điểm) Vùng biển nước ta có đặc điểm gì? Tại sao chúng ta cần

phải bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển nước ta?

Câu 4 (3,0 điểm) Cho bảng số liệu:

Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2 )

Năm

a/ Cho biết chênh lệch mật độ dân số giữa vùng có mật độ dân số cao nhất và thấp nhất bao nhiêu lần (năm 2006)?

b/ Nhận xét sự thay đổi mật độ dân ơ các vùng của nước ta thời kì 1989 -2006

Câu 5 (3,0 điểm) Chứng minh giao thông vận tải của nước ta phát triển đầy

đủ các loại hình

Câu 6 (5,0 điểm) Cho bảng số liệu:

Sản lượng lúa của các vùng năm 2008 (cả nước = 100%)

Ca nước

Đồng bằng sông Hồng

Trung

du và

miền núi Bắc Bộ

Bắc Trung Bộ và

duyên hai Nam Trung Bộ

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Sản lượng

lúa (nghìn

tấn)

a/ Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lúa của các vùng năm 2008 và nhận xét

b/ Đồng bằng sông Cửu Long có những điều kiện thuận lợi gì để trơ thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất của cả nước?

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Trang 4

LỚP 9 THCS, NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: Địa lý

1

2

3

4

* So sánh điểm giống và khác nhau giữa bình nguyên và cao nguyên:

- Giống nhau: có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng

- Khác nhau:

+ Bình nguyên: được hình thành do phù sa của sông hay biển bồi

đắp hoặc do băng hà bào mòn, độ cao tuyệt đối thường dưới 200m

+ Cao nguyên: dạng địa hình cao, độ cao tuyệt đối trên 500m, sườn

dốc

* Gọi là bình nguyên bồi tụ, vì bình nguyên được hình thành do phù sa

của các con sông bồi tụ tạo nên

* Ti lệ bản đồ cho biết khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu

lần so với kích thước thật của chúng trên thực tế

* Ti lệ 1 : 1.500.000 nghĩa là 1cm trên bản đồ ứng với 15 km trên thực

địa Vậy khoảng cách giữa Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là 2.640

km

* Đặc điểm vùng biển nước ta:

- Biển nóng quanh năm

- Chế độ gió, nhiệt của biển và hướng chảy của các dòng biển thay

đổi theo mùa

- Chế độ triều phức tạp

* Bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển nước ta, vì:

- Vùng biển nước ta rất giàu và đẹp, nguồn lợi rất phong phú, đa

dạng (sinh vật, khoáng sản, tài nguyên du lịch,…) và có giá trị về nhiều

mặt (kinh tế, khoa học, quốc phòng,…) Môi trường biền còn khá trong

lành

- Việc khai thác tài nguyên biển đòi hỏi nhiều công sức, đồng thời

vùng biển nước ta cũng có nhiều thiên tai dữ dội như bão

- Hiện nay nguồn lợi thủy hải sản của biển đang có chiều hướng giảm

sút, 1 số vùng biền ven bờ đã bọ ô nhiễm do chất thải dầu khí, chất thải

sinh hoạt của con người đỗ ra

- Cần phải có kế hoạch khai thác và bảo vệ biển tốt hơn để góp phần

vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

* Vùng có mật độ dân số cao nhất là Đồng bằng sông Hồng (1225

người/km2), vùng có mật độ dân số thấp nhất là Tây Nguyên (89

người/km2) Chênh lệch giữa vùng có mật độ dân số cao nhất với vùng

có mật độ dân số thấp nhất đến 13,8 lần (năm 2006)

* Nhận xét: Mật độ dân số của các vùng đều tăng, vùng Tây Nguyên có

0,5 đ 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ

1,0 đ 1,0 đ

0,5 đ 0,5 đ 0.5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 2,0 đ

1,0 đ

Trang 5

6

mật độ tăng nhanh (tăng gấp đôi)

Giao thông vận tải ơ nước ta phát triển đầy đủ các loại hình:

* Đường bộ: tổng chiều dài 205 nghìn km, chuyên chơ được nhiều

hàng hóa và hành khách nhất Các tuyến quốc lộ quan trọng: 1A, 5, 8,

51, 22, đường Hồ Chí Minh

* Đường sắt: tổng chiều dài 2632 km, tuyến quan trọng nhất là đường

sắt Thống Nhất Bắc – Nam

* Đường sông: mới được khai thác ơ mức độ thấp, tập trung ơ lưu vực

vận tải sông Cửu Long (4.500 km) và lưu vực vận tải sông Hồng (2500

km)

* Đường biển: gồm vận tải ven biển và vận tải quốc tế, hoạt động vận

tải biển quốc tế được đẩy mạnh Ba cảng biển lớn nhất: Hải Phòng, Đà

Nẵng và Sài Gòn

* Đường hàng không: đã và đang phát triển đội máy bay theo hướng

hiện đại hóa, ba sân bay quốc tế là Nội Bài (Hà Nội), Đà Nẵng và

Thành phố Hồ Chí Minh (Tân Sơn Nhất) Mạng quốc tế ngày càng mơ

rộng, trực tiếp nối Việt Nam với nhiều nước trên thế giới

* Đường ống: ngày càng phát triển, chủ yếu chuyên chơ dầu mỏ và khí

a/ Vẽ biểu đồ: chính xác và đẹp, có ghi tên biểu đồ và chú giải hợp lí

- Lập bảng xử lí số liệu:

Ca nước

Đồng bằng sông Hồng

Trung

du và

miền núi Bắc Bộ

Bắc Trung

Bộ và

duyên hai Nam Trung Bộ

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Sản lượng

- Biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện san lượng lúa của các vùng năm 2008

- Nhận xét: Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lúa lớn nhất cả

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

1,0 đ

0,5 đ

V ùng

%

Trang 6

nước (53,4%), vùng Đông Nam Bộ có sản lượng lúa thấp nhất (3,4%).

b/ Đồng bằng sông Cửu Long có những điều kiện thuận lợi để trơ

thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất của cả nước:

* Điều kiện về tự nhiên:

- Đất: chiếm diện tích rộng (gần 4 triệu ha) Đất phù sa ngọt ven sông

Tiền, sông Hậu (1,2 triệu ha) thích hợp cho trồng lúa; ngoài ra vùng đất

phèn, đất mặn được cải tạo cũng trơ thành vùng trồng lương thực

- Khí hậu: nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào

- Sông Mê công đem lại nguồn lợi lớn, hệ thống kênh rạch chằng chịt

* Điều kiện về kinh tế – xã hội:

- Người dân có kinh nghiệm trồng lúa nước trên đất phèn, mặn và có

kinh nghiệm sản xuất trong cơ chế thị trường

- Cơ sơ chế biến và dịch vụ nông nghiệp phát triển rộng khắp

- Thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định, đặc biệt là thị trường xuất

khẩu gạo

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

- Hết-

Gv ra hướng dẫn chấm

Cao Thị Nhi

Ngày đăng: 23/06/2021, 00:29

w