1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

céng hoµ x héi chñ nghüa viöt nam gi¸o ¸n §¹i sè 8 nguyễn ngọc lan ch­¬ng iv bêt ph­¬ng tr×nh bëc nhêt mét èn tiõt 57 liªn hö gi÷a thø tù vµ phðp céng i môc tiªu häc sinh nhën biõt võ tr¸i võ ph¶i vµ

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 41,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt dông dÊu bÊt ®¼ng thøc cho ®óng trong mét sè t×nh huèng - BiÕt phèi hîp khi vËn dông c¸c tÝnh chÊt cña thø tù. II.[r]

Trang 1

Chơng IV - Bất Phơng trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng hằng đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng

tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ? 1

- Trục số ? 3

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

- GV giới thiệu nội dung chơng IX

- Trên tập hợp R, khi so sánh 2 số

a,b sẽ xảy ra những trờng hợp nào?

- Khi biểu diễn trên trục số thực thì số

a ở bên trái số b khi nào?

- GV treo bảng phụ, gọi HS làm bài

-  a, b  R

a = b hoặc a < b hoặc a > b

- a - b

- Từng học sinh lên bảng điền

a, < ; b) > c) - ; d) <

- học sinh làm? 2 Câu c dùng  hay  đều đợc

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

 a, b  R

- Nếu a không nhỏ hơn b thì a lớn hơn hoặc bằng b

a  b

- Nếu a không lớn hơn b thì a nhỏ hơn hoặc bằng b

a  b

Hoạt động 2

- GV giới thiệu các hệ thức có dạng

gọi là bất đẳng thức:

- Các bất đẳng thức biểu thị điều gì ?

- HS cho VD minh hoạ và ghi lên bảng

- Biểu thị thứ tự các số ở vế trái so với các số ở vế phải

- HS nói rõ ở VD mình cho bất đẳng thức đó biểu thị điều gì?

2 Bất đẳng thức

a < b

a > b

a  b

a  b

là các bất đẳng thức a: vế trái của bất đẳng thức b: Vế phải của bất đẳng thức

* VD1: -6 < -5 Cho biết thứ tự của -6 so với -5

6 + 9-50 < -2 + (-5) Cho biết thứ tự của 6 + (-5) so với -2 + (- 5)

Trang 2

Hoạt động 3

- GV treo bảng phụ bài ? 3

- Trục số ở dòng trên cho ta biết điều gì ?

- Trục số ở dòng dới cho biết điều gì ?

=> Đó chính là tính chất liên hệ giữa thứ

tự với phép cộng

= GV giới thiệu tổng quát

- HS làm ? 3: Quan sát hình và trả lời

- Mũi tên từ - 4 đến -4 +3 và từ 2 đến 2 + 3

- Cho thấy - 4 < 2

- Cho - 4 +3 < 2 + 3 hay -1 < 5

- HS làm ? 4

- 4 < 2

=> + 4 (-3) < (-3 +2)

- HS phát biểu tơng tự khi có a > b; a

 b; a  b

- Từ tổng quát hãy phát biểu thành lời

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

a Ví dụ: Cho bất đẳng thức

- 4 < 2 (1) Cộng 2 vế của (1) với 3 ta

đ-ợc BĐT - 4 +3 < 2 +3 (2) Hai BĐT (1), (2) là 2 BĐT cùng chiều

b Tính chất : SGK tr 36

a, b, c, R Nếu a < b thì a +c < b+c Nếu a  thì a + c  b+c Nếu a  b thì a + c  b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Hoạt động 4

- Tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép

cộng có ý nghĩa nh thế nào?

- HS trả lời ? 5

- Nhờ tính chất ta có thể so sánh với biểu thức mà không cần thực hiện phép tính

- HS làm bài 1

* Chép: Cho a < b Chứng minh:

Nếu a > b; b > 0 thì a2 < b2 Vì a > 0 ; b > 0  (a + b) > 0

a < b  a - b < 0 (1) Nhân 2 vế của (1) với ( a + b) ta có (a - b) (a + b) = 0

 a2 = b2 < 0

 a2 < b2

d Bài 8 (tr 32 SGK) Chứng tỏ nếu m > n thì m - n > 0 Cộng - n vào 2 vế của BĐT m> n ta có:

m - n > n - n

 m - n > 0 (ĐPCM)

4 áp dụng

a Làm ? 5 (36) Vì - 6 < - 4

 - 6 + (-7) < -4 + (-7) (Liên hệ giữa thứ tự với phép cộng)

b Bài 1 (37)

