Môc tiªu: - Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà - Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà - Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản - Bi[r]
Trang 1IV: Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì
? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
2.Bài mới: ậy để hiểu rỏ hơn về bản vẽ lắp.Hôm nay cô cùng với các em sẽ đọc cụ thể
một bản vẽ lắp(GV ghi đầu bài lên bảng)
HĐ1: Chuẩn bị và giới thiệu bài thực
hành
GV: Bài thực hành này chuẩn bị những
gì
HĐ2:Tìm hiểu nội dung bài thực hành
GV: Gọi học sinh đọc nội dung trình tự
Phần 2: Tô màu các chi tiết
GV: Phát phiếu học tập và tranh vẽ cho 4
nhóm và yêu cầu các nhóm quan sát
I: Chuẩn bị -Dụng cụ: Thớc, ê ke, compa, bút chì.
-Vật liệu vẽ: giấy A4, bút chì đen, màu, tẩy
II: Nội dung.
1: Đọc nội dung bản vẽ lắp2: Tô màu chi tiết
Bản vẽ lắp bộ ròng rọc 1:Khung tên -Tên gọi sản -Bộ ròng rọc.
Trang 2tranh vẽ và điền vào phiếu học tập(bớc 5
các em cha làm) trong thời gian 5’ nhóm
nào làm xong trớc lên bảng điền vào
4:Kích thớc
5: Phân tích các chi tiết 6: Tổng hợp
phẩm -Tỉ lệ bản vẽ.
-Tên gọi chi tiết
và số lợng chi tiết.
-Tên gọi hình chiếu và hình cắt.
-K/T chung -K/T riêng.
-Vị trí của các chi tiết.
-Trình tự tháo.
-Trình tự lắp.
-Công dụng sản phẩm
- 1:2 -Bánh ròng rọc
1, trục 1, móc treo 1, giá 1.
-Hình chiếu
đứng có cắt cục
bộ, hình chiếu cạnh.
-Cao 100; rộng 40; dài 75
Φ 75;
Φ 60.
-Tô màu chi tiết.
-Dũa 2 đầu tháo cụm 2,1
-Dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4
-Lắp cụm 3->4
và tán đầu mọc treo, sau đó lắp Cụm 1->2 và tán 2 đầu trục -Dùng để nâng vật liệu lên cao.
2:Tô màu các chi tiết
3:Củng cố
GV: Giơ vật thật bộ ròng rọc lên cho học sinh xem
?Trong thực tế bộ ròng rọc này hay đợc thực hiện ở đâu
4:H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
GV:-Cô thấy các em tô màu cha chuẩn về nhà các em tô lại
-Đọc tham khảo bài tiếp theo
Ngày soạn : / 9/ 2011
Trang 3Ngày dạy: /9 /2011 Tiết :12 Bài 15: Bản vẽ nhà
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
IV: Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? : Nêu nội dung bản vẽ lắp
? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
2 Bài mới:
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn và các số liệu xác định hình dạng
kích thớc kết cấu của ngôi nhà để đọc và hiểu đợc bản vẽ nhà Bài học hôm nay ta sẽnghiên cứu(GV ghi đầu bài lên bảng)
HĐ1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.
GV:Treo tranh hình chiếu phối cảnh nhà 1
tầng
Hs: quan sát
GV:cho học sinh quan sát H 15.1
Hs : Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi
? Bản vẽ nhà gồm những nội dung nào
I.Nội dung của bản vẽ nhà.
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn (mặtbằng, mặt đứng, mặt cắt ) và các số liệu xác định hình dạng, kích thớc và kếtcấu của ngôi nhà
-a Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằng của
ngôi nhà, nhằm diễn tả vị trí, kích thớc, các tờng, vách, cửa đi, cử sổ, các thiết bị
đồ đạc Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà
d.kích thớc.
-Kích thớc của ngôi nhà, từng phòng,
Trang 4HĐ2:Tìm hiểu kí hiệu quy ớc 1 số bộ
phận của ngôi nhà
GV:Cho học sinh quan sát bảng 15.1
? Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi
nhà gồm những kí hiệu nào
? Các kí hiệu diễn tả các bộ phận của ngôi
nhà ở các hình biểu diễn nào
Hs: Trả lời cá nhân, hs khác bổ sung
HĐ3: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà
?:Hãy đọc nội dung khung tên bản vẽ nhà
? : Hãy đọc nội dung hình biểu diễn
d Các bộ phận khác-Số phòng: 3 phòng-Số cửa đi và cửa sổ+1cửa đi 2 cánh,6 cửa sổ-Các bộ phận khác
1hiên có lan can
3: Củng cố
GV: Yêu cầu2->2 HS đọc phần ghi nhớSGK
? Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà
4: Hớng dẫn HS học bài ở nhà
-Học bài theo câu hỏi SGK
-HS chuẩn bị bài thực hành : Bài 16:” Đọc bản vẽ nhà đơn giản “
Ngày soạn: 4/ 10 / 2011 Ngày dạy : 5/ 10 /2011
I:Mục tiêu:
-Đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản
Trang 5- Học sinh đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản
- Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
-Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II:Đồ dùng dạy học
GV: Tranh vẽ nhà H 16.1
Mô hình nhà 3 tầng
HS : Mẫu báo thực hành
III: Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
?: Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào Chúng thờng đợc đặt ở những vị trí nàotrên bản vẽ
?: Trình tự đọc bản vẽ nhà nh thế nào?
