Kĩ năng: - Nhận thức được ưu khuyết điểm của mình và của bạn khi được GV chữ số, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tu sửa lỗi mà thầy cô yêu cầu, tự viết lại một đoạn văn hoặc cả bài văn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 23– Lớp 5/3
Hai
21/1/2013
Ba
22/1/2013
LTC 45 Oân tập nối các vế câu ghép bằng QHT Tài liệu
Tư
23/1/2013
LS 23 Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta SGK+ bản
đồ
Năm
24/1/2013
Toán 114 Thể tích hình hộp chữ nhật SGK, LTC 46 Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ SGK,
Sáu
25/1/2013
đĐĐ 23 Giáo viên chuyên dạySHL 23 Sinh hoạt lớp
Giữ gìn truyền thống văn hĩa dân tộc
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật
3 Thái độ:- Hiểu các từ ngữ trong bài văn Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi tríthông minh , tài xử kiện của vị quan án
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh hoạ, Bảng phụ việt sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
Trang 2+ Phửụng phaựp: Hỏi đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận nhóm, cá nhân + HS: SGKIII Caực hoaùt ủoọng:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Cao Baống
- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm.
3 D ạy baứi mụựi:
- Haựt
- Hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
- Lụựp nhaọn xeựt.
-Phaõn sửỷ taứi tỡnh.
Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn
- Đọc nối tiếp 3 đoạnVón cảnh, biện lễ, sư vói, chạy đàn, khung
cửi, cụng đường
+ Đọc đoạn + từ ngữ khú + Đọc chỳ giải
GV đọc diễn cảm cả bài thơ một lượt - HS đọc theo nhúm
- 1HS đọc cả bài
Tỡm hiểu bài :
Đoạn 1: + Hai người đàn bà đến cụng
đường nhờ quan phõn xử việc gỡ ?
- HS đọc thầm và TLCH
- Về việc mỡnh bị mất cắp vải, người nọ tốcỏo người kia lấy trộm vải của mỡnh và nhờquan phõn xử
Đoạn 2: Quan ỏn đó dựng những biện phỏp
nào để tỡm ra người lấy cắp ?
- Quan dựng nhiều cỏch khỏc nhau:
+Cho đũi người làm chứng
+Cho lớnh về nhà 2 người đàn bà
+ Sai xộ tấm vải làm đụi cho mỗi người 1mảnh Thấy 1 trong 2 người bật khúc, quansai trúi người này và trả vải cho người kia
+ Vỡ sao quan cho rằng người khụng khúc
chớnh là người lấy cắp ?
- Vỡ quan hiểu người dửng dưng khi tấm vải
bị xộ đụi khụng phải là người đó tốn mồ hụi,cụng sức dệt nờn tấm vải
Đoạn 3: Kể lại cỏch quan ỏn tỡm kẻ lấy
Quan ỏn phỏ được cỏc vụ ỏn nhờ đõu ?
+ Cõu chuyện núi lờn điều gỡ ?
- Nhờ thụng minh, quyết đoỏn; nắm được tõm lớ kẻ gian
- Nờu ý nghĩa cõu chuyện
Cuỷng coỏ
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt.
5 Toồng keỏt - daởn doứ :
Xem laùi baứi Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 3I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: Coự bieồu tửụùng veà xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi
- Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, “ủoọ lụựn” cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi
- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa xaờng-ti-meựt khoỏi vaứ ủeà-xi-meựt khoỏi HS làm đợc BT1, 2(a)
- Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi
2 Kú naờng: - Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi- mét khối.-
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc
II Chuaồn bũ: + GV: Khoỏi vuoõng 1 cm vaứ 1 dm, hỡnh veừ 1 dm3 chửựa 1000 cm3
+ Phửụng phaựp: thửùc haứnh,vaỏn ủaựp + HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: goùi HS sửỷa baứi taọp
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm.
3 D ạy baứi mụựi:
- Haựt
- Hoùc sinh sửỷa baứi
- Lụựp nhaọn xeựt.
* Xăng- ti- một khối viết tắt là : cm 3
*Đề- xi- một khối là thể tớch của HLP cú
cạch dài 1 đề- xi- một.