- 2 + 3  2 BĐT không đúng thứ tự vì -2 +3 =1

Mà VP = 2

c Bài 3 tr 37 C1:Cộng 5 vào 2 số của BĐT

 a  b C2: Giữa a và b có 3 khả năng xảy ra:

a > b; a = b; a < b Nếu a < b thì a - 5 < b - 5 (ko xảy ra)

 a  b

IV Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc tính chất Lấy đợc VD về bất đẳng thức

- Làm bài 2 ; 4 SBT

- 1  9 (31 - 32 SBT)

I Mục tiêu:

- Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng và số âm) ở dạng bất

đẳng thức

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ? 1; ?2

- Phấn màu III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 3

Hoạt động 1

- Viết dạng tổng quát của 1 BĐT ? BĐT

cho biết điều gì?

- Điền dấu < >   vào ô trống

13 - 19  15 - 19

(-4)2 + 7  16 + 7

450 + 12  452 + 12

- 2 HS lên bảng trả lời và chữa bài tập

- Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng Viết tổng quát : CHo a + 2 > 5

Chứng tỏ a > 3: điều ngợc lại là gì ? có

đúng không?

Hoạt động 2

- GV treo bảng phụ bài ? 1

- Trục số ở dòng đầu tiên cho biết điều

gì?

- Trục số ở dòng dới cho biết điều gì?

- Tổng quát với 3 số a, b, c và c > 0 thì

ra có điều gì ?

- Phát biểu băng lời

- HS trả lời ? 1 + - 2 < 3 + Mũi tên từ -2.2 và mũi tên từ 3 đến 3.2

+ -4 < 6 + HS trả lời ? 2

- HS ghi tổng quát và phát biểu

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

a Ví dụ -2 < 3

 -2.2 < 3.2

 -2 < 6

b Tính chất: SGK 38 Với a, b, c, và c > 0

- Nếu a < b thì a.c < b.c

- Nếu a > b thì a.c > b.c

- Nếu a  b thì a.c  b.c

- Nếi a  b thì a.c  b.c Hoạt động 3:

Nếu nhân 2 vế BĐT với số âm thì sẽ

nh thế nào ?

- Treo ? 3

- Trục số ở dòng trên cho biết điều gì? - HS quan sát hình vẽ và làm ? 3

- 2 < 3 Mũi tên từ -2 đến (-2) (-2) và mũi tên từ

3 đến 3 (-2)

4 > -6

- HS trả lời ? 4

- HS nêu tổng quát và phát biểu tính chất

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

a Ví dụ

* -2 < 3

 -2 (-2) < 3 (-2)

 4 > -6

* 4 > 2

 4 (-5) < 2 (-5)

 -20 < -10

b Tính chất : SGK 38 Với a, b, c và c < 0 Nếu a < b thì a.c > b.c

- Nếu a > b thì ac < b.c

Trang 4

- Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức

cho cùng một số khác 0 thì nh thế

nào?

- HS: Khi chia cả 2 vế của BĐT cho cùng một số khác 0 thì đợc 1 BĐT mới cùng chiều với BĐT đã cho nếu số đó dơng

và ngợc chiều nếu số đó âm

- Nếu a  b thì a.c  b.c

- Nếi a  b thì a.c  b.c

* Chú ý : Tính chất vẫn đúng với phép chia cho số khác 0

Hoạt động 4:

- GV giới thiệu tính chất bắc cầu

- Tính chất đợc áp dụng với thứ tự nhỏ

hơn và thứ tự lớn hơn

 Các tính chất trên gọi là các tính

chất của bất đẳng thức

- HS lấy VD cụ thể VD: -5 > -8 -8 > -10

 -5 > -10

3 Tính chất bắc cầu của thứ

tự  a b c Nếu a < b và b < c thì a < c Nếu a > b và b > c thì a > c

Hoạt động 5

- Nêu các tính chất của bất đẳng thức?

- GV hớng dẫn học sinh thảo luận :

-  a b bất kì có thể xảy ra mấy khả

năng ?

- Để so sánh b với b + 1 ta so sánh 2

số nào ?