2: Bài mới:
Bản vẽ nhàgồm các hình biểu diễn và các số liệu xác định hình dạng kích th ớc vàkêt cấu của ngôi nhà để đọc và hiểu đợc bản vẽ của ngôi nhà Bài học hôm nay ta sẽnghiên cứu (GV ghi đầu bài lên bảng)
HĐ1: Chuẩn bị và giới thiệu bài thực
HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài thực hành
GV: Gọi HS đọc nội dung bài thực hành
1: Khung tên -Tên gọi ngôi nhà -Nhà ở
Trang 6-số phòng-Số cửa đi và cửa sổ-Các bộ phận khác
-1:100-Mặt đứng B-Măt cắt A-A,mặt bằng-10200,6000,5900-Phòng sinh hoạt chung3000x4500
-Phòng ngủ: 3000x3000-Hiên: 1500x3000-Khu phụ(Bếp,tắm,xí)3000x3000
+Nền chính cao: 800+Tờng cao: 2900+Mái cao: 2200-3phòng và khu phụ -3cửa đi 1cánh,8 cửa sổ-Hiên và khu phụ gồm bếp tắm xí
3: Củng cố
HS: Ngừng làm bài tập, trao đổi bài thực hành trong bàn
GV: Cùng cả lớp nhận xét bài làm của vài HS
HS: Căn cứ nhận xét trên, tự đánh giá bài làm của mình
4: Hớng dẫn HS học bài ở nhà
Ôn tập toàn bộ phần I vẽ kĩ thuật
Soạn ngày: 4/ 10/2011 Giảng ngày: 5 /10/2011
I Mục tiêu:
- Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối
đa diện, phát huy đợc trí tởng tợng không gian của học sinh
- Học sinh đọc bản vẽ các khối đa diện
- Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể phát huy đợc trí tởng tợng không gian
II Đồ dùng dạy học
- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa
- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Vở , giấy nháp …
III Tiến trình dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra dụng cụ thực hành của học sinh
Trang 72: Bài mới
HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành
GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực
hành của học sinh
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài
thực hành
HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung
- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho
cân đối với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải
bản vẽ
GV: Nêu cách trình bày bài trên khổ
giấy A4 Vẽ sơ đồ phần hình và phần
chữ, khung tên lên bảng
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1
và 5.2 rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ
rõ sự tơng ứng giữa các bản vẽ và các
vật thể
GV: Hớng dẫn vẽ
- Kẻ khung cách mép giấy 10mm
- Tuỳ vào vật thể mà bố trí sao cho cân
đối với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải
bản vẽ
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy…
II Nội dung
Bớc3: Vẽ lại hình chiếu đứng, cạnh, bằng
của vật thể A đúng vị trí của chúng trên bản vẽ
1 2 3 4
Vật thểBản vẽ
Trang 8- Thái độ học tập
GV: Thu bài về nhà chấm.
4: H ớng dẫn về nhà
- GV: Hớng dẫn học sinh về nhà vẽ lại các vật thể còn lại
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi giờ sau kiểm tra
Ngày soạn : 11/ 10 / 2011 Ngàydạy: / 10 /2011
Tiêt14 ôn tập
I: Mục tiêu:
- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình chiếu các khối hìnhhọc
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
Để củng cố lại kiến thức của phần một chúng ta cùng vào tiết ôn tập
Gv: Chia lớp thành năm nhóm, giao nhiệm
vụ thực hiện hai câu hỏi và trình bày trên
2 Lí thuyết.
*Câu1:Để tạo điều kiện học tốt những môn
Trang 9Gv: Chia lớp thành bốn nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm hoàn thành một bài tập trong sgk
Hs: Hoạt động nhóm, báo cáo kết quả Các
nhóm nhận xét chéo để hoàn thành
BT1: Hãy chỉ rõ sự tơng quan giữa các mặt
A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1,
2, 3, 4, 5, của các mặt
BT2: Hãy điền số thích hợp để chỉ rõ sự
t-ơng quan giữa các hình chiếu với vật thể
BT3: Đánh dấu x vào bảng 3 và 4 để chỉ rõ
sự tơng quan giữa các khối và hình chiếu
Câu4: Các khối hình học thờng gặp là khối
đa diện, khối tròn xoay
I Mục tiêu.
- Góp phần đánh giá kết quả học tập của học sinh qua phần học vẽ kĩ thuật Từ đó có
ph-ơng pháp giảng dạy phù hợp hơn để nâng cao kết quả môn dạy
- Rèn luyện kĩ năng ghi nhớ, trình bày bài
- Thái độ nghiêm túc, không gian lận trong thi cử
Trang 10II Đồ dùng dạy học
-GV: Đọc tài liệu ra đề bài
-HS: Ôn tập chuẩn bị kiến thức làm bài
C1- 1đ
Hiểu đợc cách chiếu các hình chiếu trên bản vẽ
C3- 2đ
Vẽ lại cho đúng các hình chiếu trên bản vẽ, và nhận dạng đợc các hình chiếu
vẽ chi tiếtC2- 1,5đ
Giaỉ thích đợc kí hiệu của ren trục và ren lỗC4a- 1,5đ
Vé đợc hình chiếu
đứng va chiếu cạnhcủa một ren trục vàren lỗ
3 Đáp án+biểu chấm(Kèm theo)
IV: Tiến trình tiết kiểm tra
HĐ1: GV nêu mục tiêu yêu cầu của tiết kiểm tra
Quán triệt tiết kiểm tra
HĐ2: GVphát đề
HĐ3: HS làm bài
V Dặn dò
-Thu bài
-Nhận xét tiết kiểm tra
-Hớng dẫn học sinh học bài tiếp theo
Trang 11
Trờng THCS Thứ ngày tháng năm 2012
Sao Vàng BàI Kiểm tra Môn: công nghệ 8
Thời gian: 45 phút- Tuần 8
Họ và tên: Lớp
đề bài:
Câu 1(1đ): Thế nào là hình chiếu? Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật?
