- rÌn cho HS cã thãi quen vÏ h×nh cÈn thËn, chÝnh x¸c, luËn luËn chÆt chÏ... - Ph¸t huy trÝ lùc cña häc sinh.2[r]
Trang 1Tuần: 9 Ngày soạn: 10/10/09
Tiết: 17
Tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác Biết CM định lí trong bài và trình bày CM định lí đó
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tíchcực, trí lực của học sinh
B Chuẩn bị:
Gv:- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
HS: - Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp trong giờ
III Tiến trình dạy - học:
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'
- 2 học sinh lên bảng làm và rút ra nhận
xét
- GV lấy 1 số kquả của các em HS khác
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau?2
- GV sử dụng tấm bìa lớn hình tam giác
?2
A
C B
* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng
1800
Chơng II: Tam giác
Trang 2- Y/cầu HS vẽ hình ghi GT, KL của định
lí
- HS: lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Bằng lập luận em nào có thể chứng
minh đợc định lí trên
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không
có học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên
y x
Trang 3300
D K EBài 4: Hãy chọn giá trị đúng của x trong các kết quả sau và giải thích
Cho hình vẽ sau: Biết IK// FE O
xA) 1000 I K
Trang 4I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT,
KL và chứng minh định lí
III Bài mới:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
Đối với tgiác vuông ngoài t/c đã nghiên
cứu ở tiết trớc còn có t/c nào?=> Xét
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
- Học sinh chú ý theo dõi
? VẽΔ DEF : ^E=900, chỉ rõ cạnh góc vuông,
=> \{ ^B+ ^ C=900
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc
Trang 5- Học sinh: Trong tam giác vuông 2 góc
nhọn phụ nhau
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài
của tam giác
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam
giác ABC
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh
lên bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài
kết quả của học sinh
- GV treo bảng phụ nội dung ?4 và phát
Trang 6V× AK; IK lµ tia n»m gi÷a c¸c tia AB; AC
Trang 7- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi
GT, KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL vàchứng minh định lí
III Bài mới:
-GV : ycầu học sinh tính x, y tại hình 57,
58
? Tính ^P = ?
? Tính Ê=?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Bài tập 7(tr109-SGK)
Trang 8? Thế nào là 2 góc phụ nhau
- Học sinh trả lời
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Gv phân tích đề bài cho HS , chỉ rõ hình
biểu diễn mặt cắt nganh của con đê, mặt
nghiêng của con đê
A ^BC=320, YC tính M ^ O P, tạo bởi mặy
nghiêng của con đê và phơng nằm ngang
GV: Hãy tính M ^ O P=?
HS nêu cách tính
2 1
B C
400 + 400CM: Theo đầu bài ,ta có :
ABC: ^B= C^=400 (gt) (1)
y ^ A B=^ B+ ^ C=400+ 400= 800 (đl góc ngoài)
A x là tia pgiác của y ^B A
Mà ^B và ^A2 ở vị trí SLT (đ/lí)
2- Bài 9 ( 109- SGK)
B M N A
C
Trang 9O D PCM: Theo hình vẽ:
- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
* Nhận xét gì về độ dài các cạnh và các góccủa hai tam giác
Trang 10III.Bài mới:
- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2
tam giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2
tam giác bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
-HS: ABC, A'B'C' có 6 yếu tố bằng
nhau, 3 y/tố về cạnh và 3 yếu tố về góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Gviên giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh
A là A'
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Gviên giới thiệu góc tơng ứng với ^Alà
nhau của 2 tam giác
- GV :Y/C học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của
;' ˆ ˆ
;' ˆ
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi là 2 cạnh tơng ứng
AC = MP; ^B= ^ N
?3
Gt : ABC= DE F ^B=700; ^ C=500;EF=3 cm
KL : ^D=?; BC=?
Giải :Góc D tơng ứng với góc A
Trang 11Gîi Ý: ABC= DE F gãc D; BC øng
Híng dÉn bµi 12: Dùa vµo ®n nghÜa 2 =
ABC= HIK => AB= HI; AC=HK; BC=IK
=> ^A= ^ H ; ^ B= ^I ; ^ C=^ K
Bµi tËp: Cho XE F= MNP: XE=3Cm; XF= 4 cm; NP=3cm
TÝnh chu vi mçi tam gi¸c
Trang 12
Tuần 11 Ngày soạn: 25/10/09
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác =
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
Cho E FK= MNK biết E F=2,2cm; FX=4cm; Ê=1v; Km=3,3cm
Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của 2
III.Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Nội dung
Gv: yc HS đọc nội dung bài tập
Vì ABC=HIK (gt)a) => IH=BC ; Â=^H
b) AB= HI; BC= IK; AC= HK
Trang 13? Bài toán yêu cầu làm gì.
