NhËn xÐt chung vÒ kÕt qu¶ lµm bµi - GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV trớc và nêu nhận xét: + Ưu điểm: Xác đúng đề bài, kiểu bài; bố cục; ý; sự sáng tạo; chính tả, hình thứ trình bày [r]
Trang 1- Yêu cầu đọc toàn bài.
Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, kết hợp luyện đọc phát âm: 1935, 1946, 1948, 1952, súng ba- dô- ca…
Yêu cầu đọc nối đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:
- Luyện đọc nhóm
- Hớng dẫn đọc, GV đọc mẫu toàn bài
c Tìm hiểu bài.
GV nói cho hs biết tiểu sử của Trần Đại Nghĩa
1 Em hiểu “ nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc” nghĩa là gì?
+ Đất nớc đang bị xâm lăng, nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ Quốc là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng bảo vệ Tổ Quốc
2 Giáo s Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì lớn trong cuộc kháng chiến?
+ Ông đã cùng anh em nghiên cứu chế ra những loại vũ khí có sức công phá lớn
3 Nêu sự đóng góp của ông Trần Đại Nghĩa cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc
+ Ông có công lớn trong việc xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của nớc nhà.Nhiều nămliền, giữ cơng vị chủ nhiệm ủy ban khoa học và kĩ thuật nhà nớc
4 Nhà nớc đánh giá cao những cống hiến của ông Trần Đại Nghĩa nh thế nào?
+ Anh hùng lao động, ông còn đợc giải thởng Hồ Chí Minh và nhiều huân chơng cao quý
5 Theo em, nhờ đâu ông Trần Đại Nghĩa có đợc những cống hiến lớn nh vậy?
Cho HS nêu nội dung của bài ý nghĩa của bài
Nhận xét và bổ sung, ghi ý nghĩa và nội dung lên bảng:
Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc
d Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm:
- Yêu cầu nối đoạn, kết hợp sửa sai
Treo bảng ghi đoạn luyện đọc Từ “Năm 1946 tiêu diệt xe tăng và lô cốt của giặc
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu đọc đoạn trên theo nhóm
Yêu cầu thi đọc đoạn hay
Nhận xét và tuyên dơng nhóm em đọc hay nhất
Trang 23 Củng cố, dặn dò.
- Yêu cầu đọc lại toàn bài và nêu ý nghĩa, nội dung của bài
- Qua bài học các em cần biết thêm và kính yêu ngời Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Về đọc lại bài và chuẩn bị bài: Bè xuôi sông La.
Nhận xét chung tiết học
.………
Tiết 4
TOáN Rút gọn phân số
I MụC TIÊU Giúp học sinh:
- Bớc đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết đợc phân số, phân số bằng nhau
II CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn tìm hiểu nội dung:
* Rút gọn phân số:
Viết phân số 15
10 yêu cầu tìm và nêu các phân số bằng phân số 15
10 nhng có tử và mẫu nhỏ hơn phân số15
10.Yêu cầu nêu cách tìm các phân số 3
2
- Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân số trên với nhau
Nhận xét và kết luận- Tử số và mẫu số của phân số 15
10 đều lớn hơn tử số và mẫu số của phân số 3
2 Khi đó ta nói phân số 3
2
là phân số rút gọn của phân số 15
10, hay 15
10 đ-
ợc rút gọn thành phân số 3
2
- Nếu rút gọn phân số ta sẽ đợc phân số mới nh thế nào?
Yêu cầu nêu lại và ghi bảng
- Có thể rút gọn một phân số để đợc một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
* Cách rút gọn phân số:
Viết lên bảng phân số 8
6 yêu cầu tìm và nêu phân số bằng phần số 8
6 nhng có tử số vàmẫu số đều bé hơn
Nhận xét và kết luận:
? Hãy nêu cách rút gọn phân số 8
6 đợc phân số 4
3
Phân số 4
3
có thể rút gọn đợc nữa không?Vì sao?
Trang 3Nhận xét và kết luận: Phân số 4
3 không thể rút gọn đợc nữa Ta nói rằng phân số 4
3
là phân số tối giản Phân số 8
6 đợc rút gọn thành phân số tối giản 4
3
Cho ví dụ:
Phân số54
18
, yêu cầu rút gọn phân số đó
Hãy tìm số tự nhiên mà chia hết cho cả18 và 54
+ Yêu cầu thực hiện phép cả tử số và mẫu số của phân số 54
đã là phân số tối giản cha? Vì sao?