Câu 2(1,5đ): Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
Câu 3(2đ): Nếu đặt đáy của hình lăng trụ (đáy hình vuông) song song với mặt phẳng
hình chiếu đứng thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh là hình gì?
Câu 4(3,5đ):
a Hãy giải thích kí hiệu của một ren trục sau: M15x1,5 LH
b Vận dụng vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của một ren trục theo quy ớc?
(kích thớc tùy ý)
Câu 5(2đ) Cho vật thể A với các hớng chiếu A,B,C và các hình chiếu 1,2,3.
a Hãy chỉ rõ sự tơng quan giữa các hớng chiếu với các hình chiếu?
Trang 12b Vẽ lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng với vị trí của nó trên bản vẽ kĩ thuật?
B
1
C
A 2 3
Bài Làm
hớng dẫn chấm bài kiểm tra môn: công nghệ 8
Thời gian:45 phút
Đề A
1 - Hình chiếu là hình nhận đợc trên mặt phẳng chiếu
- Hình chiếu bằng ở dới hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
0,5 0,5
2 - Nội dung gồm hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩ thuật và
khung tên
- Thờng đọc theo trình tự sau: khung tên -> hình biểu diễn-> kích
thớc-> yêu cầu kĩ thuật-> tổng hợp
0,5 1đ
3 - Hình chiếu đứng là hình vuông
4a
b
Giải thích: M: kí hiệu ren hệ mét
15: kích thớc đờng kính đỉnh ren
1,5: kích thớc bớc ren
LH: kí hiệu ren có hớng xoắn trái
Vẽ chính xác
1,5
2
5 - Hớng chiếu A tơng quan với hình chiếu 1
Hớng chiếu B tơng quan với hình chiếu 3 1đ
Trang 13Hớng chiếu C tơng quan với hình chiếu 2
- Vẽ chính xác:
1đ Tổng 10đ Sao Vàng 14 / 10 / 2012 GVBM Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Thứ ngày tháng năm 2012
Sao vàng BàI Kiểm tra Môn: công nghệ 8 Thời gian: 45 phút- Tuần 8 Họ và tên: Lớp
Đề B Điểm Lời phê của thầy cô giáo đề bài: Câu 1(1đ): Tên gọi các hình chiếu? Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật? Câu 2(1,5đ): Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ nhà? Câu 3(2đ): Nếu đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng là hình gì? Câu 4(3,5đ): a Hãy giải thích kí hiệu của một ren lỗ sau: Sq10 x 1 b Vận dụng vẽ hình cắt đứng và hình chiếu cạnh của một ren lỗ theo quy ớc? (kích thớc tùy ý) Câu 5(2đ) Cho vật thể A với các hớng chiếu A,B,C và các hình chiếu 1,2,3. a Hãy chỉ rõ sự tơng quan giữa các hớng chiếu với các hình chiếu? b Vẽ lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng với vị trí của nó trên bản vẽ kĩ thuật? A 1
B
C 2 3
Bài Làm
Trang 14
hớng dẫn chấm bài kiểm tra môn: công nghệ 8 Thời gian:45 phút Đề B Câu Nội dung Điểm 1 - Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh - Hình chiếu bằng ở dới hình chiếu đứng Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng 0,5 0,5 2 - Nội dung gồm các hình biểu diễn(mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt), kích thớc và khùn tên - Thờng đọc theo trình tự sau: khung tên-> hình biểu diễn-> kích thớc-> các bộ phận 0,5 1đ 3 - Hình chiếu cạnh là hình tròn - Hình chiếu đứng là tam giác cân 1đ 1đ 4a b Giải thích : Sq: kí hiệu ren vuông 10: kích thớc đờng kính đỉnh ren 1: kích thớc bớc ren ren có hớng xoắn phải Vẽ chính xác 1,5 2 5 - Hớng chiếu A tơng quan với hình chiếu 3 Hớng chiếu B tơng quan với hình chiếu 2 Hớng chiếu C tơng quan với hình chiếu 1 - Vẽ chính xác:
1đ 1đ
Sao Vàng 14 / 10 / 2012 GVBM
Nguyễn Thị Hơng
Trang 15Ngày soạn 20/ 10 / 2012 Tiết 17 : phần hai: Cơ khí
Chơng III: Gia công cơ khí
Vật liệu cơ khí
I Mục tiêu.
