1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HKI Toán 8 (2011-2012)

8 399 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 409,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Chứng minh tứ giác AEDF là hình bình hành; b/ Khi nào thì hình bình hành AEDF trở thành: Hình thoi;Hình vuông?. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác EFGH là: a/ Hình chữ nhật..

Trang 1



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

Môn Toán 8 PHẦN I: ĐẠI SỐ

I/ Nhân đơn, đa thức

Bài1: Thực hiện phép tính

a) 2x(3x2 – 5x + 3) b)  2x (x2 + 5x – 3 ) c) 1

2

 x2 ( 2x3 – 4x + 3) Bài 2 :Thực hiện phép tính

a/ (2x – 1)(x2 + 5 – 4) b/ -(5x – 4)(2x + 3)

c/ (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) d/ (3x – 4)(x + 4) + (5 – x)(2x2 + 3x – 1)

e/ 7x(x – 4) – (7x + 3)(2x2 – x + 4)

Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

a/ x(3x+12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2x2 + 5)

b/ 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x

Bài 4: Tìm x, biết

a/ 3x + 2(5 – x) = 0 b/ x(2x – 1)(x + 5) – (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5

c/ 3x2 – 3x(x – 2) = 36 d/ (3x2 – x + 1)(x – 1) + x2(4 – 3x) = 5

2

II/ Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y c/ 10x(x – y) – 8(y – x)

d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2 e/ x3 + y3 + z3 – 3xyz g/ 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2

h/ x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y i/ x2 + 7x – 8 k/ x2 + 4x + 3

l/ 16x – 5x2 – 3 m/ x4 + 4 n/ x3 – 2x2 + x – xy2

III/ Chia đa thức, đơn thức

Bài 1: Tính chia:

a) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 b) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)

c) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) d/ (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) e/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3) f/ (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

Bài 2: Tìm a, b sao cho

a/ Đa thức x4

– x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5 b/ Đa thức 2x3

– 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

c/ Đa thức 3x3

+ ax2 + bx + 9 chia hết cho x + 3 và x – 3

Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n

a/ Để giá trị của biểu thức 3n3

+ 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1

b/ Để giá trị của biểu thức 10n2 + n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 1

IV/ Phân thức và các phép toán về phân thức :

Bài 1 : Tìm x để các phân thức sau xác định :

A = 6

2

x x

 B = 2

5 6

xx C = x x

x

4 3

16 9

2

2

D =

4 2

4 4 2

x

x x

E =

4

2 2

2

x

x x

F =

8

12 6 3 3

2

x

x x

Bài 2: Cho phân thức 52 5

x E

 a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

b/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau :

a)5xy - 4y2 3 +3xy + 4y2 3 b) x3

 + 4x

 c) 1

x

+ 22x 3

Trang 2



d) 3 x 62

2x 6 2x 6x

  e)

2 2

:

  f) 2 2 3

2x yxy y g)

y x

x

2

x

2

4

4

x y

xy

 h) 3 2

1

6 3 2 3

1

x

x

Bài 4 : Rút gọn các phân thức sau :

a) A 23x+2

3x 7x 6

2x 1 x B

3x 4x 1

 

  c) 3 2

3x 1 2x C

5x x 5x 1

 

   

V/ Các bài toán tổng hợp:

Bài 1 : Cho biểu thức:

5

4 x 4 2 x 2

3 x 1 x

3 2 x 2

1 x B

2 2





a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?

b) CMR: khi giá trị của biểu thức được không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

Bài 2: Cho phân thức

2 2

3

x x C

a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

b/ Rút gọn phân thức Tính giá trị của phân thức tại x = - 8

Bài 3/ Cho phân thức : P =

) 6 2 )(

1 (

3

3 2

x x

x x

a/Tìm điều kiện của x để P xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

Bài 4/ Cho phân thức  2   

3 2

5x 4x 11 3x 1 15x 5 3x 1

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức F được xác định

b/ Tìm x khi F < 0

c/ Tính giá trị biểu thức F khi x = 2

PHẦN 2 HÌNH HỌC:

Bài1/ Cho hình vuông ABCD

a/ Tính cạnh hình vuông biết đường chéo bằng 4cm.;

b/ Tính đường chéo biết cạnh bằng 5cm

Bài 2/ Cho tam giác ABC gọi D là điểm nằm giữa B và C, qua D vẽ DE // AB ; DF // AC

a/ Chứng minh tứ giác AEDF là hình bình hành;

b/ Khi nào thì hình bình hành AEDF trở thành: Hình thoi;Hình vuông?