Kết luận: Vậy dựa vào cách rút gọn phân số 8
6
và phân số54
18
em nào có thể nêu cách rút gọn
Nhận xét và ghi bảng
Yêu cầu nêu lại
+ Xem xét tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
- Chia tử số và mẫu số cho cùng số vừa tìm đợc Cứ làm nh thế cho đến khi phân số tối giản.
4 : 12 = 2
3.25
11 : 11 = 2 1
3 : 75 = 12 25
Bài 2 : Nêu kết quả.
Yêu cầu đọc đề và yêu cầu bài
a) Phân số nào tối giản? Vì sao?
6 : 30 = 6 5
Trang 4Tiết 5
Khoa học ÂM THANH
I MụC TIÊU
Nhận biết đợc âm thanh do vật rung động phát ra
II Đồ DùNG DạY HọC
Một số vật phát ra âm thanh
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ
- Để bảo vệ bầu không khí trong lành chúng ta phải làm gì?
b Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi đề bài
2 Tìm hiểu bài.
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các âm thanh xung quanh
- GV cho HS nêu các âm thanh xung quanh mà em biết
- Cho cả lớp thảo luận: trong số các am thanh kể trên, những âm thành nào do con
ng-ời gây ra; những âm thanh nào thờng nghe đợc vào sáng sớm, ban ngày, buổi tối….?
* Hoạt động 2: Thực hành các cách phát ra âm thanh
- Cho HS làm việc theo nhóm: tìm cách tạo ra âm thanh với các vật cho trên hình 2SGK
- Cho các nhóm báo cáo kết quả làm việc GV nhận xét và sửa sai cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh
- GV nêu vấn đề: Ta thấy âm thanh phát ra từ nhiều nguồn với những cách khác nhau.Vậy có điểm nào chung khi âm thanh đợc phát ra hay không?
- Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm theo hớng dẫn ở trang 83 SGK
- GV kết luận: khi rung mạnh hơn thì kêu to hơn, khi đặt tay lên trống rồi gõ thì trống
trên, GV hớng dẫn giúp HS rút ra nhận xét :Am thanh do các vật rung động phát ra.
* Hoạt động 4: Trò chơi tiếng gì, ở phía nào thế?
- Cho cả lớp chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm gây tiếng động một lần ( khoảng nửaphút) Nhóm kia cố nghe xem tiếng động do vật / những vật nào gây ra và viết vàogiấy Sau đó, so sánh xem nhóm nào đúng nhiều hơn thì thắng
………
Tiết 2
Lịch sử NHà HậU LÊ Và VIệC Tổ CHứC QUảN Lí ĐấT NƯớC
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ
- HS thuật lại diễn biến trận Chi Lăng
- Nêu ý nghĩa của trận thắng Chi Lăng
Trang 5b Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi đề bài
2 Tìm hiểu bài
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV giới thiệu một số nét về nhà hậu Lê: Tháng 4 -1428, Lê Lợi chính thức lên ngôi
vua, đặt tên nớc là Đại Việt, Nhà hậu Lê trải qua một số đời vua Nớc Đại Việt ở thởi Hậu Lê phát triển rực rỡ nhất ở đời vua Lê Thánh Tông (1460 – 1497).
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- GV cho HS thảo luận theo câu hỏi sau: Nhìn vào tranh t liệu về cảnh triều đình vua
Lê và nội dung bài học SGK , em hãy tìm những sự việc thể hiện vua là ngời có uy quyền tối cao.
- GV nhận xét và kết luận nh sau: tính tập quyền rất cao Vua là con trời có quyền tốicao, trực tiếp chỉ huy quân đội
*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
- GV giới thiệu vai trò của bộ Luật Hồng Đức rồi nhấn mạnh : Đây là công cụ để
quản lí đất nớc.
- GV thông báo về một số điểm về nội dung của Bộ Luật Hồng Đức (nh SGK)
- Cho HS trả lời các câu hỏi sau:
+ Luật Hồng Đức bảo về quyền lợi của ai ? (Vua nhà giàu, làng xã, phụ nữ)
+ Luật Hồng Đức có điểm nào tiến bộ ?
- HS biết đợc các điều kiện ngọai cảnh và ảnh hởng của chúng đối với cây rau hoa
- Biết liên hệ thực tiễn về ảnh hởng của điều kiện ngọai cảnh đối với cây rau, cây hoa
- Có ý thức chăm sóc cây rau hoa đúng kĩ thuật
II CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Các điều kiện ngoại cảnh.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ sgk
Hãy cho biết cây rau và cây hoa cần những điều kiện ngoại cảnh nào để sinh trởng và phát triển?
b Tìm hiểu các ảnh hởng của các điều kiện ngoại cảnh đối với sự sinh trởng và phát triển của rau, hoa.
