1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Download Đề cương ôn tập HKI hóa học 9 cực hya

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 7 : Cho 20g hoãn hôïp chöùa saét vaø ñoàng vaøo dung dòch axit clohidric dö, phaûn öùng xong thu ñöôïc 4.48 lít khí hidro(ñktc) Vieát phöông trình hoùa hoïc xaûy ra... a) Tính[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I

I - Lí Thuyết Trình bày TCHH của oxit, axit, bazơ, muối, kim loại? Viết PTHH minh hoạ?

Điều chế SO2, H2SO4, NaOH, Al, Fe Sơ đồ tư duy kiến thức trọng tâm học kì I

TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

a.Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 b.NaOH, H2O, CaO c.Mg(OH)2, KOH, Ba(OH)2 d.Cu(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

4.Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hĩa học giảm dần

a.Na, Mg, Fe, Cu, Ag b.Ag, Cu, Fe, Mg, Na c.K, Ag, Fe, Hg, Cu d.Cu, Hg, Fe, Ag, K

5.Nguyên liệu điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm

a.điện phân dung dịch NaCl bão hịa cĩ màng ngăn xốp b.MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

c.điện phân nĩng chảy muối ăn d.điện phân nĩng chảy muối ăn cĩ màng ngăn xốp

6.Hiện tượng nhận thấy khi cho kẽm vào dung dịch axit clohidric

a.kẽm tan dần, cĩ bọt khí thốt ra b.kẽm tan dần, cĩ kết tủa trắng

c.kẽm tan dần, xuất hiện dung dịch màu xanh d.khơng cĩ hiện tượng xảy ra

7.Kim loại Al tác dụng được với dãy chất

a.NaOH, O 2 , Cl 2 , HCl b.Fe(OH) 3 , CO 2 , CaO, H 2 SO 4 c.HCl, MgCl 2 , AgNO 3 , O 2 d NaCl, BaSO 4 , CO, H 2 O.

8.Các dạng thù hình của cacbon

a.than tổ ong, than đá, than non b.kim cương, than chì, cacbon vơ định hình

c.đơteri, kim cương, muội than d.than chì, ozon, than gỗ

9.Hĩa chất dùng để nhận biết các dung dịch: K2CO3, K2SO4, KCl

a.ddNaOH b.ddH2SO4 c.Quỳ tím d.ddHCl, ddBa(OH)2

10.Cặp chất cĩ phản ứng hĩa học xảy ra

a.ddZnSO4, ddCa(OH)2 b.ddNa2CO3, ddKOH c.Fe , ddMgSO4 d.ddH2SO4, ddNaCl

11.Cho 5,4 gam một kim loại A cĩ hĩa trị III, phản ứng với khí clo dư tạo thành 26,7 gam muối Kim loại A là

12.Hĩa chất dùng để điều chế khí sunfurơ trong phịng thí nghiệm

a.CaSO3 và ddHCl b.CaCO3 và dd HCl c.CaSO3 và ddK2SO4 d.Đốt quặng pirit sắt

Đề II

Câu 1: Khí SO 2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a CaO ; K 2 SO 4 ; Ca(OH) 2 b NaOH ; CaO ; H 2 O c Ca(OH) 2 ; H 2 O ; BaCl 2 d NaCl ; H 2 O ; CaO

Câu 2 Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất axit H 2 SO 4 trong cơng nghiệp?

a SO 2 b SO 3 c FeS 2 d FeS.

Câu 3 Cặp chất nào sau đây cĩ phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí?

a Dung dịch Na 2 SO 4 và dung dịch BaCl 2 b Dung dịch Na 2 CO 3 và dung dịch HCl

c Dung dịch KOH và dung dịch MgCl 2 d Dung dịch KCl và dung dịch AgNO 3

Câu 4 Trong các nhĩm chất sau, nhĩm chất nào dưới đây cĩ thể tác dụng được với dung dịch NaOH.

a CaO, MgO b Fel 2 O 3 , CO c CO 2 , SO 2 d KOH, Ba(OH) 2

Câu 5 Hịa tan oxít A vào nước thu đựơc dung dịch cĩ pH>7 Oxít đĩ là oxít nào trong những oxít sau:

a P 2 O 5 b MgO c CaO d CO 2

Câu 6 Cho 0,1 mol NaCl tác dụng với AgNO 3 thu được AgCl  cĩ khối lượng :

a 14,35g b.15,35g c.16,35g d 17g

Câu 7 Khí cacbonic tăng lên trong khí quyển là một nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính (hiện tượng nĩng lên tồn cầu) Nhờ quá trình nào sau đây kìm hãm sự tăng khí cacbonic?

a Quá trình nung vơi b Nạn cháy rừng c Sự đốt cháy nhiên liệu d Sự quang hợp của cây xanh.