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng
nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta
phải xét các điều kiện nào
Chu vi của ABC là
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là
Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh I
+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh K+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy ABC = IKH
Trang 14V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằngnhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra cácgóc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ.Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
Gv: - Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
HS: - Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Điều kiện để hai tam giác bằng nhau
III-Bài mới:
Đvđ: Khi đn hai tam giác bằng nhau, ta nêu ra 6 đk bằng nhau (3đk về cạnh, 3
đk về góc) Trong bài học hôm nay ta sẽ thấy chỉ cần có 3 đk 3 cạnh băng nhau từng đôi một cũng có thể nhận biết đợc 2 ta m giác = … => Xét bài
-Gv: Yêu cầu học sinh đọc bài toán
Trang 15GV : Muốn vẽ A’B’C’ thỏa mãn đk
đầu bài ta làm ntn ? Nêu pp ?
- Giáo viên đa lên (màn hình):
Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về
2 tam giác này
- Học sinh suy nghĩ trả lời
GV: Hãy viết t/c dới dạng GT-KL
- Hai cung cắt nhau tại A
- Vẽ đoạn thẳng AB và AC ta đợc
ABC
b- Bài toán 2:
Cho ABC B \ //
A /// Ca) Vẽ A’B’C’ : A’B’=AB; B’C’=BC; A’C’=AC
b) Đo và so sánh các góc: A&A’; B&B’; C& C’
Giải:
a) Vẽ A’B’C’ B’
\ //
A’ /// C’b) Ta có:
^A=^ A '; \{ ^B=^B'; \{ ^ C= ^ C '
=> ABC = A’B’C’ ( Vì Có 3cạnh
=; 3 góc =)
2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh (10')
cạnh-cạnh-* Tính chất: (SGK/upload.123doc.net)
GT: ABC và A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C'Kl: ABC = A'B'C'
a) MP=M’N’-> đỉnh M t với đỉnh M’ NP=P’N’=-> ,, P ,, N’ MN= M’N’-> ,, N ,, P’
=> MNP = M’P’ N’ (c.c.c)
Trang 16- Nêu điều kiện để 2 =
- Đọc mục “ Có thể em cha biết”
VI H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
Trang 17- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c quarèn kĩ năng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn
kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghibằng kí hiệu
- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo cácgóc của tam giác
III Bài mới:
Hoạt động của thày, trò Nội dung
GV yêu cầu học sinh đọc đầu bài
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho
2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
? Ghi GT, KL của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp
làm bài vào vở
- Để chứng minh A ^ D E=B ^ D E ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng
nhau đó là 2 tam giác nào
AD = BD (gt)
AE = EB (gt) ADE =BDE (c.c.c)
Trang 18GV đa nội dung đầu bài
? Để chứng minh OC là tia phân giác ta
phải chứng minh điều gì
- Chứng minh Ô1= Ô2
? Để chứng minhÔ1= Ô2 ta đi chứng minh
2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau Đó
là 2 tam giác nào
A ^ D E=B ^ D E (2 góc tơng ứng)
II- Luyện tập 1-Bài tập
Cho ABC và ABD biết:
AB=BC=CA=3cm; AD=BD=2cm ( Cvà D nằm khác phía đối với AB)
a) Vẽ ABC và ABD
b) CMR: CÂD= C ^B D
GT: ABC; ABD A
AB=BC=CA=3cm // D AD=BD= 2cm \ KL: a/ Vẽ hình \
b/ CÂD=C ^B D
C B CM: Nối D với C ta đợc :
Ox là tia phân giác của góc XOY
*Nhận xét: Muốn chứng minh hai góc bằng
Trang 19nhau ta đi chứng minh hai tam giác chứahai góc đó bằng nhau
IV Củng cố: (5')
? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tamgiác đó bằng nhau ?
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Luyện tập lại cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thớc, compa
- Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22,23 (tr115-SGK)
- Làm bài tập 32, 33, 34 (tr102-SBT)
- Ôn lại tính chất của tia phân giác
Hớng dẫn bài 22
CM DÂE=xÔyXét DAE và COB có:
AD=OB (gt)AE=OC (gt) => ADE= OBC (c.c.c)CB= DE (gt) => A ^ D E=B ^ OC ( 2 góc t.)
cạnh HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2tam giác bằng nhau
Trang 20- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứnhất của 2 tam giác.
- HS2: Khi nào ta có thể kết luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh?
cạnh-cạnh-III Bài mới:
GV: Cho ABC: AB=AC Gọi M là
trung điểm của BC CMR: AMBC
M là trung điểmBCKL: AMBC \ /CM:
1 2
B // // C M
Xét ABM và ACM có:
AB= AC (GT)BM=MC (GT) => ABM=ACM (c.c.c)
AM chung => ^M1=^M2 (2 góc t.) (1)
Mà ^M1+ ^M2=180 0 (2 góc kề bù) (2)(1), (2) => ^M1 =^M2 = 180 0
* Chú ý:
BT 23 (tr116-SGK)
Trang 21
IV KiÓm tra 15'
C©u 1: (4®) Cho ABC = DEF BiÕt ^A=500; ^ E=750 TÝnh c¸c gãc cßn l¹i cñamçi tam gi¸c ( hoÆc A=500 ; B=750 )
C©u2:(6®) Cho h×nh vÏ, chøng minh: A ^ D C=B ^ C D
Trang 22cạnh-góc Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình.
