LuyÖn tËp thay thÕ tõ ng÷ để liên kết câu A/ Môc tiªu: - Hiểu và nhận biết đợc những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên vơng và những từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế đợc những từ ngữ[r]
Trang 1Tuần 26: Thứ hai: - Ngày soạn: 26/02/2012
- Ngày dạy: 27/2/2012 Tiết 1: Tập đọc
$ 51 Nghĩa thầy tròA/ Mục tiêu:
- Biết đọc lu loát, diễn cảm cả bài; giọng nhẹ nhàng, trang trọng.
- Hiểu các từ ngữ, câu, đoạn trong bài, diễn biến của câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát hay truyền thống tốt đẹp đó
B/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ.
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:2 ’
- GV nêu mục tiêu của bài.
2, Luyện đọc + Tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:10’
- 1 HS đọc toàn bài:
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 + đọc từ khó :trên sập, sáng sủa, sởi nắng,vái tạ.
- HS đọc nối tiếp lần 2 + giải nghĩa từ.
- HS đọc nối tiếp lần 3 + đọc câu: ở hiên trớc,/ một cụ già trên tám mơi tuổi/
râu tóc bạc phơ đang ngồi sởi nắng.//
- HS đọc bài theo N2.
- 1 HS đọc toàn bài - GV đọc mẫu.
b, Tìm hiểu bài: 8’
* Đoạn 1:
? Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?
? Việc làm đó thể hiện điều gì?
? Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất tôn kính cụ giáo Chu?
ý 1: Các môn sinh mừng thọ thầy giáo.
* Đoạn 2:
? Tình cảm của cụ giáo Chu đối với ngời thầy đã dạy mình thuở học vỡ lòng ntn?
? Tìm những chi tiết tiêu biểu thể hiện điều đó?
ý 2; Tình cảm tôn kính của cụ giáo Chu đối với thầy giáo.
* Đoạn 3:
? Những thành ngữ, tục ngữ nào dới đây nói lên bài học mà các môn sinh nhận
đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu? – TL
? Em hiểu nghĩa của các câu tục ngữ trên ntn?
? Tìm thêm một số câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao có nội dung nh vậy?
VD: Không thầy đố mày làm nên…
? Qua ng y mừng thọ thầy giáo các môn sinh đã đ à ợc thêm bài học gì?
ý 3: Bài học về nghĩa thầy trò
c, Đọc diễn cảm:12’
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS luyện đọc đoạn 1 - GV đọc mẫu HS theo dõi tìm cách đọc hay.
Trang 2- HS đọc bài theo N2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét ghi điểm.
- 2 HS đọc toàn bài- nhận xét.
? Qua bài em cảm nhận đợc điều gì?
Nội dung: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó.
- Biết thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
- Vận dụng vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn.
B/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: 5’
II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2’
- GV nêu mục tiêu của bài.
2.Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số: 8’
a, Ví dụ 1: HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Muốn biết ngời đó làm 3 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian ltn?
Vậy 1giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút.
B, Ví dụ 2: Tiến hành tơng tự ví dụ 1:
- HS tính 3 giờ 15 phút
x 5
15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút.
Vậy 3giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15 phút.
- HS nêu nhận xét: khi nhân số đo thời gian với một số ta thực hiện phép nhân từng số đo theo từng loại đơn vị đo với số đo đó Nếu phần số đo với đơn vị phút, giây lớn hơn hoặc bằng 60 thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề.
Trang 3= 1 ngày 36 phút
Bài tập 2: Bài giải
Thời gian mà bé Lan ngồi trên đu là:
1phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây.
Đáp số: 4 phút 15 giây.
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nêu lại cách nhân một số với số đo thời gian.
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả
$26 Lịch sử ngày quốc tế lao động
A/ Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả bài Lịch sử ngày Quốc tế Lao động.
- Ôn quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài: làm đúng các bài tập.
B/ Đồ dùng dạy họ c: - Bảng phụ
C/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: 5’
- Nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam.
- Viết 2 tên ngời, 2 tên xã mà em biết.
- NX cho điểm.
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: 2’
2, Hớng dẫn HS nghe viết: 20’
- HS đọc đoạn văn trong SGK.
? Đoạn văn nói về điều gì?
? Trong bài có những từ khó viết nào?
- HS tập viết chữ khó.
-HS đọc lại các từ khó viết vừa luyện.
? Nêu cách viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài?
- Nhắc HS ghi nhớ cách viết.
- GV đọc bài cho HS viết.
- GV đọc lại bài cho HS soát lại bài.
- GV chấm bài - nhận xét
3, Luyện tập: 10’
Bài tập 1:
- HS đọc y/c bài tập và bài viết tác giả bài quốc tế ca.
? Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên riêng ngời, tên địa lí nớc ngoài.
- GV kết luận lại.
- HS làm bài theo cặp.
+ Tên riêng: ơ- gien; Pô- chi- ê; …
Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận của tên đợc ngăn cách bằng dấu gạch ngang.
+ Tên riêng: Pháp: viết hoa chữ cái đầu và đây là tên riêng ngời nớc ngoài
nh-ng đọc theo âm Hán Việt.
III- Củng cố -dặn dò: 3’
- 2 HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài?
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Đạo đức.
Thực hành giữa học kỳ II
Trang 4I Mục tiêu:
Biết những việc làm thể hiện T/Y quê hơng đất nớc.
Biết xử lý tình huống phù hợp với lứa tuổi.
II Hoạt động dạy học.
A/ Giới thiệu bài.
GV giới thiệu rồi ghi BT lên bg:
1) Thảo luận và đg vai theo các tình huống sau:
a Trong kỳ nghỉ hè, bố bảo Hùng về quê, Hùng không muốn về và nói:
“ Về quê chán lắm Em nên nói gì với bạn Hùng trong tình huống này?”
b Trụ sở UBND xã đang có cuộc họp quan trọng Trong khi ở cạnh đó một nhóm bạn trêu đùa nhau và cơừi nói rất to Em sẽ nói gì với các bạn?
2)Hãy nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để thành một câu hoàn chỉnh và có nghĩa:
A B
Học sinh cần thể hiện tình yêu Để góp phần xây dựng và bảo vệ quê hơng bằng quê hơng đất nớc.
Tích cực rèn luyện những hành vi việc làm tích cực, Phù hợp với khả năng của mình Cần thực hiện tốt là nhiệm vụ của mọi ngời.
Bảo vệ, giữ gìn những di tích các quy định của UBND xã, lịch sử, danh lam thắng cảnh phờng
HS làm bài.
-******* -Thứ ba: - Ngày soạn: 26/02/2012
- Ngày dạy: 28/2/2012 Tiết 1: Toán
$127 Chia số đo thời gianA/ Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng vào giải một số bài toán có nội dung thực tế.
B/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: 5’
- Chữa bài bài tập ở nhà.
II, Bài mới:
1, Thực hiện phép chia số đo thời gian:
a, Ví dụ 1: (SGK) - hs đọc
? Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
? Muốn biết trung bình mỗi ván bài thi đấu hết bao nhiêu thời gian ltn?
- Ta thực hiện phép chia: 42 phút 30 giây : 3 = ?
- HD HS đặt tính và thực hiện phép tính.
42 phút 30 giây 3
12 14 phút 10 giây
Trang 50 30 giây
00
Vậy 42 phút 30 giây : 3 = 14 phút 10 giây
b, Ví dụ 2: Tiến hành tơng tự ví dụ 1.
Vậy 7 giờ 40 phút : 4 = 1 giờ 55 phút.
- HS nêu nhận xét: khi chia số đo thời gian cho một số ta thực hiện phép chia theo từng số đo theo từng đợn vị cho số chia Nếu phần d khác không thì ta chuyển
đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề rồi chia tiếp
Thời gian ngời thợ làm việc là:
12 giờ - 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút
Trung bình ngời đó làm 1 dụng cụ hết số thời gian là:
4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 30 phút
ĐS: 1 giờ 30 phút
III- Củng cố - dặn dò: 3’
- 2 HS nêu lại cách chia số đo thời gian.
- GV nhận xét khắc sâu lại nội dung bài- nhận xét giờ học
- HS về chuẩn bị bài sau.
Tiết 2: Luyện từ và câu
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 2 ’
Trang 6- GV nêu yêu cầu của bài.
=> Gv truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp lại nghĩa nhau Truyền có nghĩa là trao lại, để lại cho đời sau; thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
? Em hiểu nghĩa các từ đó ntn? đặt câu với các từ đó?
( HS từ giải nghĩa và đặt câu) Bài tập 3: - HS đọc y/c và nội dụng bài tập.
- HS tự làm bài
- Báo bài nhận xét - Gv kết luận lại.
+ Những từ chỉ ngời gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc: các vua Hùng; cậu bé làng Gióng; Hoàng Diệu; Phan Thanh Giản.
+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nớc, mũi tên đồng Cổ Loa
III- Củng cố - Dặn dò: 3’
? Em hiểu thế nào là truyền thống
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Khoa học
$ 51: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I.Mục tiêu:
Học xong bài này, học sinh biết:
- Chỉ đâu là nhị, nhuỵ Nói tên các bộ phận chính của nhị và nhuỵ
- Phân biệt hoa có cả nhị và nhuỵ với hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
II Đồ dùng Dạy- Học:
- Hình/Sgk-104, 105; HS su tầm hoa thật, tranh ảnh về hoa
III Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
A.Bài cũ: Ôn tập
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới : Nêu mục tiêu tiết học
1.Giới thiệu.
2, Khai thác ND bài.
HĐ1 : Quan sát (Giúp HS phân biệt đợc nhị và nhuỵ, hoa đực và hoa cái)
- Nêu yêu cầu thảo luận nhóm đôi theo yêu cầu/Sgk-104
- Quan sát H1,2/Sgk-104, chỉ và nói tên cơ quan sinh sản của cây dong riềng và cây phợng; nêu thêm đối với 1 số cây khác
- Thảo luận nhóm đôi, quan sát hình 3,4/ hoặc hoa thật
- Chỉ vào nhị (nhị đực) và nhuỵ (nhuỵ cái) của hoa râm bụt và hoa sen
Trang 7- Giúp HS hoàn thiện phần trình bày
HĐ2: Thực hành với vật thật (Giúp HS phân biệt hoa có cả nhị và nhuỵ với hoa chỉ
có nhị hoặc nhuỵ)
- Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm 4, phân loại các loại hoa theo bảng phân biệt/VBT.
Có thể liệt kê thêm tên hoa
hoa có cả nhị và nhuỵ hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
phợng, dong riềng, râm bụt, sen, mớp,
- Kết luận: Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa, cơ quan sinh dục đực gọi là nhị, cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ Một số cây có hoa đực riêng, hoa cái riêng Đa số cây
có hoa, trên cùng 1 hoa có cả nhị và nhuỵ (gọi là hoa lỡng tính)
HĐ3: Thực hành với sơ đồ nhị và nhuỵ ở hoa lỡng tính
- Yêu cầu: Quan sát sơ đồ nhị và nhuỵ/Sgk-105, đọc ghi chú, nói tên các bộ phận chính của nhị và nhuỵ
- Quan sát sơ đồ nhị và nhuỵ/Sgk-105, đọc ghi chú, tìm ra những ghi chú đó ứng với
bộ phận nào của nhị và nhuỵ trên sơ đồ
- Điền vào sơ đồ câm/VBTC
3 Củng cố- Dặn dò:
- Hệ thg lại ND bài; - Nhận xét tiết học ; - Dặn chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 Lịch sử
$ 26 Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không “ ”
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Từ ngày 18 đến ngày 30 - 12 – 1972, đế quốc Mĩ đã điên cuồng dùng máy bay tối tân nhất ném bom hòng hủy diệt Hà Nội.
- Quân dân ta đã chiến đấu anh dũng, làm nên một Điện Biên Phủ trên không.
- Giáo dục HS niềm tự hào dân tộc.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bản đồ thành phố Hà Nội để chỉ một số địa danh tiêu biểu.
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 có tác động nh thế nào với
n-ớc Mĩ?
+ Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (2p)
- GV trình bày vắn tắt về tình hình chiến trờng miền Nam và cuộc đàm phán ở hội nghị Pa-ri về Việt Nam Thái độ lật lọng của Mĩ và âm mu mới của chúng GV nêu nhiệm vụ của bài học:
+ Trình bày âm mu của đế quốc Mĩ trong việc dùng máy bay B52 đánh phá Hà Nội + Kể lại trận chiến đấu đêm 26 – 12 – 1972 trên bầu trời Hà Nội.
+ Tại sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở Hà Nội và các thành phố khác ở miền Bắc là chiến thắng Điện Biên Phủ trên không “ ”
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm (10p)
- Kể lại trận chiến đấu đêm 26-12-1972 trên bầu trời Hà Nội.
- GV có thể gợi ý nếu HS gặp khó khăn: Số lợng máy bay Mĩ, tinh thần chiến đấu kiên cờng của các lực lợng phòng không của ta, sự thất bại của Mĩ.
Hoạt động 4 : Làm việc cả lớp (10p)
- GV nêu câu hỏi: Tại sao gọi là chiến thắng Điện Biên Phủ trên không ?“ ”
- HS thảo luận theo các gợi ý sau:
Trang 8+ Ôn lại chiến thắng Điện Biên Phủ (7-5-1954) và ý nghĩa của nó (góp phần quyết
định trong việc kết thúc chiến tranh, buộc Pháp phải kí hiệp định Giơ-ne-vơ).
+ Trong 12 ngày đêm chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của
Mĩ, quân ta đã thu đợc những kết quả gì?
+ ý nghiã của chiến thắng Điện Biên Phủ trên không “ ”
3 Củng cố – dặn dò:(3 ): -’ Hệ thống bài; - Chuẩn bị bài sau.
Tiết 5 Mỹ thuật
$ 26 Vẽ trang trớ: Tập kẻ kiểu chữ in hoa.