* Đề- xi- một khối viết tắt là : dm 3
- Xếp được bao nhiờu lúp như thế thỡ sẽ “đậy
kớn” hỡnh lập phương 1 dm3 ?
- Như vậy hỡnh lập phương thể tớch 1dm3
gồm bao nhiờu hỡnh lập phương thể tớch
- Trả lời cõu hỏi của GV
- Lớp xếp đầu tiờn cú 10 hàng, mỗi hàng cú
10 hỡnh, vậy cú 10 x 10 = 100 hỡnh.- Xếpđược 10 lớp như thế (vỡ 1dm = 10cm)
- Hỡnh lập phương thể tớch 1dm3 gồm 1000hỡnh lập phương thể tớch 1cm3
- HS nhắc lại
1dm 3 = 1000cm 3
- 1vài HS nhắc lại kết luận
- 1 HS nờu yờu cầu
- Cả lớp làm bài vào phiếu 1số HS nờu kếtquả để thống nhất
- HS đổi phiếu để kiểm tra kết quả
- 1-2 HS đọc số của bài
- 1 HS đọc yờu cầu
- 1 HS khỏ lờn bảng làm, HS cả lớp làm vàovở
- HS trỡnh bày:
5,8 dm3 = …… cm3
Ta cú 1dm3 = 1000 cm3
Trang 4154000 cm3 = …… Dm3
Ta cĩ 1000cm3 = 1 dm3
Mà 154000 : 1000 = 154Nên 154000 cm3 = 154 dm3
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.a/ 1 dm3 = 1000 cm3 ;
375 dm3 = 375000 cm35,8 dm3 = 5800cm3 ;
4
5 dm3 = 800 cm3
Mối quan hệ xentimet khối và đềximet
khối
5 Tổng kết - dặn dò:
Nhận xét tiết học
-
Chuẩn bị: “Mét khối–Bảng đơn vị đo thể
tích”
MỸ TUẬT (Tiết 23).
Giáo viên chuyên dạy
KHOA HỌC ( Tiết 45)
SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng năng lượng điện
2 Kĩ năng: - Kể tên được một số nguồn điện chủ yếu.Kể tên một số đồ dùng, máy mócsử dụng điện
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: Máy tính- Tranh ảnh một số đồ dùng sử dụng bằng điện
- Phương pháp: thực hành,vấn đáp, học nhóm HS : - SGK+ vở bài tập.
III Các hoạt động:
- Tại sao con người nên khai thác sử dụng
năng lượng gió và nước chảy?
Giáo viên nhận xét
3.D
ạy bài mới:
Thảo luận về dòng điện mang năng lượng
- Hát
- Học sinh trả lời.
- Lớp nhận xét.
Sử dụng năng lượng điện.
Hoạt động nhóm, lớp
- Các nhóm thảo luận.
- HS nêu.
- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử
dụng được lấy từ dòng điện của nhà máyphát điện , pin, ắc-quy, đi-a-mô
Hoạt động nhóm, lớp
Trang 5Phương pháp: Thảo luận, thuyết trình.
-Kể tên những đồ dùng sử dụng điện mà
em biết?
-Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử
dụng được lấy ra từ đâu?
→ Giáo viên chốt
Ứng dụng của điện
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.
- Nêu nguồn điện mà các đồ dùng sử dụng
điện?
- Nêu tác dụng của dòng điện trong các đồ
dùng sử dụng đó: thắp sáng, đốt nóng hay
chạy máy?
Vai trò của điện
4.C
ủng cố
- Chia lớp thành hai đội.
- GV nêu luật chơi.
- HS thi đua.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ Nhận xét tiết
học
- Các nhóm thảo luận.
- Tên đồ
dùng sửdụng điện
- Nguồn
điện cần sửdụng
- Tác dụng
của nguồnđiện
- Các đội lần lượt thi tìm nhanh các máy
móc được sử dụng điện hằng ngày
- Chuẩn bị: “Lắp mạch điện đơn giản”
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo
*KNS:Hợp tác(ý thức tập thể, làm việc nhĩm, hồn thành chương trình hoạt động).Thể hiện sự tự tin Đảm nhận trách nhiệm
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: vở+ SGK
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Lập chương trình hành động
(tuần 20)
- Giáo viên kiểm tra 1 – 2 học sinh khá
giỏi đọc lại bản chương trình hành động em
đã lập (viết vào vở)
- Hát
- HS trình bày.