- rèn cho HS có thói quen vẽ hình cẩn thận, chính xác, luận luận chặt chẽ
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới: ĐVĐ: Muốn biết 2 tam giác có = hay ko? Ta xét 3 cạnh của chúng
Vậy : Nếu ta chỉ cần xét 2 cạnh và góc xen giữa thì có nhận biết
đ-ợc 2 tam giác có = hay không ? Xét bài hôm nay
- HS đọc bài toán
- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK
(2')
- 1 học sinh lên bảng vẽ và nêu cách vẽ
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ
1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa (8')
* Bài toán: Vẽ ABC biết:
AB=2cm; BC = 3cm; ^B=700
Trang 23- 1 häc sinh tr¶ lêi (AC = A'C')
? ABC vµ A'B'C' cã nh÷ng cÆp canh
? HS lµm ?3 T¹i sao ABC = DEF
? Tõ nh÷ng bµi to¸n trªn h·y ph¸t biÓu
B
A
C
- VÏ x ^B y=700
- Trªn tia Bx lÊy ®iÓm A: BA = 2cm
- Trªn tia By lÊy ®iÓm C: BC = 3cm
B'
A'
C'
* TÝnh chÊt: (sgk)GT: ABC vµ A'B'C' cã:
AB = A'B'
^
B= ^B '
BC = B'C'KL: ABC = A'B'C' (c.g.c)
AB= DE ; AC=DF
KL : ABC = DEF
Trang 24IV.Luyện tập - Củng cố: (12')
- GV đa bảng phụ bài 25 lên bảng
BT 25 (tr18 - SGK)H.82: ABD = AED (c.g.c) vì AB = AD (gt); Â1=Â2 (gt); cạnh AD chungH.83: GHK = KIG (c.g.c) vì K ^ G H =G ^ K I (gt); IK = HG (gt); GK chungH.84: Không có tam giác nào bằng nhau
- GV y/c học sinh làm bài tập 26 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả,
GV đa bảng phụ ghi lời giải đã sắp xếp lên bảng, học sinh đối chiếu kết quả của nhóm mình
+ Sắp xếp: 5, 1, 2, 4, 3
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1
- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng vẽ hình,trình bày lời giải bài tập hình
- Phát huy trí lực của học sinh
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: phát biểu tính chất 2 bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh
Cho hình vẽ: ABC và MNP có bằng nhau không?
III Tiến trình bài giảng:
- GV yc HS đọc nội dung đầu bài
HS đọc nội dung bài
Trang 25HS khác theo dõi
- Nhận xét bài làm của bạn
Gv yc HS đọc đầu bài
HS đọc dầu bài và nghiên cứu đề bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài
? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và
ADF có những yếu tố nào bằng nhau
- HS: AB = AD; AE = AC; Â chung
? ABC và ADF bằng nhau theo trờng
đã có: AB chung; Aˆ Bˆ 1v
thêm: AC = BD
II- Luyện tập 1- BT 28 (tr120 - SGK)
DKE có^K=800; ^ E=400
mà ^D+ ^ K + ^ E=1800 ( theo đl tổng 3 góc của tam giác) ^D=600
ABC = KDE (c.g.c)vì AB = KD (gt);
Xét ABC và ADE có:
AB = AD (gt) Â chung
+ chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c)
- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau
Trang 26,, ,, ,, ,, BC; CA’
Hớng dẫn bài 31: CM: MAI= MIB (c.g.c)
=> MA=MB
Bài tập làm thêm : Cho ABC :AB=CA trên tia đối của tia AB lấy điểm D, Trên tia
đối của AC lấy điểm E : AD=AE
a) CM: BE=CD
b) Gọi M là trung điểm của BC CMR: MD=ME
II Kiểm tra bài cũ: (5') - HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh
III Tiến trình bài giảng:
- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
? Một đờng thẳng là trung trực của AB
thì nó thoả mãn các điều kiện nào
- HS: + Đi qua trung điểm của AB
+ với AB tại trung điểm
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
I- Chữa bài tập 1- Bài Tập30 (120-SGK ) (10')
Góc ABC không xen giữa AC, BC, A ' ^BC
không xen giữa BC, CA'
Do đó không thể sử dụng T-H cạnh để kết luận ABC = A'BC đợc
cạnh-góc-Bài tập 31(120-SGK) (12')
Trang 27- GV: dùa vµo h×nh vÏ h·y ghi GT, KL
cña bµi to¸n
GT AH = HK, AK BC
KL T×m c¸c tia ph©n gi¸c
CM
GT: AOB : OA=OB 1 2 ¤1=¤2 \ /KL: a) DA=DB b) OD AB 1 2
A D BCM:a) XÐt ODA vµ ODB :OA=OB;
¤1=¤2; OD chung =>ODA=ODB (c.g.c) =>DA=DB; ^D1= ^D2 (1)b) ^D1+ ^D2=180 0 (kÒ bï) (2)(1,2) => ^D1= ^D2=900 => OD AB
E A
D