I Mục tiờu:
- HS nắm được cỏch sắp xếp dũng chữ cõn đối.
- HS biết cỏch kẻ và kẻ được dũng chữ đỳng kiểu.
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của kiểu chữ in hoa nột thanh nột đậm và quan tam đến nội dung cỏc khẩu hiệu trong nhà trường, trong cuộc sống.
II Chuẩn bị: -SGK, SGV
-Một số dũng chữ in hoa nột thanh, nột đậm đẹp và chưa đẹp (để so sỏnh).
-Sưu tầm một vài dũng chữ in hoa nột thanh nột đậm ở sỏch bỏo.
-Một số bài kẻ chữ của HS lớp trước.
HS: - SGK
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành.
- Bỳt chỡ tẩy, màu vẽ.
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS
Dặn dũ: Tỡm và quan sỏt cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường.
- Sưu tầm tranh ảnh về đề tài mụi trường
Thứ t: - Ngày soạn: 28/2/2012
- Ngày dạy: 29/2/2012 Tiết 1 Toán
$128 Luyện tậpA/ Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng nhân chia số đo thời gian.
- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải bài toán thực tiễn.( Hoàn thành đợc BT1c,d; BT2 a,b; 3,4 HS khá, giỏi hoàn thành hết các BT trong SGK).
B/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II, Bài mới:
Bài tập 1: Tính.
Trang 91 giờ 8 phút x 7 = 7 giờ 56 phút.
Thời gian làm 8 sản phẩm là;
1 giờ 8 phút x 8 = 9 giờ 4 phút.
Thời gian làm số sản phẩm trong cả 2 lần là:
7 giờ 56 phút + 9 giờ 4 phút= 17 giờ.
- HS nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian.
- Gv nhận xét giờ học - Hs về chuẩn bị bài sau.
Tiết 2 Luyện từ và câu
$52 Luyện tập thay thế từ ngữ
để liên kết câuA/ Mục tiêu:
- Hiểu và nhận biết đợc những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên vơng và những
từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế đợc những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu cầu của Bt2; bớc đầu viết đợc đoạn văn theo yêu cầu của BT3.
B/ Đồ dùng dạy học:, bảng phụ.
C/ Hoạt động dạy học:
I.KT bài cũ: 5’
- Chữa bài ở nhà.
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:2’
2, Hớng dẫn HS làm bài tập:30’
Trang 10Bài tập 1: - Hs đọc y/c bài tập.
- HS tự làm ài tập.- Hs báo bài.
Các từ dùng để chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vơng: trang nam nhi, tráng sĩ ấy, ngời trai làng Phù đổng,.
? Việc dùng các từ ngữ khác thay thế cho nhau nh vậy có tác dụng gì?
( tránh việc lặp từ giúp cho diến đạt sinh động hơn … )
Bài tập 2: - HS đọc yc bài tập- Hs tự làm bài
- HS báo bài - GV nhận xét và kết luận:
Các từ: ngời thiếu nữ họ triệu, nàng, ngời con gái vùng Quan Yên, bà.
Bài tập 3: - HS đọc y/c - HS tự làm bài
- HS đọc đoạn văn của mình - nhận xét.
- GV nhận xét cho điểm.
III- Củng cố - dặn dò: 3’
? Việc thay thế từ ngữ trong đoạn văn có tác dụng gì?
- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.
- Hoùc troứ chụi "chuyeàn vaứ baột boựng tieỏp sửực" Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc vaứo troứ chụi.
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
- Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng.
- Phửụng tieọn:GV vaứ caựn sửù moói ngửụứi 1 coứi, 10-15 quaỷ boựng 150g vaứ 2-4 baỷng ủớch hoaởc moói HS 1 quaỷ caàu 2-3 quaỷ boựng roồ soỏ 5, keỷ saõn ủeồ toồ chửực troứ chụi vaứ neựm boựng.
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
A Phaàn mụỷ ủaàu:
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.
- Xoay caực khụựp coồ chaõn, khụựp goỏi, hoõng vai: do caựn sửù ủieàu khieồn.
- OÂn caực ủoọng taực tay, chaõn vaởn mỡnh vaứ toaứn thaõn cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung: moói ủoọng taực 2x8 nhũp.
- Troứ chụi khụỷi ủoọng do GV choùn.
- Kieồm tra baứi cuừ noọi dung do GV choùn.
B Phaàn cụ baỷn.
a)Moõn theồ thao tửù choùn: ẹaự caõuứ:
- OÂn taõng caàu baống ủuứi Taọp theo ủoọi hỡnh voứng troứn hoaởc haứng ngang Phửụng phaựp daùy do GV saựng taùo hoaởc theo thửự tửù sau: Neõu teõn ủoọng taực,