Bài 3/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD.Gọi M

là giao điểm của AF và DE ,N là giao điểm của BF và CE

a/ Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao ?

b/ Chứng minh EMFN là hình vuông

Bài 4/ Cho tứ giác ABCD.Gọi E, F,G,H Theo thứ tự là trung điểm của AB,AC,DC, DB Tìm điều kiện của tứ

giác ABCD để tứ giác EFGH là:

a/ Hình chữ nhật b/ Hình thoi c/ Hình vuông

Bài 5/ Cho tam giác ABCvuông tại A đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với H qua AC

Chứng minh:

a/ D đối xứng với E qua A b/ Tam giác DHE vuông

c/ Tứ giác BDEC là hình thang vuông d/ BC = BD + CE

Bài 6/ Cho hình bình hành ABCD có E,F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,CD

a/ Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?

b/ chứng minh: AC,BD, EF cắt nhau tại một điểm

Trang 3



Bài 7/ Cho hình thoi ABCD ,O là giao điểm hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC ,Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD,hai đường thẳng đó cắt nhau tại K

a/Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b/ Chứng minh: AB = OK

c/ Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để Tứ giác OBKC là hình vuông

PHẦN 3 ĐỀ TỰ LUYỆN :

Đề 1

Bài 1 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử : a) 2x2

– 4x ; b) x2 – 2x – 9y2+1 Bài 2 : (2 điểm) Thực hiện các phép tính a)

3 2

18 3

2

11

x x

x

b)

4

8 2

2 2

4

2 

x

Bài 3 : (1 điểm)

a Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : (x + 3)2 – (4x + 1) – x(2 + x)

b Chứng minh rằng x2 – 4x + 7 > 0 với mọi số thực x

Bài 4 : (1,5 điểm) Cho biểu thức A =

x x

x x

4 2

4 4 2

2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn biểu thức A c) Tính giá trị của A khi x = 1

2

d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

Bài 5 : Cho ABC vuông tại A đường cao AH Từ H kẻ HN  AC (N  AC), kẻ HM  AB (M  AB)

a Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

b Gọi D là điểm đối xứng với H qua M, E đối xứng với H qua N C/minh AMNE là hình bình hành

c Chứng minh A là trung điểm của DE

d Chứng minh BC2 = BD2 + CE2 + 2BH.HC

Đề 2

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) a3 + 3a2 + 4a + 12 b) 4a2 - 4b2 - 4a + 1 c)- x2 - x + 2 Bài 2: (2 điểm)

a) Tìm n để phép chia sau là phép chia hết (n N): (3x5 - 8x3 + x2 ) : (- 3 xn)

b) Tìm a để đa thức x3

+ ax - 4 chia hết cho đa thức x2 + 2x + 2

c) Rút gọn phân thức

2 2

8 2

x

x x

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức: M = ( 1 3 2 2 ) : (1 22 )

a) Tìm điều kiện xác định của M

b) Rút gọn biểu thức M

c) Với giá trị nào của x thì biểu thức M có giá trị dương

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M= x(x + 1) (x2 + x - 4)

Bài 5: (3 điểm) Cho tứ giác ABCD có 2 đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì ?

c Cho AC = 6 cm; BD = 8 cm Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ

Đề 3

Bài 1:Thực hiện phép tính:

a/ 3x2 ( x3 + 2x -

3

1

) b/ 

4 2

1

x

x

) 2 ( 2

8 4

x

x

c/ 

3

1

x

x

3

1

x x

2

9

) 1 ( 2

Trang 4



Bài 3:Tìm x biết: x3 - 5x = 0

Bài 4: Cho ABC cân tại A, trung tuyến AE.Gọi O là trung điểm của AB, F đối xứng với E qua điểm O

a/Chứng minh tứ giác AEBF là hình chữ nhật

b/ Tứ giác AFEC là hình gì? Vì sao?

c/Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AEBF là hình vuông

Đề 4

Bài 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 36x2

- 25 b) x2 – y2 + 6x + 9 Bài 2: (2đ) Thực hiện các phép tính:

a) 9 - 62

- 3 - 3

2 2

1 2

x y x

x y y x y

Bài 3: (1đ) Chứng minh biểu thức A không phụ thuộc vào biến x, y ( a là hằng số)

2

axy ax ay a ax ax A

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM (MBC) Kẻ MN//AC, MK//AB (NAB, KAC) Gọi D là điểm đối xứng với M qua N

a) Chứng minh: Tứ giác AMBD là hình chữ nhật

b) Chứng minh: KN là phân giác của góc AKM

c) Chứng minh: AM, NK, CD đồng quy tại một điểm

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMBD là hình vuông?