- HS làm bài 5, yêu cầu học sinh phải tính bằng 2 cách

+ Tính từng vế rồi so sánh + Dùng tính chất của bất đẳng thức

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

a > 0 ; a < 0 ; a = 0

* Bài 18 (33 - SBT) Cho a > 0, b > 0 , a > b Chứng tỏ 1

a>

1

b

Vì a > 0, b < 0  ab > 0 Vì a > b a

ab >

b

ab

 1

a>

1

b hay

1

a<

1

b

4 Luyện tập

* Bài 5 (39)

a Đ

b Sai vì đổi chiều

c Sai vì đổi chiều

d Đ

* Bài 6 (39)

a Nếu 12a < 15a thì a > c vì

12 < 15

b 4a < 3a thì a < 0 vì 4 < 3

c 3a < 5a thì a > 0 vì 3 > -5

* Bài 8 (39)

a So sánh b với b + 1 vì 0 < 1

 b + 0 < b +1 (t/c liên hệ thứ tự và phép cộng)

Hay b < b +1

b Ta có a < a +1 vì a < b  a + 1 < b + 1

Do đó a < b + 1 (t/c bắc cầu)

IV Hớng dẫn về nhà:

- Học các tính chất bất đẳng thức mỗi tính chất cho 1 VD

- Làm 7 , 8 (39)  15 (32 SBT)

Trang 5

Tiết 59: luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết dụng dấu bất đẳng thức cho đúng trong một số tình huống

- Biết phối hợp khi vận dụng các tính chất của thứ tự

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ 9, Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

- Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân với số dơng ? Viết

tổng quát ? Bài 7 (39)

- Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân với số âm ? Viết

tổng quát? Bài 8 (39)

2 Học sinh lên bảng trả lời và chữa bài Cả lớp theo dõi và nhận xét

1 Chữ bài tập Bài 9 (39) a/ Vì a < b  2a < 2b (liên hệ thứ tự và phép nhân với số

d-ơng)

b Vì a < b  a (-1) > b (-1)

 a (-1) > b (-1)  -a < -b (Liên hệ thứ tự và phép nhân với số âm)

Hoạt động 2:

- GV treo bảng phụ bài 9

- Yêu cầu học sinh giải thích? Có

những cách nào ?

- Từ kết quả câu a hãy chứng minh

câu b?

- Cho học sinh hoạt động nhóm bài 11

- Cơ sở dựa vào đâu ?

HS đứng tại chỗ trả lời, có giải thích

- HS giải thích theo từng cách

C2: -4,5 = -1,5.3 Vì -2 < -1,5

 (-2).3 < - 1,5 3

 (-2).3 < - 4,5

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- HS hoạt động nhóm bài 11 Dãy 1,3 làm câu a

Dãy 2,4 làm câu b

- Đại diện nhóm 3,2 trình bày từng câu

II Luyện tập

1 Bài 9 (39)

b m + n < 1800

c n + p  1800

2 Bài 10 (39)

a Vì sao (-2) 3 < -4,5 ? C2: Vế trái -2.3 = -6

Mà -6 < -4,5

 (-2) 3 < -4,5 b* Vì -2.3 < -4,5 (câu a)

 (-2).3.10 < - 4,5 10

 (-2) 30 < -4,5 (t.c)

* Vì - 2.3 < -4,5

 -2.3 +4,5 < - 4,5 +4,5

 -2.3 + 4,5 < 0

3 Bài 11 (3)

a Vì a < b

 3a < 3b (t/c )

 3a +1 < 3b +1 (t/c…)

b Vì a < b

 a (-2)> b (-2) (t/c…)

Trang 6

- Xác định các yêu cầu của bài?

- Khi so sánh a, b có những khả

năng nào xảy ra?

d -2a + 3  -2b +3

 -2a + 3 - 3  -2b + 3 - 3

 -2a  - 2b

−2 a

−2 ≥

−2 b

−2

a  b  2a < 2b bằng cách

nào?

Làm thế nào để xuất hiện 1 và 3?

* GV giới thiệu bất đẳng thức

Côsi

- So sánh a b : a > b, a < b, a = b

- Nếu a  b

 -2a  -2b

 -2a + 3< -2b + 3 (TM đầu bài)

- Nếu a  b

 -2a  -2b

 -2a + 3 > -2b +3 (Trái đầu bài)

a  0 và b  0 thì : a+b

2 √ab

Xét hiệu:

a+b

2 ab=a+b − 2√ab=¿

Vì:

a  0  ❑

a  0

b  0  √b 0  (❑

a - √b)2  0 hay : a+b

2 √ab  0

a+b

2 √ab (dpcm)

 -2a > - 2b

 -2a - 5 > -2b - 5 (t/c…)

4 Bài 13 (40) C1:  a + 5 < b + 5  a + 5 + (-5) < b+5+(-5)  a < b (đpcm)

C2:

Nếu a=ba+5=b+5(Trái gt)

Nếu a>ba+5>b+5 (trái gt)

Vậy a < b

5 Bài 14 (40) Vì a < b  2a < 2b

 2a +1 < 2b + 1 (1) Vì 1 < 3  2b +1 < 2b + 3 (2)

Từ (1) và (2)  2a + 1 < 2b+

3 (t/c bắc cầu)