- Biết cách phân loại các loại vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của các loại vật liệu cơ khí
- Trả bài kiểm tra 45 phút
? Hãy kể tên các loại vật liệu cơ khí mà em biết
2 Bài mới Từ câu trả lời bài cũ, gv: Để biết đợc các loại vật liệu cơ khí và tính chất cơ bản của chúng, chúng ta cùng tìm hiểu ở bài học hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Treo bộ vật mẫu KL cho HS quan sát
? : Có những loại vật liệu nào gọi là KL
HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim loại
?Hãy nêu công dụng,Tc của chất dẻo
? So sánh 2 loại chất dẻo
GV: Nhận xét điều chỉnh
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng,nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đen
*Tính chất:
Gang:có tính cứng,chịu mài mòn,chốngrung động,dễ đúc,khó gia công,cắt gọt.Thép: Cứng,chịu mài mòn
xi hoá,dễ pha mầu,có khả năng chế biến lại
*C/d:dụng cụ gđ,can,dép,
Trang 16HĐ2: Tìm hiểu tính chất cơ bản vật liệu
HS: Đọc yêu cầu tìm hiểu, trả lời
?Nêu Tc hoá học của vật liệu
GV cho VD giải thích tính công nghệ
- Chất dẻo nhiệt rắn
*T/c:chịu nhiệt cao,nhẹ,không dẫn
điện,không có khả năng chế biến lại
*Vd:thép cứng hơn nhôm,
2.Tính chất vật lí:
Là những tính chất của vật liệu thể hiện thể hiện qua các hiện tợng vật lý khi thành phần hoá học của nó không đổi nh nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt
3.Tính chất hoá học
Cho biết khả năng của vật liệu chịu đợc tác dụng hoá học trong các môi trờng nh tính chịu axit, tính chống ăn mòn
- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
- Rèn luyện kĩ năng lao động, làm việc theo quy trình
Trang 17- Chuẩn bị mẫu báo cáo
-Nghiên cứu nội dung thực hành
III: Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí,
?Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và phi lim loại
2:Bài mới
Từ kiểm tra bài củ GVđi vào bài mới
HĐ1: Chuẩn bị
GV: Nêu mục tiêu cầu cần đạt của bài
thực hành và giao nhiệm vụ cho các
II: Nội dung và trình tự thực hành
1: Nhận biết và phân biệt vật liệu kim loại
và vật liệu phi kim loại-Màu sắc
-Khối lợng riêng-Mặt gãy
-Tính cứng,tính dẻo,khối lợng riêng2: So sánh kim loại màu và kim loại đen-Quan sát mặt gãy
-Thử tính cứng(uốn cong)-Thử tính cứng(dùng dũa,dũa vào mặt gãy)-Thử khả năng biến dạng(dùng búa đậpvào đầu kim loại)
3:So sánh vật liệu gang và thép-Mặt gãy của gang và thép-Dùng lực bẻ và dũa để thử cơ tính-Dùng búa đập vào mẫu gang thép để thử
độ cứng
III: Báo cáo thực hành
1 So sánh tính cứng, dẻo, khối lợng và màu sắc của nhựa.
Trang 18? Hãy nêu các phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí.
- Một vài học sinh lên thực hiện lại và cho biết kết quả
I: Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc hình dáng, cấu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản
đ-ợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao động
II: Đồ dùng dạy học
GV: -Tranh vẽ dụng cụ cơ khí
- Bộ dụng cụ cơ khí
II:Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
? Vật liệu cơ khí được chia ra làm mấy nhóm? Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơkhí?
2:Bài mới: Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng và phong phú có thể được làm ra từ nhiều
cơ sở sản xuất khác nhau, gồm nhiều chi tiết khác nhau Để tạo ra một sản phẩm ngoàivật liệu cần phải có dụng cụ cơ khí để gia cụng Vậy dụng cụ cơ khí gồm những loạinào? Có vài trò gì? Chúng ta cùng nghiên cứu trong bài học hôm nay
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1Tìm hiểu một số dụng cụ đo
và kiểm tra
GV: Cho Hs quan sát 1 số dụng
cụ đo chiều dài (thớc lá thớc
về thớc đo chiều dài
Quan sát mẫu vật: Thớc đo góc
? Để đo góc và kiểm tra góc
vuông ngời ta thờng dùng những
dụng cụ nào
HS : Êke, ke vuông, thớc đo góc
vạn năng
? Thớc đo góc vạn năng cấu tạo
I: Dụng cụ đo và kiểm tra.