- Nhiệt độ không khí có nguồn gốc từ đâu?
Mặt trời
- Nhiệt độ các mùa trong năm có giống nhau không ? Nêu ví dụ ?
Không giống nhau mùa hè nhiệt độ cao hơn mùa đông
Đọc các thông tin ở sgk thảo luận theo cặp :
- Hãy nêu một số loại rau, hoa trồng ở các mùa khác nhau?
- Cây rau, cây hoa lấy nớc từ đâu?
- Nớc có tác dụng nh thế nào đối với cây rau, hoa?
- Cây có hiện tợng gì khi thiếu nớc hoặc thừa nớc?
- Cây nhận ánh sáng từ đâu?
- ánh sáng có tác dụng nh thế nào đối với cây?
- Nếu cây trồng trong bóng râm có hiện tợng gì?
- Muốn đủ ánh sáng cho cây ta phải làm gì?
- Kể tên một số chất dinh dỡng cần cho cây?
- Nguồn cung cấp chất dinh dỡng cho cây là gì?
- Nếu cây thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng sẽ nh thế nào?
- Cây cần không khí để làm gì?
Trang 6- Thiếu không khí cây sẽ nh thế nào?
- Phải làm gì để bảo đảm không khí cho cây?
- Để cây trồng phát triển tốt cần chú ý điều gì?
GV kết luận lại các ý chính
3 Dặn dò:
Về nhà áp dụng các kiến thức đã học để trồng và chăm sóc cây
Chuẩn bị bài sau
………
Tiết 4
ĐạO ĐứC Lịch sự với mọi ngời.
I MụC TIÊU Học xong bài này, HS có khả năng:
- Biết ý nghĩa c xử với mọi ngời lịch sự
- Nêu đợc ví dụ về c xử lịch sự với mọi ngời
- Biết c xử lịch sự với mọi ngời xung quanh
Kns:Thể hiện tự trọng và tụn trọng người khỏc
II Đồ DùNG DạY HọC
- Nội dung một số câu ca dao ,tục ngữ về phép lịch sự
- Nội dung các tình huống ,trò chơi ,cuộc thi
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu bài học tiết trớc
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi đề bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài.
* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
- Yêu cầu các nhóm lên đóng vai ,thể hiện tình huống của nhóm
- Các tình huống mà các nhóm vừa đóng đều có các đoạn hội thoại Theo em lời hộithoại của các nhân vật trong các tình huống đó đã hợp lí cha ? Vì sao?
Nhận xét câu trả lời của HS
Kết luận : Những lời nói, cử chỉ đúng mực là một sự thể hiện lịch sự với mọi ngời
* Hoạt động 2: Phân tích truyện
- GV đọc (kể) lần 1 câu chuyện “Chuyện ở tiệm may “
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu thảo luận nhóm ,trả lời các câu hỏi sau :
1 Em có nhận xét gì về cách c xử của bạn Trang và bạn Hà trong câu chuyện trên ?
2 Nếu là bạn của Hà ,em sẽ khuyên bạn điều gì ?
3 Nếu em là cô thợ may ,em sẽ cảm thấy nh thế nào khi bạn Hà không xin lỗi sau khi đã nói nh vậy ? Vì sao ?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : Cần phải lịch sự với ngời lớn tuổi trong mọi hoàn cảnh
* Hoạt động 3: Xử lí tình huống
Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, đóng vai xử lí các tình huống sau đây :
+ Giờ ra chơi ,mải vui với bạn, Minh sơ ý đẩy ngã một em HS lớp dới
+ Đang trên đờng về, Lan trông thấy một bà cụ đang xách làn đựng bao nhiêu thứ,tỏ vẻ nặng nhọc
+ Nam lỡ đánh đổ nớc, làm ớt hết vở học của Việt.+ Tốp bạn HS đang trêu chọc vàbắt chớc hành động của một ông lão ăn xin
- Nhận xét các câu trả lời của HS
GV kết luận: Lịch sự với mọi ngời là có những lời nói cử chỉ hành động thể hiện sự
tôn trọng với bất cứ ngời nào mà mình gặp gỡ hay tiếp xúc
Trang 7I MụC TIÊU
Giúp học sinh
- Rút gọn đợc phân số
- Nhận biết đợc tính chất cơ bản của phân số
II CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
8
; 54
81 = 2 3
2
?Phân số 12
8
bằng phân số 3
2 vì nêu chia cả tử và mẫu của phân số 12
8 cho số 4 thì sẽ bằng phân số3
2
Tơng tự chọn phân số20
5 vì khi nhân tử và mấu số của phân số 20
5 cho số 5 thì đợc phân số100
25
?
