1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi HSG huyen tham khao lop 9 NH 20132014

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

’ chính phương, các hệ số là số nguyên nên các nghiệm của phương trình là số hữu tỉ.... chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN

DUYÊN HẢI

PHÒNG GD&ĐT

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

I/ MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Cao

Tổng Hàm số

y = ax+b(a 0)

Biết xác định dạng của hàm số

Vẽ đúng

Đồ thị

Và tìm toạ độ các giao điểm

Số câu

Số điểm

3 3

3 4

6 7 Hai đường thẳng

song song và hai

đường thẳng cắt

nhau

Biết tìm điều kiện đê hai đường thẳng song song và hai đường thẳng cắt nhau

Số câu

Số điểm

2 2

2 2

Hệ số góc của

đường thẳng

Tính được

các góc tạo bởi

2 đường

thẳng

Số câu

Số điểm

1 1

1 1 Tổng

Số câu

Số điểm

3 3

2 2

4 5

9 10

Trang 2

II/ ĐỀ

Bài 1: (3 điểm)

Thực hiện tính:

2 x+2x2− 4

x2− 4 +x+2 với x=2√6 +3

Bài 2: (5 điểm)

Giải các phương trình:

a x2 +5 x −√x2 +5 x +4=− 2

b √x2−3 x+ 2+√ x +3=√x −2+x2+2 x −3

Bài 3: (4 điểm)

a Chứng minh phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên

b Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0

x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0

Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

Bài 4: ( 6 điểm)

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D AD cắt (O) tại điểm thứ hai E I là trung điểm của DE Đường thẳng qua D vuông góc với

BO cắt BC tại H và cắt BE tại K

a Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn

b Chứng minh  ICB =  IDK

c Chứng minh H là trung điểm của DK

Bài 5: ( 2 điểm)

Cho A(n) = n2(n4 - 1) Chứng minh A(n) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n

III/ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

Bài 1: (3 điểm)

Thực hiện tính:

2 x+2x2− 4

x2− 4 +x+2 với x=2√6 +3

x+2+x − 2¿2

¿

¿

√ ¿

¿√x +2+x − 2+2√(x +2)(x − 2)

√(x +2)(x −2)+x +2 =¿

1,5

Thay x=2√6 +3 vào được:

√3+√2 ¿2

¿

¿

√ ¿

1

√2√6+2+3=

1

¿

1,5

Bài 2: (5 điểm)

Giải các phương trình:

a x2+5 x −√x2+5 x +4=− 2

x2+5 x +4 −√x2+5 x +4=2

Đặt y=x2

Giải phương trình được: y1 = -1 (loại); y2 = 2 0,5 Với y = 2 giải √x2 +5 x+4=2 được x1 = 0; x2 = -5 0,5 Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm 0,5 Ghi chú: Có thể đặt y = x2 + 5x Lúc này cần đặt điều kiện khi bình phương

hai vế

b √x2−3 x+ 2+x +3=x −2+x2

+2 x −3

x −1(x − 2−x+3)−x − 2+x +3=0

x −2 −x +3=0 vô nghiệm; √x −1 −1=0 được x = 2 0,5 Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm 0,5

Bài 3: (4 điểm)

a.Chứng minh Phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm

hữu tỉ với mọi số n nguyên

n = -1: Phương trình có nghiệm Với n  -1  n+10

’= 1+ n(n+2)(n+3)(n+1)

= 1+ (n2 + 3n)(n2+3n+2) = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) + 1 =(n2 + 3n + 1)2

1

’ chính phương, các hệ số là số nguyên nên các nghiệm của phương trình là

Trang 4

b Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0

x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0

Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

Giải:

Chứng tỏ hai phương trình có nghiệm

Có: x1x2 = 1 x3x4 = 1 x1+x2 = -2009 x3 + x4 = -2010 0,5 Biến đổi kết hợp thay: x1x2 = 1;x3x4 = 1

(x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4) = (x1x2 + x2x3 - x1x4 -x3x4 )(x1x2+x1x3-x2x4-x3x4)

= (x2x3 - x1x4 )(x1x3-x2x4 )

= x1x2x32 - x3x4x22 - x3x4x12+x1x2x42

= x32 - x22 - x12 + x42

= (x3 + x4 )2 - 2x3x4 -( x2+ x1)2 + 2x1x2 = (x3 + x4 )2 -( x2+ x1)2

1

Thay x1+x2 = -2009; x3 + x4 = -2010 được : 20102 - 20092 =2010+2009 =4019 0,5 Ghi chú: Có thể nhân theo nhóm [(x1+x3)(x2 + x3)].[(x1-x4)(x2-x4)]

Bài 4: ( 6 điểm)

OB  BA; OC  CA ( AB, AC là các tiếp tuyến)

OI  IA (I là trung điểm của dây DE)

 B, O, I, C cùng thuộc đường tròn đường kính AO

1,5

ICB = IAB ( Cùng chắn cung IB đường tròn đường kính AO) (1)

DK // AB (Cùng vuông góc với BO)

Từ (1) và (2) được:  ICB =  IDK

2

 ICB =  IDK hay  ICH =  IDH  Tứ giác DCIH nội tiếp

 HID =  HCD

 HCD =  BED (Cùng chắn cung DB của (O))

2,5

O A

B

C

I

K H

M

Trang 5

 HID =  BED  IH // EB

 IH là đường trung bình của DEK  H là trung điểm của DK

Bài 5: ( 2 điểm)

Chứng minh A(n) = n2(n4 - 1) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n

- A(n) = n.n(n2 - 1)( n2 + 1) = n.n(n - 1)(n+1)( n2 + 1) Do n(n - 1)(n+1)

chia hết cho 3 nên A(n) chia hết cho 3 với mọi n 0,5

- A(n) = n2(n4 - 1) = n(n5 - n) Do n5 - n chia hết cho 5 theo phecma nên

- Nếu n chẵn  n2 chia hết cho 4  A(n) chia hết cho 4 Nếu n lẻ 

(n-1)(n+1) là tích hai số chẵn nên nó chia hết cho 4  A(n) chia hết cho 4

với mọi n

0,5

- Ba số 3,4,5 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A(n) chia hết cho 3.4.5 hay

* Chú ý: học sinh làm cách khác đúng đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w