1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 23lop 5

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 117,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Nhận thức được ưu khuyết điểm của mình và của bạn khi được GV chữ số, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tu sửa lỗi mà thầy cô yêu cầu, tự viết lại một đoạn văn hoặc cả bài văn[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 23– Lớp 5/3

Hai

21/1/2013

Ba

22/1/2013

LTC 45 Oân tập nối các vế câu ghép bằng QHT Tài liệu

23/1/2013

LS 23 Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta SGK+ bản

đồ

Năm

24/1/2013

Toán 114 Thể tích hình hộp chữ nhật SGK, LTC 46 Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ SGK,

Sáu

25/1/2013

đĐĐ 23 Giáo viên chuyên dạySHL 23 Sinh hoạt lớp

Giữ gìn truyền thống văn hĩa dân tộc

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật

3 Thái độ:- Hiểu các từ ngữ trong bài văn Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi tríthông minh , tài xử kiện của vị quan án

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh hoạ, Bảng phụ việt sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

Trang 2

+ Phửụng phaựp: Hỏi đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận nhóm, cá nhân + HS: SGKIII Caực hoaùt ủoọng:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ: Cao Baống

- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm.

3 D ạy baứi mụựi:

- Haựt

- Hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.

- Lụựp nhaọn xeựt.

-Phaõn sửỷ taứi tỡnh.

Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn

- Đọc nối tiếp 3 đoạnVón cảnh, biện lễ, sư vói, chạy đàn, khung

cửi, cụng đường

+ Đọc đoạn + từ ngữ khú + Đọc chỳ giải

GV đọc diễn cảm cả bài thơ một lượt - HS đọc theo nhúm

- 1HS đọc cả bài

Tỡm hiểu bài :

Đoạn 1: + Hai người đàn bà đến cụng

đường nhờ quan phõn xử việc gỡ ?

- HS đọc thầm và TLCH

- Về việc mỡnh bị mất cắp vải, người nọ tốcỏo người kia lấy trộm vải của mỡnh và nhờquan phõn xử

Đoạn 2: Quan ỏn đó dựng những biện phỏp

nào để tỡm ra người lấy cắp ?

- Quan dựng nhiều cỏch khỏc nhau:

+Cho đũi người làm chứng

+Cho lớnh về nhà 2 người đàn bà

+ Sai xộ tấm vải làm đụi cho mỗi người 1mảnh Thấy 1 trong 2 người bật khúc, quansai trúi người này và trả vải cho người kia

+ Vỡ sao quan cho rằng người khụng khúc

chớnh là người lấy cắp ?

- Vỡ quan hiểu người dửng dưng khi tấm vải

bị xộ đụi khụng phải là người đó tốn mồ hụi,cụng sức dệt nờn tấm vải

Đoạn 3: Kể lại cỏch quan ỏn tỡm kẻ lấy

Quan ỏn phỏ được cỏc vụ ỏn nhờ đõu ?

+ Cõu chuyện núi lờn điều gỡ ?

- Nhờ thụng minh, quyết đoỏn; nắm được tõm lớ kẻ gian

- Nờu ý nghĩa cõu chuyện

Cuỷng coỏ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt.

5 Toồng keỏt - daởn doứ :

Xem laùi baứi Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Trang 3

I Muùc tieõu:

1 Kieỏn thửực: Coự bieồu tửụùng veà xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi

- Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, “ủoọ lụựn” cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi

- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa xaờng-ti-meựt khoỏi vaứ ủeà-xi-meựt khoỏi HS làm đợc BT1, 2(a)

- Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn xaờng-ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi

2 Kú naờng: - Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi- mét khối.-

3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc

II Chuaồn bũ: + GV: Khoỏi vuoõng 1 cm vaứ 1 dm, hỡnh veừ 1 dm3 chửựa 1000 cm3

+ Phửụng phaựp: thửùc haứnh,vaỏn ủaựp + HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ: goùi HS sửỷa baứi taọp

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm.

3 D ạy baứi mụựi:

- Haựt

- Hoùc sinh sửỷa baứi

- Lụựp nhaọn xeựt.

* Xăng- ti- một khối viết tắt là : cm 3

*Đề- xi- một khối là thể tớch của HLP cú

cạch dài 1 đề- xi- một.

* Đề- xi- một khối viết tắt là : dm 3

- Xếp được bao nhiờu lúp như thế thỡ sẽ “đậy

kớn” hỡnh lập phương 1 dm3 ?