1: Th ớc đo chiều dài
a: Thớc lá
-Bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn, không gỉ cóchiều dày 0,9-1,5 mm dài 150-1000mm
Trên thớc có chia các vạch và các vạch cách nhau1mm dùng đế đo các vật có chiều dài từ 150->1000mm
Trang 20gồm mấy bộ phận chính
GV: Giới thiệu cách sử dụng thớc
đo góc vạn năng
GV: Gọi 1 hs lên đo 1 góc bất kì
? Ngoài các dụng cụ trên để đo
? Hãy quan sát hình 20.4 và cho
biết tên gọi các dụng cụ có trong
hình vẽ
HS : Nêu
? Qua phần các em vừa tìm hiểu
bằng sự hiểu biết của mình hãy
thảo luận nhóm và hoàn thành
cú sẽ rảnh
Đặt đầu tua vớt vào đầuđinh vớt tiến hành văn vào hay thỏo ra
Kỡm Dựng để kẹp chặt vật
bằng tay
Mở rộng mỏ kỡm rồi kẹp chặt chi tiết lại
III: Dụng cụ gia công
Trang 21Búa Đầu búa và cán búa Dùng để đập tạo lực
Cưa Khung cưa, lưỡi cưa Dùng để cắt các vật gia công bằng
GV: -Híng dÉn HS tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi
-Nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi
4: H íng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµ
- ChuÈn bÞ bµi 21, 22
-T×m hiÓu kinh nghiÖm thùc tÕ, thùc hiÖn c¸c thao t¸c: Ca, dòa kim lo¹i
Trang 22
Ngày soạn :25/ 10/ 2012
Tiết 19 Bài 21: ca và đục kim loại
Bài 22 : Dũa và khoan kim loại
I: Mục tiêu:
-Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp ca và dũa
-Biết đợc các thao tác cơ bản về ca và dũa kim loại
-Biết đợc quy tắc an toàn, và có ý thức an toàn trong quá trình gia công cơ khí
II: Đồ dùng dạy học
- Mẫu vật: Dũa, khoan, ê tô
- Tranh vẽ theo bài
III:Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng
? Nêu công dụng của các dụng cụ gia công cơ khí
2 Bài mới: Từ kiểm tra bài cũ GV đi vào bài mới
HĐ1: Tìm hiểu cách cắt kim loại bằng ca tay
HS: Tìm hiểu SGK/70
? Nêu khái niệm
GV: Tác dụng của việc cắt kim loại bằng ca
* Cấu tạo: Khung ca, vít điều chỉnh,
Trang 23?:Nêu các quy định an toàn
? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy định,
có thể xảy ra việc đáng tiếc nào
HĐ2: Tìm hiểu khái niêm về dũa
GV: Cho hs quan sát các loại dũa
GV: Yêu câu hs đọc thông tin sgk và nêu
-Tay trái nắm đầu kia của khung ca-Thao tác kết hợp 2 tay: đẩy cắt kimloại, kéo về không cắt kim loại
3 An toàn khi c a
-Kẹp vật phải đủ chặt-Lỡi ca căng vừa phải-Đỡ vật trớc khi ca đứt-Không thổi mạt ca
II: Dũa 1: Khái niệm
- Dũa là dùng để tạo độ nhẳn, phẳngtrên các bề mặt nhỏ khó làm trên cácmáy công cụ Tùy theo bề mặt gia công
b Cách cầm dũa
Tay phải cầm cán dũa hơi ngữa lòngbàn tay, tay trái đặt hẳn lên đầu kia củadũa
- Đẩy dũa tạo lc cắt, điều khiển lực ấncảu hai tay cho dũa đợc thang bằng
- Khi kéo dũa về không cần cắt do đókéo nhanh và nhẹ nhàng
3: An toàn khi dũa
- Bàn nguội phải chắc chắn
Trang 24- Không đợc dùng dũa không có cánKhông thổi phoi tránh phoi bay vàomắt
3: Củng cố
- Hs đọc phần ghi nhớ sgk
- GV: Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi cuối bài
4: H ớng dẫn hs học bài ở nhà : Học bài và đọc tham khảo bài tiếp theo
3: Củng cố
- HS: Đọc ghi nhớ SGK/76
- GV: Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
4:H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Đọc, tìm hiểu trớc bài 23: Thực hành đo và vạch dấu
- Chuẩn bị bài thực hành tiết sau theo nhóm
Ngày soạn 18/ 10/ 2010 Ngày dạy: 20 /10/2010
I: Mục tiêu:
- Học sinh biết sử dụng các dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
- Rèn luyện kĩ năng lao động, tính cần cù, cẩn thận
II: Đồ dùng dạy học
GV: Dụng cụ: Thớc lá,thớc cặp,êtô,mủi vạch,chấm dấu,búa tay
- Vật liệu: Khối trụ rỗng,tôn mỏng
HS:- Khối hình học gỗ
-Tôn mỏng
III: Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
? : Nêu câu tạo của thớc cặp
GV: Kiểm tra dụng cụ thực hành của học sinh
2:Bài mới: GV tự đặt vấn đề đi vào
Trang 25HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài thực hành
? Bài thực hành hôm nay gồm có mấy nội
dung
GV: Giới thiệu cách sử dụng thớc cặp
GV: Thao tác mẫu cách đo
HS: Hoạt động nhóm,ghi vào báo cáo
thực hành
GV: Giới thiệu từng dụng cụ
GV: Giới thiệu quy trình chấm dấu
GV: Trong quá trình học sinh thực hành
GV theo dõi uốn nắn những sai xót của
học sinh và duy trì kĩ luật lớp
vuông, mủi vạch, chấm dấu, búa nhỏ
- Vật liệu : Các mẫu vật hình tròn, chữ nhật , vuông, khối hình trụ rỗng
Một miếng tôn có kích thớc 120 X 120
II: Nội dung và trình tự thực hành 1: Thực hanh đo kích th ớc bằng th ớc lá và th ớc cặp