Câu 8 Dãy gồm các kim loại được sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hố học là

a Na ; Al ; Fe ; Cu ; K ; Mg b Cu ; Fe ; Al ; K ; Na ; Mg c Fe ; Al ; Cu ; Mg ; K ; Na d Cu ; Fe ; Al ; Mg ; Na ; K.

Trang 2

Câu 9 Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dd HCl tạo thành muối và giải phĩng khí H2 ?

a.Mg, Al, Zn, Cu, Ag b.Mg, Zn, Al, Ag, Fe c.Mg, Cu, Zn, Fe d.Mg, Al, Zn, Fe

Câu 10 Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh hay yếu của phi kim người ta dựa vào khả năng phản ứng của phi kim

a với oxi b với axit c với kiềm d với hiđro hoặc với kim loại

Câu 11 Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: Oxi, cacbon đioxit, Nitơ, Clo, bằng cách nào sau đây để phân biệt 4 khí trên dùng

a tàn đóm, giấy quỳ ẩm.b nước vôi trong dư, giấy quỳ ẩm c nước vôi trong dư, tàn đóm d giấy quỳ ẩm, nước vôi trong.

Câu 12 Cặp nào sau đây chỉ gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?

a Na ; Fe b K ; Na c Al ; Cu d Mg ; K.

II - Bài tập

Bài 1 viết PTHH

  Al2O3

2

  AlCl3

3

  Al(OH)3

4

  Al2O3

5

  Al2 (SO4)3

  FeCl3

2

  Fe(OH)3

3

  Fe2(SO4)3

4

5

  Fe2O3

6

 Fe

Bài 2: Cho các chất sau: HCl, NaOH, Mg, Cu chất nào tác dụng được với

a dd H2SO4 loãng b dd ZnCl2 c Nước ở điều kiện thường Viết PTHH cho các phản ứng trên?

Bài 3: kim loại A,B,C,D không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường Biết rằng

+ C và D tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2 + A và B không phản ứng với dd HCl

+ B tác dụng với dd muối của A và giải phóng A + D tác dụng với dd muối của C và giải phóng C

Hãy sắp xếp các kim loại trên theo chiều hoạt động hoá học giảm dần

Bài 4: Cặp chất nào sau đây có phản ứng hoá học xảy ra? (viết PTHH nếu có)

a Al + dd AgNO3 b Fe và dd Pb(NO3)2 c Zn + dd MgCl2

Bài 5: Cho 10.5 g hỗn hợp ZnO và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2.24 lit khí (đktc)

a Viết phương trình hoá học

b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Bài 7: Cho 20g hỗn hợp chứa sắt và đồng vào dung dịch axit clohidric dư, phản ứng xong thu được 4.48 lít khí

hidro(đktc) Viết phương trình hóa học xảy ra

a) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng? Gọi tên chất rắn?

b) Tính thành phần phần trăm của các kim loại có trong hỗn hợp?

c) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 2M đủ để tham gia phản ưng trên?

Bài 8 sgk/54 hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho (viết PTHH)

a Sắt vào dd đồng II sunfat b Đồng vào dd bạc nitrat c Kẽm vào dd axit clohydric d Nhôm vào dd NaOH

e dd NaOH tác dụng với FeCl3 f ddBaCl2 tác dụng với dd H2SO4

Bài 9: Có 3 miếng kim loại là Al, Fe, Ag hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết từng kim loại Các dụng

cụ hoá chất coi như có đủ Viết PTHH để nhận biết?

Bài 11: Cho 9,2 gam kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 23.4 gam muối Xác định kim loại A biết A

có hoá trị I

Bài 13: Cho 2 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 thì sản xuất được bao nhiêu tấn gang chứa 95% Fe Biết hiệu suất của quá trình là 80%

Bài 14: dùng PPHH nhận biết dd HCl, H2SO4, NaOH, Ca(OH)2, NaCl, Na2SO4, Na2CO3

Câu 15: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1 trong 3 dung dịch sau: dd NaCl, dd NaNO3, dd Na2SO4 Hãy dùng phương pháp hóa học nhận biết dung dịch chất đựng trong mỗi lọ

Câu 16 Cho các kim loại: Al, Zn, Cu, Ag Kim loại nào tác dụng được với:

a dd HCl b dd ZnCl2 c dd AgNO3 Viết PTHH?

Câu 17 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết các dung dịch sau: Na2SO4; NaCl; BaCl2; HCl; NaOH.

Trang 3

Câu 18 Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển đổi sau: S  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4

Câu 19 Cho 2,4g Mg tác dụng vừa đủ với 100g dd HCl.

a Viết PTHH? B Tính thể tích khí H2 sinh ra(đktc)? c Tính nồng độ phần trăm của dd HCl ban đầu?

d Tính nồng độ phần trăm của dd muối thu được sau phản ứng?

Ngày đăng: 21/02/2021, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w