- Lớp nhận xét.
Lập chương trình hành động (tt)
Trang 63 D ạy baứi mụựi:
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn taọp
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi.
- Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh lửu yự: ẹaõy laứ
moọt hoaùt ủoọng cho BCH Lieõn ẹoọi cuỷa
trửụứng toồ chửực Em haừy tửụỷng tửụùng em laứ
moọt lụựp trửụỷng hoaởc moọt chi ủoọi trửụỷng vaứ
choùn hoaùt ủoọng em ủaừ bieỏt, ủaừ tham gia
hoaởc coự theồ tửụỷng tửụùng cho 1 hoaùt ủoọng
em chửa tửứng tham gia
- Yeõu caàu hoùc sinh neõu teõn hoaùt ủoọng em
choùn
- Goùi hoùc sinh ủoùc to phaàn gụùi yự.
Luyeọn taọp
- GV phaựt baỷng phuù cho 4 – 5 HS laọp
nhửừng chửụng trỡnh hoaùt ủoọng khaực nhau
leõn baỷng
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa cho hoùc
sinh
- GV goùi hoùc sinh ủoùc laùi CTHẹ cuỷa mỡnh.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm.
Maóu CTHẹ: Toồ chửực tuaàn haứnh tuyeõn
truyeàn veà an toaứn giao thoõng ngaứy … (lụựp
52)
4 Cuỷng coỏ
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt hoaùt ủoọng khaỷ thi.
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm.
- Caực em suy nghú, lửùa choùn moọt trong 5
haứnh ủoọng ủeà baứi ủaừ neõu
- Nhieàu hoùc sinh tieỏp noỏi nhau neõu teõn hoaùt
ủoọng em choùn
- 1 hoùc sinh ủoùc phaàn gụùi yự.
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ, 4 – 5 em laứm baứi
treõn baỷng phuù xong roài daựn leõn baỷng lụựp vaứtrỡnh baứy keỏt quaỷ
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt boồ sung hoaứn chổnh baứi
cuỷa baùn
- Tửứng hoùc sinh tửù sửỷa chửừa baỷn chửụng
trỡnh hoaùt ủoọng cuỷa mỡnh
- 4 – 5 em hoùc sinh xung phong ủoùc chửụng
trỡnh hoaùt ủoọng sau khi ủaừ sửỷa hoaứn chổnh.Caỷ lụựp bỡnh choùn ngửụứi laọp baỷng CTHẹ toỏtnhaỏt
- Lụựp bỡnh choùn chửụng trỡnh.
Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ hoaứn chổnh laùiCTHẹ vieỏt vaứo vụỷ.Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: traỷ baứi vaờn keồ chuyeọn.
TOAÙN ( Tieỏt 112)
MEÙT KHOÁI
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - - Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, “ủoọ lụựn” cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: meựt khoỏi
- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi, xaờng-ti-meựt khoỏi.HS làm đợc bài tập1,2b
2 Kú naờng: - Giaỷi moọt soỏ baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn caực ủụn vũ ủo theồ tớch
3 Thaựi ủoọ: Luoõn caồn thaọn, chớnh xaực
II Chuaồn bũ:
+ GV: Baỷng phuù, bỡa cửựng coự hỡnh daùng nhử trong SGK
+ Phửụng phaựp: thửùc haứnh,vaỏn ủaựp + HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 OÅn ủũnh:
Trang 7- Hoùc sinh sửỷa baứi taọp (SGK).
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm.
3 D ạy baứi mụựi:
- Lụựp nhaọn xeựt.
1m3 = 1000dm3 1m3 = 1 000 000cm3
c Luyện tập:
Bài tập 1 (upload.123doc.net):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự đọc phần a Sau đó nối tiếp nhau
- Thi ủua ủoồi caực ủụn vũ ủo.
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
Laứm baứi vụỷ toaựn Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daừy A cho ủeà, daừy B ủoồi vaứ ngửụùc laùi.
- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung”.
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU ( Tieỏt 45)
LUYỆN TẬP VỀ NỐI CÁC VẾ CÂU GHẫP BẰNG QUAN HỆ TỪ.
1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập 2- HS: Vở, SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Họat động của học sinh
1 ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
Bài tập 1 : Học sinh làm bài vào vở.
a/ Đặt một cõu trong đú cú cặp quan hệ từ
Trang 8chẳng những… mà cịn….
Bài tập 2: Phân tích cấu tạo của câu ghép
chỉ quan hệ tăng tiến trong các ví dụ sau :
a/ Bạn Lan khơng chỉ học giỏi tiếng Việt
mà bạn cịn học giỏi cả tốn nữa
b/ Chẳng những cây tre được dùng làm đồ
dùng mà cây tre cịn tượng trưng cho
những phẩm chất tốt đẹp của người Việt
a) Khơng những bạn Hoa giỏi tốn
mà bạn Hoa cịn giỏi cả tiếng Việt.
- Chủ ngữ ở vế 2 : cây tre;
Vị ngữ ở vế 2 : tượng trưng cho nhữngphẩm chất tốt đẹp của người ViệtNam
* §äc yªu cÇu cđa bµi
- Suy nghÜ ph¸t biĨu ý kiÕn
Chuẩn bị bài thứ năm
THỂ DỤC ( Tiết 45)
Giáo viên chuyên dạy
+ GV: Tài liệu giảng dạy chung cả khối
+ Phương pháp: Thực hành,vấn đáp
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Châu Aâu”
- Đánh giá, nhận xét.
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu nội dung học
+ Hát
- Trả lời các câu hỏi trong SGK.
- Nhận xét.
Nghề đi ghe ở Cần Đước
1 Sự hình thành của nghề đi ghe.
Với vị trí địa lý ở gần sơng Sài – Gịn, một trung tâm thương mại lớn lúc bấy giờ, lại nằmtrên trục lộ giao thơng quan trọng là hai con sơng Vàm Cỏ và Rạch Cát Nghề đi ghe được
Trang 9hình thành vào lúc này.
2 Hoạt động của nghề đi ghe:
Hoạt động chủ yếu của chiếc ghe mặt đỏ Cần Đước với những mặt hàng kinh doanhchính như: lúa gạo, heo, cá, đồ gốm, trái cây
Ghe buơn lúa ở Cần Đước là loại ghe lồng, kiểu ghe cĩ mui dài từ khoang lái đến tậnhầm mũi, trọng tải khoảng 15 tấn trở lên
Ghe mua lúa ở miền Tây rồi chở lúa lên Sài – Gịn hoặc Lái Thiêu, Biên Hịa để bán.Tại Lái Thiêu, Biên Hịa họ mua đồ gốm như: lu, hủ, chén bát, đồ sành sứ và cả tủ, giường,ván gõ rồi họ chở về Mỹ Tho, Châu Đốc, Cà Mau để bán hoặc đổi lúa
Trong khi nghề buơn lúa đồi hỏi phải cĩ ghe to, trọng tải từ một chục tấn trở lên thìnghề buơn heo chỉ cần chiếc ghe cỡ vừa, trọng tải khoảng 5, 6 tấn
Một hoạt động khá tiêu biểu nữa của ghe Cần Đước ngày trước là đi buơn cá
4
Củng cố. Nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
Học bài Nhận xét tiết họ
Tìn hiểu các nghề tuyền thống ở địaphương
Chuẩn bị: “Ôn tập ”
-Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngượi, tên địa lí Việt Nam (BT2, BT3)
2 Kĩ năng: - Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí VN, trình bày đúng thể thơ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: Vở, SGKù
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ :
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3.D
ạy bài mới:
Hướng dẫn học sinh nhớ viết
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh chú ý cách
viết các tên riêng
- Giáo viên yêu cầu học sinh soát lại bài.
Hướng dẫn HS làm bài tập
Thi đua, luyện tập
Bài 2:
- Yêu cầu đọc đề.