6 Bài 26 (33 - SBT)

Vì a < b

 a + c < b + c (t/c …) Vì c < d

 b + c < b + d (t/c …)

Do đó a + c < b + d (t/c bắc cầu )

Hoạt động 3: Củng cố

IV Hớng dẫn về nhà

- Nhắc lại các tính chất của bất đẳng thức

- Làm 12, 13 bc (39 - 40 - SGK)

- 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28 (33 - SBT)

Trang 7

Tiết 60 Bài 3 : Bất phơng trình một ẩn

I Mục tiêu:

- Biết kiểm tra một số có là nghiệm của bất phơng trình một ẩn hay không

- Biết viết kí hiệu tập hợp nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của BPT dạng x < a, x> a, x  a, x  a

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ tổng hợp tập nghiệm của BPT cơ bản

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:

- Lấy hai VD về bất đẳng thức

- Cho x < 3 so sánh x + 5 với 8

BĐT: x + 5 < 8 có chứa chữ

x > 4

2y > 8

Gọi là các bpt bậc nhất một ẩn 

vào bài mới

- HS lấy VD và trình bày bài

- Cả lớp làm nháp và nhận xét Vì x < 3

 x + 5 < 3 + 5 (t/c…)

 x + 5 < 8

Hoạt động 2:

- GV cho HS đọc ? 1

- GV cho HS thảo luậnl, trao đổi về

kết quả bài toán

- GV yêu cầu mỗi kết quả đều phải

thử vào BPT

- Thay giá trị x vào vế trái  tính 

so sánh với kết quả ở vế phải

- Một BPT có dạng nh thế nào ?

- Cho HS làm ? 3

- Để chứng tỏ các số 2,3,4 là nghiệm

của BPT ta làm nh thế nào?

- Chứng tỏ 5 là nghiệm của BPT?

- HS đọc đầu bài ? 1

- HS nêu ra các kết quả của bài toán:

x = 9,8 ,7 6…

+ Thay x = 8 vào BPT ta đợc:

2200.9 + 4000  25000 + Thay x = 8 vào BPT ta đợc 2200.8 +4000  25000

 x = 9, 8, 7…là nghiệm của BPT vì

các giá trị của x đều thoả mãn BPT

- HS xác định vế trái, vế phải của BPT

- HS trả lời miệng câu a

- HS hoạt động nhóm câu b Mỗi dãy làm một số: 2, 3, 4, 5

- Thay x = 5 vào

Vế trái : 52 = 25

Vế phải : 6.5 -5 =25

1 Mở đầu 2200x + 4000  25000 là bất phơng trình một ẩn

Các giá trị x  9 đều là nghiệm của BPT

* Tổng quát:

Bất phơng trình có dạng: A(x) < B (x)

Giá trị của ẩn thoả mãn BPT gọi là nghiệm của BPT

Trang 8

 5

- Muốn biết 1 số có là nghiệm của

BPT hay không ta làm nh thế nào?

- Với BPT x2 6x -5 ta có 2, 3, 4 là

nghiệm của BPT Theo em còn giá trị

nào của x cũng là nghiệm của BPT?

 Ngoài 3 giá trị nguyên của x ta

còn giá trị khác cũng là nghiệm của

BPT sao cho 1 < x < 5

 Các giá trị đó gọi là tập hợp

nghiệm của BPT

Vế trái = vế phải

 x = 5 không thoả mãn BPT

 x = 5 không là nghiệm của BPT

- Thay giá trị của ẩn vào 2 vế của BPT, nếu thoả mãn BPT thì giá trị

đó là nghiệm của BPT

- Nếu không thoả mãn BPT thì giá trị

đó không là nghiệm của BPT

- HS suy nghĩ trả lời x = 1

Hoạt động 3:

- Hãy kể vài nghiệm của BPT x > 3?

- Tại sao 4,8 là nghiệm của BPTx > 3

 Tất cả các số lớn hơn 3 đều là

nghiệm của BPT x > 3

- GV giới thiệu kí hiệu tập nghiệm

của BPT x > 3

- GV giới thiệu kí hiệu tập hợp

- GV hớng dẫn HS biểu diễn tập đó

trên trục số để minh hoạ

- Hai BPT x > 3, 3 > x là 2 BPT khác

nhau, chúng có tập nghiệm nh nhau

(1 số là nghiệm của BPT này cũng là

nghiệm của BPT kia)

- GV giới thiệu VD 2, theo em tập

hợp nghiệm của BPT đó là gì?

- Em hãy viết tập hợp nghiệm đó

- GV giới thiệu cách biểu diễn tập

hợp nghiệm trên trục số "" là giá trị

nhận đợc

- GV treo bảng phụ: Hình vẽ biểu

diễn tập nghiệm trên trục số và yêu

HS

+ x > 3 có nghiệm là: 4 ; 4,8; 5; 7…

Vì 4,8 > 3

- HS biểu diễn theo GV

- Phần gạch bỏ không phải là nhgiệm của BPT (cả điểm 3)

- HS làm? 4 qua trao đổi nhóm

- BPT : x < 3

Vế trái 3, vế phải x Tập nghiệm: {x/3 < x}

- HS lên bảng biểu diễn tập nghiệm

- Tập hợp nghiệm là tập hợp các số nhỏ hơn hoặc bằng 7

- HS lên bảng viết:

2 Tập nghiệm của BPT

a VD 1: Tập nghiệm của BPT

x > 3 là : { x/ x >3}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

b Ví dụ 2: x  7 Tập nghiệm ; { x / x  7}

Trang 9

0 3

 5

 4 0

+ Viết tập hợp nghiệm

+ Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của

BPT nào?

- GV cho HS làm> 5, ?6 theo nhóm

sau đó các nhóm treo bảng

- HS trả lời

Chia 2 nhóm: dãy 1; 2 làm ? 5 Dãy 3 ; 4 làm ? 6

- HS nhận xét

Tập nghiệm: {x / x  5}

Hoạt động 4

- GV giới thiệu bảng tập hợp nghiệm

của BPT cơ bản của qua bảng phụ

- Tổng quát BPT cơ bản có dạng:

x > a

x < a

x  a

x  a

Hãy viết tập nghiệm và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số?

- GV cho HS làm 15b, 17 (42)

- HS lên bảng điền và vẽ tiếp

Bất PT Tập nghiệm Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

x > a {x / x > a}

a

x < a { x / x < a}

a

x  a {x / x  a}

a

x  a { x / x  a }

a

- HS lên bảng làm bài mà GV ghi trên bảng phụ

IV Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ phần tập nghiệm và biểu diễn nghiệm trên trucj số

- Làm 15, 16, 17, 18 (42)

- 31  35 (34 SBT)

Trang 10

0 3

 5

 3 0

Tiết: 61 + 62: Bất Phơng trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết cách giải một số BPT qui đợc về BPT bậc nhất nhờ 2 phép biến đổi tơng đơng

II Chuẩn bị:

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

- Phát biểu quy tắc chuyển vế? Thế nào là

2 BPT tơng đơng ? Bài 25 b?

- Phát biểu quy tắc nhân ? bài 26 c, d?

- 2 HS lên bảng trả lời và chữa bài

- Cả lớp nhận xét Hoạt động 2:

- ĐN PT bậc nhất 1 ẩn ? Cho VD ?

Công thức nghiệm? Dựa trên cơ sở nào để

giải PT bậc nhất một ẩn?

- Tơng tự hãy ĐN BPT bậc nhất 1 ẩn?

- GV treo bảng phụ ? 1

+ BPT 3x +5 < 5x -7 phải biến đổi mới đa

về dạng BPT bậc nhất một ẩn

- HS trả lời

- Dựa vào quy tắc chuyển về quy tắc nhân

- HS nêu ĐN

- HS cho VD về BPT bậc nhất 1 ẩn

- HS trả lời ? 1

1 Định nghĩa> SGK

ax + b > 0

ax + b < 0

ax + b  0

ax + b  0

a  0, x là ẩn Gọi là BPT bậc nhất một ẩn VD: 2x - 3 < 0

5x - 15  0

Là các BPT bậc nhất 1 ẩn

Hoạt động 3:

- GV hớng dẫn HS làm từng bớc qua

VD 1

- GV hớng dẫn cách kết luận nghiệm

- GV chú ý cách trình bày của học sinh

- HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

- HS nêu cơ sở từng bớc giải

- HS lên bd tập nghiệm

- Hs lên bảng giải VD 2:

- Cả lớp cùng làm:

- 4 x - 8 < 0

 - 4x < 8

 x < 8/-4

 x < -2 Vậy nghiệm của BPT là x > -2

2 Giải BPT bậc nhất 1 ẩn:

a Ví dụ 1: Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2x - 3 < 0

 2x < 3

 x < 3/2

 x < 1,5 Vậy tập nghiệm của BPT là:

{x/x < 1,5} hay tập nghiệm là x < 1,5

1,5

b Ví dụ 2

* - 4x + 12 < 0

 - 4x < - 12

 x > -12 : (-4)

 x > 3 Vậy nghiệm của NPT là x > 3

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w