Bài 4: Làm vở.
Yêu cầu nêu yêu cầu và bài mẫu
Em hiểu các số ở tử số và mẫu số gạch chéo đó để làm gì?
Trang 8KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIấU.
1 Rốn kĩ năng núi :
- Hs chọn được cõu chuyện kể về một người cú khả năng hoặc cú sức khỏe đặc biệt.Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện cú đầu cú cuối Biết trao đổi với cỏcbạn về ý nghĩa cõu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chõn thực, cú thể kết hợp lời núi với cử chỉ điệu bộ
2 Rốn kĩ năng nghe : Chăm chỳ nghe bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
A Kiểm tra: Gọi 1 em kể lại cõu chuyện về một người cú tài
B Bài mới: GV giới thiệu bài và kiểm tra việc chuẩn bị trước ở nhà để học tốt tiết
- Treo bảng phụ và gọi 3 em đọc nối tiếp nhau 3 gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau núi hướng xõy dựng cốt truyện của mỡnh
*HĐ3: Thực hành kể chuyện và trao đổi nhau về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện.
- Yờu cầu kể theo cặp
- Kể theo nhúm - Thi kể chuyện trước lớp
- Yờu cầu bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất, bạn kể hay nhất
- Nhận biết đợc câu kể Ai thế nào ? (ND Ghi nhớ).
- Xác định đợc bộ phận CN, VN trong câu kể tìm đợc (BT1, mục III); bớc đầu viết
đ-ợc đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào ? (BT2)
II CHUẩN Bị.
- Bảng phụ ghi các bài nhận xét và bài tập Tranh vẽ sgk phần bài tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Kiểm tra
Yêu cầu nêu các từ ngữ chỉ về sức khỏe của con ngời
Nói một câu có dùng một trong các từ đó theo câu kể Ai làm gì?
Nhận xét và ghi điểm
b Bài mới.
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn nội dung:
- Treo bảng ghi bài tập 1, yêu cầu học sinh đọc
- Yêu cầu tìm và nêu từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật các câu
Trang 9Câu 2: Nhà cửa thơi thớt dần
Câu 4: Chúng thật hiền lành
Câu 6: Anh trẻ và thật khỏe mạnh
- Các câu còn lại là thể loại câu gì?
- Các câu 3 5, 7 là câu kiểu Ai làm gì?
- Đặt câu hỏi cho các từ vừa tìm đợc
Yêu cầu nêu câu mẫu
Nhận xét đúng sai và ghi nhanh câu hỏi đúng
- Yêu cầu tìm những từ ngữ chỉ các sự vật đợc miêu tả trong mỗi câu
- Yêu cầu nêu câu mẫu
- Yêu cầu nêu và gạch chân các từ mà học sinh nêu
Câu 1: Bên đờng, cây cối xanh um
Câu 2: Nhà cửa tha thớt dần
Câu 4: Chúng thật hiền lành
Câu 6: Anh trẻ và thật khỏe mạnh
- Yêu cầu đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa tìm đợc trên
-Yêu cầu nêu câu mẫu
Câu 1: Bên đờng cái gì xanh um?
Câu 2: Cái gì tha thớt dần?
Câu 4: Những con gì thật hiền lành?
Câu 6: Ai trẻ và thật khỏe mạnh?
- Ghi nhanh các câu hỏi học sinh đặt đúng
Qua các ví dụ trên em hãy cho biết
- Câu kể Ai thế nào? Có mấy bộ phận?
+ Câu kể Ai thế nào? Có hai bộ phận
- Chủ ngữ trả lời câu hỏi gì?
+ Chủ ngữ trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
- Vị ngữ trả lời câu hỏi gì?
+ Vị ngữ trả lời câu hỏi: Thế nào?
Đó là ghi nhớ bài, yêu cầu nêu lại
c Hớng dẫn bài tập:
Bài 1: Yêu cầu nêu miệng.