- Giáo viên lưu ý học sinh điền đúng chính
tả các tên riêng và nêu nhận xét cách viết
các tên riêng đó
- Hát
- 1 học sinh nhắc lại qui tắc viết hoa tên
người, tên địa lí VN
- Lớp viết nháp 2 tên người, 2 tên địa lí
VN
Cao Bằng.
Hoạt động cá nhân, lớp
- 2 Học sinh đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu.
- Học sinh nhớ lại 4 khổ thơ, tự viết bài.
- Học sinh cả lớp soát lại bài sau đó từng
cặp học sinh đổi vở cho nhau để soát lỗi
Hoạt động nhóm, cá nhân
- 1 học sinh đọc đề.
- Lớp đọc thầm.
- Lớp làm bài
- Sửa bảng và nêu lại quy tắc viết hoa tên
Trang 10- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
a Người nữ anh hùng hy sinh ở tù Côn Đảo
là chị Võ Thị Sáu
b Người lấy thân mình làm giá súng trong
trận Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn
c Người chiến sĩ biệt động SàiGòn đặt mìn
trên cầu Công Lý là anh Nguyễn Văn Trỗi
Bài 3:
- Giáo viên nhắc lại yêu cầu đề: Tìm và
viết lại cho đúng các tên riêng có trong
đoạn thơ
- Giáo viên nhận xét.
4
Củng cố.
- Giáo viên nhận xét.
- Ví dụ: Ngã ba Tùng Chinh, Pù Mo, Pù
Xai
5 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
riêng vừa điền
- Lớp nhận xét.
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.
- 3, 4 học sinh đại diện nhóm lên bảng thi
đua điền nhanh vào bảng
Tên của tỉnh
ở tận cùngphía Bắc vàtận cùngphíaNam:Hà Giang,Cà Mau
Tên củacảnh một ditích
CổLoa,Vă
n Miếu,Trà Cổ, HạLong, ĐàLạt
- Lớp nhận xét.
- 1 học sinh đọc toàn văn yêu cầu đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Học sinh nêu kết quả.
- Chuẩn bị: “Núi non hùng vĩ”
2 Kĩ năng: - Luyện tập về đổi đơn vị đo, đọc, viết các số đo thể tích, so sánh các số đo
3 Thái độ: - Giáo dục tính khoa học, chính xác.
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK, bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Mét khối _ Bảng đơn vị đo thể
tích
- Mét khối là gì?
- Nêu bảng đơn vị đo thể tích?
Áp dụng: Điền chỗ chấm
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh làm bài.
Luyện tập
Trang 11
- Gọi HS nêu yêu cầu
a) GV viết lần lượt các số đo và gọi HS đọc
phải đổi các số đo cần so sánh với nhau về
cùng một đơn vị Thực hiện so sánh như với
các đại lượng khác
- GV tổ chức cho HS làm bài theo nhĩm đơi
- Gọi đại diện các nhĩm trình bày kết quả
Hoặc: Hai mươi lăm phần trăm mét khối
- HS làm bài vào vở, đổi vở cho bạn tự nhậnxét
- 1 số HS nêu kết quả và đánh giá bài làmcủa bạn
- Chẳng hạn:
Vì 1m3 = 1000 000cm3Nên 913,232413m3 1000000 = 913 232
413 cm34
Củng cố
- Giáo viên nhận xét + tuyên dương.
5 Tổng kết - dặn dò:
Học bài Nhận xét tiết học
- Nêu đơn vị đo thể tích đã học.
-
Chuẩn bị: Thể tích hình hộp chữ nhật.
SỬ ( Tiết 23)
NHÀ MÁY HIỆN ĐẠI ĐẦU TIÊN Ở NƯỚC TA.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết hoàn cảnh ra đời của Nhà máy cơ khí Hà Nội: tháng 12 năm
1955 với sự giúp đở của Liên Xô nhà máy được khởi công xây dựng và tháng 4 -1958 thì hoàn thành
- Biết những đóng góp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong công cuộc xây dựng và bảo vềđất nước: góp phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miên Bắc, vũ khí cho bộ đội
2 Kĩ năng: - Vai trò củøa Nhà máy Cơ khí Hà Nội
3 Thái độ: - Yêu nước, tự hào những thành quả lao động của dân tộc ta.
II Chuẩn bị: