Chứng minh rằng : a/ E và F đối xứng qua AB b/ MEBF là hình thoi c/ Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để BCNE là hình thang cân?. BÀI 2 : Cho tam giác ABC cân tại A.[r]
Trang 1Họ và tên HS :
Lớp : 8 THCS THCS SƠN KIM
Năm học: 2012 - 2013
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn : ĐẠI SỐ 8
Soạn lại và học thuộc : - Những hằng đẳng thức đáng nhớ
- 5 câu hỏi ôn tập chương I trang 32/ SGK
- 12 câu hỏi ôn tập chương II trang 61/ SGK
B PHẦN BÀI TẬP
BÀI 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ − y2+2 xy − x2+3 x −3 y b/ x3−2 x2− x+2 c/ x2(x+1)− 2 x (x +1)+x +1
d/ a2
+b2
+2 a − 2b − 2 ab e/ 4 x2−8 x +3 f/ ( 25 – 16x ❑2 ) BÀI 2: Thực hiện các phép tính sau ( Hay : Rút gọn biểu thức ) :
a/ (x3+8 y3):(2 y +x) b/ 2(a − 4) a− 1 + a
a − 4 c/ (x3+3 x2y+3 xy2+y3):(2 x+2 y ) d/ (x-5) ❑2 +(7-x)(x+2) e/ x −2 3 x − 2 x+1
2− x f/ (x +2
x +1 −
2 x
x −1).
3 x+3
4 x2
+x +7
x2− x
g/ ( x +11 − 3
x3 +1+
3
x2− x +1¿.(
3 x2− 3 x +3
(x+1)(x +2)) h/ 3 x −21 − 1
3 x +6
4 − 9 x2
BÀI 3: Tính giá trị biểu thức sau :
a/ A = ( 3x – 2 ) ❑2 + ( x + 1 ) ❑2 - 2 ( x + 1 ) ( 3x – 2 ) tại : x = 32
b/ B = x2y ( y − x)− xy2(x − y )
3 y2−3 x2 tại : x = -3 và y = 12 c/ C = x −3 x +1 − 1 − x
x+3 −
2 x (1− x)
9 − x2 tại : x = 5 BÀI 4: Tìm x Biết :
a/ 5x(x – 1) - (1 – x) = 0 b/ (x - 3) ❑2 - (x + 3) ❑2 = 24 c/ 2x (x ❑2 - 4) = 0 d/ Tìm đa thức A Biết : A
x2−25=
x
x −5 ; 4 − x y − x=x − y
A
BÀI 5 : a/ Thực hiên phép chia x3 +3+ x − x 2 cho x + 1 b/ Cho A = 2x ❑4− 4 x3+x2+3 x -3 và B = 2x ❑2 - 1
Hãy tìm số dư trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R
c/ Cho P = x3+6 x2+12 x+a và Q = x + 2
Hãy tìm a để đa thức P chia hết cho đa thức Q ?
d/ Tìm n Z để 2n ❑2 - n + 2 chia hết cho 2n + 1
BÀI 6: Cho biểu thức M = x +2 x +3 − 5
(x − 2)(x +3)
a/ Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa ?
b/ Rút gọn biểu thức M ? c/ Tìm x để M có giá trị nguyên ?
d/ Tìm giá trị của M tại x = -2 e/ Với giá trị nào của x thì M bằng 5 ?
Trang 2Môn : HÌNH HỌC 8
A PHẦN LÝ THUYẾT :
HS soạn lại đầy đủ và học thuộc : - 9 câu hỏi ôn tập chương I trang 110/SGK
- Câu hỏi 1,2,3 ôn tập chương II trang 132/ SGK
B PHẦN BÀI TẬP :
BÀI 1: Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = DN Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và BC tại E, F Chứng minh rằng :
a/ E và F đối xứng qua AB
b/ MEBF là hình thoi
c/ Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để BCNE là hình thang cân ? BÀI 2 : Cho tam giác ABC cân tại A Đường cao AH và E, M thứ tự là trung điểm AB và AC
a/Chứng minh AH là trục đối xứng của tam giác ABC ?
b/ Các tứ giác EMCB , BEMH , AEHM là hình gì? vì sao?
c/ Tìm điều kiện tam giác ABC để AEHM là hình vuông ?
Trong trường hợp này tính diện tích tam giác BHE Biết AB = 4cm
BÀI 3 : Gọi E, F lần lượt là trung điểm AB, AC của tam giác ABC
a/ Tứ giác EFCB là hình gì? vì sao?
b/ CE và BF cắt nhau tại G Gọi K, H thứ tự là trung điểm của GC và GB
Chứng minh EFKH là hình bình hành
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để EFKH là hình chữ nhật
Khi đó so sánh diện tích EFKH với diện tích tam giác ABC
BÀI 4 : Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo và M, N lần lượt
là trung điểm của AD, BC BM và DN cắt AC lần lượt tại E và F
a/ Tứ giác BMDN là hình gì? vì sao?
b/ Chứng minh AE = E F = FC
c/ Tính diện tích tam giác DBM Biết diện tích hình bình hành là 30 cm ❑2
BÀI 5: Gọi Ot là phân giác của góc xÔy góc bẹt Qua điểm I Ot kẻ đường thẳng vuông góc Ot cắt Ox tại N và cắt Oy tại P
a/ Chứng minh N và P đối xứng nhau qua Ot
b/ Lấy điểm M đối xứng điểm O qua I Chứng minh ONMP là hình thoi
c/ Tim điều kiện của góc xÔy để ONMP là hình vuông
( Yêu cầu các em làm đầy đủ cả phần lý thuyết và thực hành, nạp bài làm vào ngày 02/01/2013)
Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi KSCL học kỳ I !
Giáo viên: Đinh Quang Huy