a Thớc lá: Đo kích thớc của khối hình
Dùng dụng cụ đo và mũi vạch để vẽ hìnhdạng của chi tiết lên phôi
2 Sản phẩm vạch dấu (Ke cửa).
3:Củng cố
HS: Ngừng thực hành
GV: Cùng HS kiểm tra đánh giá, cho điểm bài của vài nhóm
HS: Căn cứ vào nhận xét mẫu của GV, tự đánh giá kết quả thực hành rồi báo cáoGV: Thu báo cáo thực hành
HS: Thu dọn chỗ thực hành
GV: - Nhận xét chung
- Cho điểm ý thức, thao tác của các nhóm
4: H ớng dấn học sinh học bài ở nhà
- Thực hành và ghi lại kết quả đo đợc vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài mới: Khái niện về chi tiết máy và lắp ghép
Trang 26-Ngày soạn 24/10/ 2012
Chơng IV : Chi tiết máy và lắp ghép
Tiết 20 : khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các chi tiết máy
II: Đồ dùng dạy học
GV: Tranh vẽ phóng to hình 24.1, 24.2, 24.3 SGK
Mẫu vật: Trục trớc xe đạp, bulông, vòng bi vv
HS: Su tầm mẫu vật theo bài
III.Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ( chơng mới không kiểm tra )
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm chi tiết máy
GV: Yêu câu hs quan sát H 24.1 SGK
? Hãy nêu công dụng các phân tở trong
GV: Yêu cầu hs quan sát h 24.2
? Hãy cho biết phần tử nào không phải là
chi tiết máy tại sao
- Mảnh vỡ máy vì cấu tạo không hoàn
I: Khái niệm về chi tiết máy
1 Chi tiết máy là gì.
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy và không thể tháo rời ra đợc nữa
* Dấu hiệu: - Cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra đợc hơn nữa
2 Phân loại chi tiết máy.
Trang 27Gv mở rộng thêm: Ngày nay thì hầu hết các
chi tiết máy đều đợc tiêu chuẩn hoá nhằm
đảm bảo tính thống nhất
HĐ2: Tìm hiểu về chi tiết máy đợc lắp ghép
với nhau nh thế nào
? Hãy cho biết các bộ phận của chúng đợc
ghép với nhau ntn
HS : Hoạt động nhóm
GV: Gọi nhóm báo cáo
Gv: Yêu cầu hs so sánh mối ghép đinh tán
? Thê nào gọi là mối ghép cố định
? Hãy lấy ví dụ các mối ghép trên ở chiếc
xe đạp của em
Hs: Lấy ví dụ, hs khác bổ sung thêm
*Theo công dụng chi tiết máy đợc chia thành hai nhóm:
- Chi tiết có công dụng chung là chi tiết đợc sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau
VD : Bu lông đai ốc, bánh răng, lò xo
- Chi tiết có công dụng riêng là chi tiếtchỉ đợc sử dụng trong một loại máy nhất định
VD : Khung xe đạp, kim máy khâu
II: chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau nh thế nào
- Ghép giữa móc treo với giá đỡ: ( Trục vít ) động
- Ghép giữa trục và giá đỡ: ( Đinh tán) cố định
- Ghép giữa bánh ròng rọc và trục: (xoay ) động
3 : Củng cố
- HS đọc và trả lời câu hỏi sgk
- GV: Nhắc lại nội dung chính của bài
4: H ớng dẫn về nhà
- Học và bài theo câu hỏi sgk
- Đọc và tham khảo bài tiếp theo
Ngày soạn 5/11/2012 Tiết 21 Bài 25: mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc
I Mục tiêu
Trang 28- Học sinh hiểu đợc khái niệm và phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờnggặp
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp
II.Đồ dùng dạy học
GV: Tranh vẽ phóng to hình 25.1, 25.2, 25.3, 26.1, 26.2 SGK
Mẫu vật: Bulông, ốc vít, đinh tán, then, chốt.vv
HS: Su tầm mẫu vật theo bài
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
? Trình bày khái niệm chi tiết máy; Cho ví dụ về chi tiết máy?
? Chi tiết máy đợc phân thành những loại nh thế nào? Đợc lắp ghép với nhau nh thế nào?
2 Bài mới:Từ kiểm tra bài cũ GV đi vào bài mới
+ Mối ghép bằng ren thì tháo đợc
? Muốn tháo rời mối ghép bằng hàn Và
ren ? phải làm nh thế nào
HS: Thực hiện việc tháo rời trên mẫu
vật, kết luận cách tháo rời
* Mối ghép tháo đợc: Có thể tháo rời cácchi tiết ở dạng nguyên vẹn nh trớc khighép
II: Mối ghép không tháo đợc 1: Mối ghép bằng đinh tán
a Cấu tạo của mối ghép
I Mối ghép không tháo đ ợc 1: Mối ghép bằng đinh tán
a Cấu tạo mối ghép
Trang 29? Nêu cấu tạo của mối ghép
? Nêu đặc điểm và ứng dụng
? Trong gia đình em những đồ dùng nào
đợc ghép bằng đinh tán
GV: Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin sgk
? Nêu khái niệm về hàn
? Hãy nêu đặc điểm và ứng dụng mối
- Phân loại: Có ba phơng pháp hàn Hàn nóng chảy, hàn áp lực, hàn thiếc
b Đặc điểm và ứng dụng
Đặc điểm: Tiết kiệm đợc vật liệu, giảm giá thành nhng lại dễ nứt và giòn, chịu lựckém
ứng dụng: Chế tạo các loại khung giàn,thùng chứa, khung xe đạp,
3: Củng cố
GV: Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 1,2/91 SGK
- Gọi hs đọc ghi nhớ
4: H ớng dẫn hs học bài ở nhà
- Học bài theo câu hỏi sgk
- Đọc tham khảo bài tiếp theo
Ngày soạn: 6 /11/ 2012
Tiết 22: Mối ghép tháo đợc
Trang 30- Cả lớp cần các mẫu mối ghép nh trên.
III Tiến trình giờ dạy.
1 Bài cũ.
? Trình bày cấu tạo và đặc điểm của mối ghép bằng đinh tán
? Thế nào là mối ghép tháo đợc Lấy ví dụ
2 Bài mới.
Loại mối ghép tháo đợc đợc sử dụng khá rộng rãi trong các máy hay thiết bị, để hiểu rõ hơn về các loại mối ghép này, chúng ta cùng tìm hiểu bài
HĐ1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren
Gv: Hớng dẫn hs quan sát hình 26.1 kết
hợp với mẫu mối ghép để hoàn thành pht
Hs: Hoạt động nhóm, báo cáo kết quả,
hợp với mẫu mối ghép để hoàn thành pht
? Nêu cấu tạo của mối ghép
Hs: Hoạt động nhóm, báo cáo kết quả,
nhóm khác bổ sung
I Mối ghép bằng ren.
1 Cấu tạo.
Mối ghép bu lông gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm, chi tiết ghép
Mối ghép vít cấy gồm đai ốc, vòng đệm, vít cấy, chi tiết ghép
Mối ghép đinh vít gồm đinh vít và chi tiết ghép
Giống nhau: Cả 3 mối ghép đều có ren đều luồn qua lỗ chi tiết
Khác nhau: Đinh vít, vít cấylỗ chi tiết không có ren
- Bu lông đai ốc lỗ chi tiết có ren
- Vít cấy ghép chi tiết có chiều dày lớn
- Đinh vít ghép chi tiết chịu lực nhỏ
II Mối ghép bằng ren và chốt.
1 Cấu tạo.
Trang 31Gv: Yêu cầu tìm hiểu thông tin sgk để trả
? Đặc điểm và ứng dụng của mối ghép ren
? Đặc điểm và ứng dụng của mối ghép then và chốt
4 H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ và trả lời câu hỏi sgk
- Chuẩn bị bài mới: Mối ghép động
Ngày soạn : 12 / 11/ 2012
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm về mối ghép động
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động
1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu cấu tạo mối ghép bằng ren và ứng dụng từng loại
? Nêu những điểm giống và khác nhau giữa hai mối ghép bằng then và chốt
3 Bài mới:
Trang 32HĐ1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép
động
HS: Quan sát hình 27.1
- Quan sát mẫu vật: Ghế xếp ở 3 t thế
? Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép
lại với nhau chúng đợc ghép với nhau
động tơng đối với nhau
Để ghép các chi tiết thành cơ cấu – khớptiến
II Các loại khớp động 1:Khớp tịnh tiến
Trang 33? Nêu cấu tạo của khớp quay
- ở khớp quay, mặt tiếp xúc thờng là mặt trụtròn
Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trụcChi tiết có mặt trụ ngoài là trục
Về nhà ghi lại nội dung vào vở bài tập
Chuẩn bị bài tiếp theo ( Truyền chuyển động )
Trang 34
- Không đổ dầu mỡ ra môi trờng
- Có ý thức làm việc theo qui trình trong giờ thực hành
II: Đồ dùng dạy học
GV:Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Thiết bị: Một bộ moay ơ trớc và sau xe đạp
- Vật liệu: Giẻ lau, mỡ bò, xà phòng,chậu đựng nớc sạch, giẻ lau khô sạch
- Dụng cụ : Kìm, tua vít, cờ lê 13;14;15;16
- Tranh vẽ : Sơ đồ phóng to quy trình tháo cụm trớc và sau xe đạp
HS: Nghiên cứu bài
Mỗi nhóm chuẩn bị một bộ mẫu vật, dụng cụ nh GV
III Tiến trình dạy học
1: Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là khớp động; nêu công dụng của khớp động
? Có mấy loại khớp động thờng gặp, tìm ví dụ mỗi loại
2: Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu về phần chuẩn bị I: Chuẩn bị
Trang 35GV: Giới thiệu về dụng cụ vật liệu của bài
thực hành
HĐ2: Giáo viên hớng dẫn tìm hiểu nôi
dung bài thực hành
- Dùng vật mẫu giới thiệu các chi tiết có
trong ổ trục trớc và sau xe đạp
- GV dùng vật mẫu và bảng phụ hớng dẫn
HS quy trình tháo ổ trục trớc và sau xe đạp
- GV: Gợi ý HS làm quy trình lắp khi thực
hành
? Sau khi tháo lắp cần đạt đợc các yêu cầu
kỹ thuậtk gì
- GV bổ sung, giải thích
Hđ3: Học sinh thực hành và viết báo cáo
- GV: Giao nội dung TH cho HS
Gv: Kiểm tra, yêu cầu thu dọn dụng cụ, vệ
sinh và viết báo cáo thực hành cá nhân
Hs: Viết báo cáo thực hành, nộp
Gv: Thông báo nội dung đúng của báo cáo
trên bảng phụ
- Vật liệu : Một bộ moay ơ trớc và sau xe
đạp
- Dụng cụ : Mỏ lết, giẻo lau, xà phòng, dầu
II: Nội dung và trình tự thực hành
1 Tìm hiểu cấu tạo ổ trớc và sau xe đạp.
- Moay ơ, trục côn xe, đai ốc hảm, đai ốc vòng đệm
2 Quy trình tháo, lắp ổ trục trớc , sau xe
Ngợc lại quy trình tháo
c Yêu cầu kỹ thuật:
- Các ổ trục quay nhẹ, không đảo
- Các mối ghép ren chặt, chắc chắn
- Các chi tiết không bị h hại
III: Học sinh viết báo cáo thực hành
C1: Sơ đồ lắp: Ngợc lại với quy trình tháo
C2: Không Vì sẽ bị kẹt bi, rơi bi,
C3: Khi cụm trục trớc (sau) bị đảo hoặcquá chặt không quay đợc cần phải điềuchỉnh là nới lỏng hoặc siết chặt ở đai ốchãm côn