Đề 5

Bài 1: (1,5 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 1

9

x  b) 5x(x – 1) – x + 1 c) x4 + 3x3 – 9x – 9

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện các phép tính:

a) 3 2

2 2

x x b) 2

0,5 0,3 0,5x 0, 4

Bài 3: (1đ) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây dương với mọi x  2:

3 2 2x 3x 6 5x 10

x

Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a và AM là trung tuyến Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC

a) Chứng minh: Tứ giác APMQ là hình thoi

b) Lấy điểm K đối xứng với M qua Q Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông Tính diện tích hình vuông AMCK theo a

Đề 6

Câu 1/ ( 2 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x2y - 15xy2 b/ x2 - 7x +2xy -14y c/ x2 – y2 + 2x + 1 d/ x2 -5x +6

Câu 2/ ( 1 điểm ) Tìm x biết :

a/ 4( x + 2 ) - 3x = 17 b/ x( x + 14 ) - 2( x + 14 ) = 0

Câu 3/ ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính :

a/ 4 5 8 5

12 12

xx

x

  

Câu 4/ ( 1,5 điểm ) Cho biểu thức A= 1 2 10 5

x

a/ Rút gọn A

b/ Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là một số nguyên

c/ Tìm các giá trị của x để A< -1

Câu 5/ ( 3,5 điểm ) Cho hình bình hành ABCD ( AB>BC ) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC

Trang 5



a/ Tính các góc cua hình bình hành ABCD biết góc B = 500

b/Chứng minh : Tứ giác AFCE là hình bình hành

c/ Tìm điều kiện của hình bình hành ABCD để tứ giác AFCE là hình chữ nhật

d/ Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O, biết diện tích ∆ ABCD bằng 120cm2 Tính diện tích tam giác ABCD AOE

Câu 6/ Tìm GTNN của biểu thức P = 2 2

14 6 60

xyxy

Đề 7

Câu 1: a/ Nêu tính chất đường trung bình của tam giác?

b/ Cho ABC Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, biết BC = 10cm Tính MN Câu 2: (2,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 3a +3b – a2 – ab b/ x2 + x + y2 – y – 2xy c/ - x2 + 7x – 6

Câu 3: (2,0đ) Thực hiện phép tính

2 2

2 4

7 9 4

7 6

y

x yz y

x

2

1 4

2 ( : ) 4

4

4 2

2

2

x y y x

x y

xy x

x y

x

x

Câu 4: (2,0đ) Cho phân thức A =

2 2

6 3 2 3

2 3

x x x

x x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 2

Câu 5: (3,0đ) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi I là trung điểm BC Qua I vẽ IM  AB tại M và IN 

AC tại N

a/ Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?

b/ Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh ADCI là hình thoi

c/ Đường thẳng BN cắt DC tại K Chứng minh

3

1

DC

DK

Đề 8

Bài 1: Tìm x biết :

a/ x3 – 4x = 0 b/ ( x + 1)2 – x – 1 = 0

Bài 2: Thực hiện các phép tính:

a/ (x + 3)(x2 – 3x + 9) – x(x – 1)(x + 1)

b/

2

x 4x - 3 x -1 2

-x 1 x - x 1 x 1

Bài 3: Cho hình bình hành MNPQ có MN = 2MQ và M 120ˆ  0 Gọi I; K lần lượt là trung điểm của MN và PQ

và A là điểm đối xứng của Q qua M

a/Tứ giác MIKQ là hình gì ? Vì sao?

b/ Chứng minh tam giác AMI là tam giác đều

c/ Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhât

d/Cho AI = 4cm Tính diện tích của hình chữ nhật AMPN

Bài 4: Tìm các cặp số (x; y) thỏa mãn đẳng thức : x + y = x.y

Đề 9

Câu 1:

a) Phân tích đa thức x2

+ 4y2 – 4xy thành nhân tử

b) Thực hiện phép tính: (6x3

– 7x2 – x + 2) : (2x + 1) Câu 2: Cho phân thức

9

9 6 2

2

x

x x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b) Rút gọn phân thức

Trang 6



Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của

M qua qua I

a) Chứng minh rằng AD // BM và tứ giác ADBM là hình thoi

b) Gọi E là giao điểm của AM và DC Chứng minh AE = EM

c) Cho BC = 5cm và AC = 4cm Tính diện tích của tam giác ABM

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2

– x + 2009

Đề 10

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ x2 + 2x + 1 b/ x2 – xy + 5x – 5y

Bài 2 Thực hiện phép tính sau:

a)

2 2

:

  b) ( 4x

4

y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y

Bài 3 Cho biểu thức P =

2

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên

Bài 4 : Cho ΔABC vuông ở A , trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AB , N là điểm đối xứng với M qua I

a/ Các tứ giác ANMC , AMBN là hình gì ? Vì sao ?

b/ Cho AB = 4 cm ; AC = 6 cm Tính diện tích tứ giác AMBN

c/ Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AMBN là hình vuông ?

Bài 5 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau : C = 2 2

x - 6x + 15

Đề 11

Bài 1: Thực hiên phép tính

a)

x x

x

6 3

3

2 

Bài 2 : Cho biểu thức A= (

4

2 

x

x

+ 2

1

x – 2

2

x ) : (1 – x2

x

) (với x ≠ ±2) a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x= - 4

c) Tìm x  Z để A  Z

Bài 3: Cho ABC vuông ở A (AB < AC ), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua H Đường thẳng

kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ở M và N Chứng minh

a) Tứ giác ABDM là hình thoi

b) AM  CD

c) Gọi I là trung điểm của MC; chứng minh IN  HN

Đề 12

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ 3x (5x2 – 2x – 1) b (x2 – 2x + 1) : (x – 1) (với x ≠ 1)

c

2

1

1 1

x x x

2 2

10 25

:

Câu 2: (1 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/

2

-1 ( -1)

x

x x với x ≠ 0, x ≠ 1 b

2( 5) (5 )

x

x x với x ≠ 0, x ≠ 5 Câu 3: (1,5 điểm)

a/ Phân tích đa thức thành nhân tử x2

– xy + x – y

Trang 7



b/ Cho phân thức

2 2

10 25 5

P

 với x ≠ 0, x ≠ 5 Tính giá trị của P khi x = 10

Câu 4: (2.5 điểm) Cho biểu thức:

2

2 2 4

12 2

2

x

x x

x x

x A

a Tìm giá trị của x để giá trị phân thức được xác định

b Rút gọn A

c Tìm x để A = 6

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông

góc với AB và AC (E  AB, F  AC)

a Chứng minh AH = EF

b Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành

c Với BC = 5cm, AC = 4cm Tính diện tích tam giác ABC

Đề 13

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x3 – 2x2 + x b/ x2 – y2 – 4x + 4y c/ x5 + x + 1

Bài 2: Thực hiện phép chia;

a/ (15x4 + 10x3 – 5x2) : 5x2 b/ (8x3 – 1) : (2x – 1)

Bài 3: Tìm x, biết:

a/ x(x – 2) + x – 2 = 0 b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0

Bài 4: Cho biểu thức: A =

2

x +2x +x

x +x a/ Với giá trị nào của x thì giá trị của A xác định?

b/ Rút gọn biểu thức A rồi tính giá trị của A tại x = 2005

Bài 5: Cho hình thoi ABCD, biết hai đường chéo AC = 8cm, BD = 5cm Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b/ Tính diện tích tứ giác EFGH

Đề 14

Câu 1: Rút gọn phân thức

a)  

x

x

x xy

3 1 12

1 3 8

3

3

 b)  

4 4

5 9

2

2

x x

x

Câu 2: Chứng minh rằng biểu thức:

n.(2n – 3) – 2n.(n +1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC; K là điểm đối xứng với M qua I

a) Tứ giác AMCK là hình gì ? vì sao

b) Tứ giác AKMB là hình gì ? vì sao

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông

Đề 15

Bài 1: (2 điểm )

a/ Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 – 5xy – 3x + 3y

b/ Thực hiện : (x3 – x2 + 4x – 8 ) : ( x2 + 4)

Bài 2: (2 điểm )

Tìm x biết:

a/ (x – 1 ) ( x + 4 ) – x – 4 = 0

b/ (x + 3) (x2 – 3x + 9) – x(x – 2) (x + 2) – 15 = 0

Trang 8



a/ Chứng minh biểu thức 2 - 2 - 3 3

ax x y ay

ax x y ay không phụ thuộc vào x và y

b/ Thực hiện phép tính:

2 2

2 - 2 4 - - 2

Bài 4: (3,5điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với AM Gọi H và K thứ tự là hình chiếu của B và C trên d Chứng minh :

a/ A là trung điểm của HK

b/ MH = MK

c/ BH + CK = BC

d/ Cho AB = 9cm, AC = 12cm Tính độ dài đường cao AI của tam giác ABC

Ngày đăng: 31/10/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w