Treo bảng, yêu cầu các nhân đọc
- Tìm câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn trên
Ghi nhanh câu học sinh nêu
Nhận xét và ghi điểm
b) Xác định chủ ngữ của các câu trên
c) Xác định vị ngữ của các câu trên
Tách riêng phần chủ ngữ và phần vị ngữ mà học sinh nêu đúng
Câu 1: Rồi những ngời con / cũng lớn lên và lần lợt lên đờng
Câu 2: Căn nhà / trống vắng
Câu 4: Anh Khoa / hồn nhiên xởi lởi
Câu 5: Anh Đc / lầm lì ít nói
Câu 6: Còn anh Tịnh / đĩnh đạc, chu đáo
Nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Yêu cầu làm vở.
Yêu cầu đọc đề và nêu yêu cầu bài
Yêu cầu làm vào vở, thu chấm và nhận xét
3 Củng cố dặn dò.
Nêu lại nội dung ghi nhớ
Về nhà xem bài và chuẩn bị bài sau
Trang 10III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ
- Nêu những đặc điểm của đồng bằng Nam bộ
- Cho HS chỉ vị trí của sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai,…
+ Ngời dân sống ở đồng bằn Nam Bộ thuộc những dân tộc nào?
+ Ngời dân thờng làm nhà ở đâu? Vì sao?
+ Phơng tiện đi lại phổ biến của ngời dân nơi đây là gì?
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- Cho HS tập trung theo nhóm 4 quan sát hình 1 SGK để làm bài tập
- Cho các nhóm trình bày kết quả, GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời và kết luận nhsau:
Vì khí hậu nóng quanh năm, ít có gió bão lớn nên ngời dân ở đây thờng làm nhà rất
đơn sơ Nhà ở truyền thống của ngời dân Nam Bộ thờng có vách và mái nhà làm bằnglá cây dừa nớc Trớc đây, đờng giao thông trên bộ cha phát triển, xuồng ghe là phơngtiện đi lại chủ yếu của ngời dân Đo đó ngời dân thờng làm nhà ven sông để thuận tiệncho việc đi lại và sinh hoạt
- GV cho HS xem các tranh ảnh về ngời dân ở đây mà các em su tầm đợc
I MụC TIÊU
1 Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình
2 Biết tham gia sửa lỗi chung ; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô
3 Thấy đợc cái hay của bài đợc thầy cô khen
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
1 Giới thiệu bài và ghi đề bài
2 Nhận xét chung về kết quả làm bài
- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV trớc và nêu nhận xét:
+ Ưu điểm: Xác đúng đề bài, kiểu bài; bố cục; ý; sự sáng tạo; chính tả, hình thứ trìnhbày bài văn… Nêu tên những HS viết đúng yêu cầu của bài văn
+ Những thiếu sót, hạn chế Nêu một vài ví dụ cụ thể, tránh nêu tên HS
- Thông báo điểm số cụ thể của lớp và trả bài cho từng HS
* Hớng dẫn HS sửa bài
- Gv phát phiếu học tập cho từng HS làm việc và yêu cầu HS thực hiện:
+ Đọc lời nhận xét của thầy Đọc những chỗ sai trong bài Viết vào phiếu học tập cáclỗi làm theo từng loại và sửa lỗi
Trang 11+ Đổi bài, đổi phiếu bên cạnh cho bạn soát lỗi, soát lại việc sửa lỗi GV theo dõi kiểmtra từng HS làm việc.
* Hớng dẫn chữa lỗi chung
- GV dán lên bảng một số tờ giấy viết một số lỗi điểm hình về chính tả, dùng từ, đặtcâu, ý…
- Cho cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng Gv sửa lại cho đúng bằng phấn màu
* Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay và bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay, của một số bạn trong lớp
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học Biểu dơng những HS viết bài tốt
- Yêu cầu những em viết bài cha đạt về nhà viết lại
- Quan sát trớc một loại cây ăn quả quen thuộc để lập đợc dàn bài miêu tả cây ăn quả ………
Tiết 3
TOáN Quy đồng mẫu số các phân số
I MụC TIÊU
Giúp học sinh:
- Bớc đầu biết qui đồng mẫu sồ hai phân số trong trờng hợp đơn giản
II CHUẩN Bị.
Bảng phụ ghi các bài tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu
a Kiểm tra Yêu cầu tính phân số sau:
a) 7 5 8
7 5 3
x x
x x
; b) 9 4
5 12
x
x
.Nhận xét ghi điểm
2
Gợi ý: Để có mẫu số chung của cả hai phân số trên ta làm thế nào?
Ta cần nhân với số tự nhiên để có chung mẫu số
3 2
x
x
= 15 6