3 Củng cố.
? Trình bày cấu tạo và công dụng các chi tiết trong ổ trục
? Nêu những chú ý trong quá trình tháo và lắp ổ trục trớc, sau xe đạp
4 H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ và tháo lắp, bảo dỡng ổ trục trớc hoặc sau xe đạp ở nhà
- Chuẩn bị bài mới: Ôn tập lại toàn bộ chơng III và chơng IV trong sgk
Trang 36Ngày soạn: 9/11/2010 Ngày dạy :10 /11/2010 Tiết 26: ôn tập
Hs: Hoạt động nhóm, đổi chéo kết quả và
nhận xét hoàn chỉnh kiến thức cho nhau
Gv: Treo bảng phụ, chuẩn lại kiến thức
tốt nhng lại dễ bị ô xy hoá Phi kim loại: Gồm chất dẻo vàcao su không bị ô xy hoá,
khí
Gồm bốn phơng pháp: Ca,
đục, dũa, khoan kim loại
An toàn khi sử dụng các
ph-ơng pháp trên: Kẹp vật đủ chặt,
Thực hành Thử cơ tính bằng cách quan sát, dùng lực để bẻ và đập
Cách đo và đọc kết quả đo trênthớc cặp
II Nội dung ch ơng 4
1 Khái niệm chi tiết máy.
2 Các kiểu lắp ghép.
Trang 37Hs: Trả lời cá nhân, hs khác bổ sung.
Gv: Phát pht, yêu cầu hai nhóm hoàn thành
chung một nội dung
Hs: Hoạt động nhóm, đổi chéo kết quả và
nhận xét hoàn chỉnh kiến thức cho nhau
Gv: Treo bảng phụ, chuẩn lại kiến thức
1 Chi tiết máy:
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
Dấu hiệu: Cấu tạo hoàn chỉnh và không thểtháo rời ra đợc hơn nữa
Theo công dụng đợc chia thành hai nhóm: Chi tiết có công dụng chung
Chi tiết có công dụng riêng
I Mục tiêu.
- Góp phần đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chơng học gia công cơ khí và chi tiết máy Từ đó có phơng pháp giảng dạy phù hợp hơn để nâng cao kết quả môn dạy
- Rèn luyện kĩ năng ghi nhớ, trình bày bài
- Thái độ nghiêm túc, không gian lận trong thi cử
II: Đồ dùng dạy học
GV: Đọc tài liệu ra đề bài
HS : Ôn tập chuẩn bị kiến thức kiểm tra
III: Đề bài
Trang 38IV: Tiến trình dạy học
HĐ1: GV quán triệt tiết kiểm tra
HĐ2 : GV phát đề
HĐ3 : Học sinh làm bài
VI: Dăn dò
- Thu bài nhận xét tiết kiểm tra
- Đọc tham khảo bài tiếp theo
Ngày soạn: 15/ 11/ 2012
Chơng V Truyền và biến đổi chuyển động
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc tại sao phải truyền chuyển động
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số cơ cấu truyền chuyển động
- Có ý thức tìm hiểu khoa học về các động cơ máy móc
II Chuẩn bị :
GV : Tranh vẽ phóng to hình 29.1, 29.2, 29.3 SGK
Mô hình bộ truyền chuyển động
HS : Su tầm mẫu vật theo bài
III Tiến trình dạy học
1 : Kiểm tra bài cũ:
? Chi tiết máy đợc ghép lại với nhau theo những kiểu nào
? Chiếc xe đạp có những kiểu lắp ghép nào? Tại sao nó lại chuyển động đợc
2 Bài mới :
Trang 39HĐ1 : Tìm hiểu tại sao cần chuyển
động truyền
GV: Cho hs quan sát tranh 29.1 và trả
lời các câu hỏi sgk
GV: Giới thiệu cấu tạo bộ truyền
? Dây thờng làm bằng vật liệu gì
? Bánh đai thờng làm bằng vật liệu gì
? Tại sao khi bánh dẫn quay bánh bị
dẫn lại quay theo
GV: Vận hành mô hình cho hs quan sát
? Hãy quan sát xem bánh nào có tốc độ
quay nhanh hơn và chiều quay của
I Tại sao cần truyền chuyển động
- Cần phải truyền chuyển động vì:
+ Các bộ phận của máy thờng đặt xa nhau và
đều đợc chuyển động từ một chuyển động ban
II Bộ truyền chuyển động
1 Truyền động ma sát – truyền động đai
K/N: Là cơ cấu truyền chuyển động quay nhờlực ma sát giữa các mặt tiếp xúc của vật dẫn vàvật bị dẫn
a Cấu tạo bộ truyền động đai
Gồm 3 bộ phận chính : Bánh dẫn, bánh bị dẫn,dây đai
+ Dây đai: làm bằng vật liệu tạo ma sát tốt+ Bánh đai: Kim loại, gỗ…vv
Trang 40- Khoảng cách giữa 2 rãnh kề nhau trên bánh
này phải bằng khoảng cách giữa 2 răng kềnhau trên bánh kia
- Đĩa ăn khớp với xích thì cở răng của đĩa và
mắt xích phải tơng ứng với nhau
Làm bài tập theo vở bài tập; SGK
Đọc tìm hiểu trớc bài: Biến đổi chuyển động