- Như vậy hỡnh lập phương thể tớch 1dm3

gồm bao nhiờu hỡnh lập phương thể tớch

- Trả lời cõu hỏi của GV

- Lớp xếp đầu tiờn cú 10 hàng, mỗi hàng cú

10 hỡnh, vậy cú 10 x 10 = 100 hỡnh.- Xếpđược 10 lớp như thế (vỡ 1dm = 10cm)

- Hỡnh lập phương thể tớch 1dm3 gồm 1000hỡnh lập phương thể tớch 1cm3

- HS nhắc lại

1dm 3 = 1000cm 3

- 1vài HS nhắc lại kết luận

- 1 HS nờu yờu cầu

- Cả lớp làm bài vào phiếu 1số HS nờu kếtquả để thống nhất

- HS đổi phiếu để kiểm tra kết quả

- 1-2 HS đọc số của bài

- 1 HS đọc yờu cầu

- 1 HS khỏ lờn bảng làm, HS cả lớp làm vàovở

- HS trỡnh bày:

5,8 dm3 = …… cm3

Ta cú 1dm3 = 1000 cm3

Trang 4

154000 cm3 = …… Dm3

Ta cĩ 1000cm3 = 1 dm3

Mà 154000 : 1000 = 154Nên 154000 cm3 = 154 dm3

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.a/ 1 dm3 = 1000 cm3 ;

375 dm3 = 375000 cm35,8 dm3 = 5800cm3 ;

4

5 dm3 = 800 cm3

Mối quan hệ xentimet khối và đềximet

khối

5 Tổng kết - dặn dò:

Nhận xét tiết học

-

Chuẩn bị: “Mét khối–Bảng đơn vị đo thể

tích”

MỸ TUẬT (Tiết 23).

Giáo viên chuyên dạy

KHOA HỌC ( Tiết 45)

SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng năng lượng điện

2 Kĩ năng: - Kể tên được một số nguồn điện chủ yếu.Kể tên một số đồ dùng, máy mócsử dụng điện

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính- Tranh ảnh một số đồ dùng sử dụng bằng điện

- Phương pháp: thực hành,vấn đáp, học nhóm HS : - SGK+ vở bài tập.

III Các hoạt động:

- Tại sao con người nên khai thác sử dụng

năng lượng gió và nước chảy?

 Giáo viên nhận xét

3.D

ạy bài mới:

Thảo luận về dòng điện mang năng lượng

- Hát

- Học sinh trả lời.

- Lớp nhận xét.

Sử dụng năng lượng điện.

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm thảo luận.

- HS nêu.

- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử

dụng được lấy từ dòng điện của nhà máyphát điện , pin, ắc-quy, đi-a-mô

Hoạt động nhóm, lớp

Trang 5

Phương pháp: Thảo luận, thuyết trình.

-Kể tên những đồ dùng sử dụng điện mà

em biết?

-Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử

dụng được lấy ra từ đâu?

→ Giáo viên chốt

Ứng dụng của điện

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.

- Nêu nguồn điện mà các đồ dùng sử dụng

điện?

- Nêu tác dụng của dòng điện trong các đồ

dùng sử dụng đó: thắp sáng, đốt nóng hay

chạy máy?

Vai trò của điện

4.C

ủng cố

- Chia lớp thành hai đội.

- GV nêu luật chơi.

- HS thi đua.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài + học ghi nhớ Nhận xét tiết

học

- Các nhóm thảo luận.

- Tên đồ

dùng sửdụng điện

- Nguồn

điện cần sửdụng

- Tác dụng

của nguồnđiện

- Các đội lần lượt thi tìm nhanh các máy

móc được sử dụng điện hằng ngày

- Chuẩn bị: “Lắp mạch điện đơn giản”

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo

*KNS:Hợp tác(ý thức tập thể, làm việc nhĩm, hồn thành chương trình hoạt động).Thể hiện sự tự tin Đảm nhận trách nhiệm

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: vở+ SGK

III Các hoạt động:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Lập chương trình hành động

(tuần 20)

- Giáo viên kiểm tra 1 – 2 học sinh khá

giỏi đọc lại bản chương trình hành động em

đã lập (viết vào vở)

- Hát

- HS trình bày.

- Lớp nhận xét.

Lập chương trình hành động (tt)

Trang 6

3 D ạy baứi mụựi:

Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn taọp

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi.

- Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh lửu yự: ẹaõy laứ

moọt hoaùt ủoọng cho BCH Lieõn ẹoọi cuỷa

trửụứng toồ chửực Em haừy tửụỷng tửụùng em laứ

moọt lụựp trửụỷng hoaởc moọt chi ủoọi trửụỷng vaứ

choùn hoaùt ủoọng em ủaừ bieỏt, ủaừ tham gia

hoaởc coự theồ tửụỷng tửụùng cho 1 hoaùt ủoọng

em chửa tửứng tham gia

- Yeõu caàu hoùc sinh neõu teõn hoaùt ủoọng em

choùn

- Goùi hoùc sinh ủoùc to phaàn gụùi yự.

Luyeọn taọp

- GV phaựt baỷng phuù cho 4 – 5 HS laọp

nhửừng chửụng trỡnh hoaùt ủoọng khaực nhau

leõn baỷng

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa cho hoùc

sinh

- GV goùi hoùc sinh ủoùc laùi CTHẹ cuỷa mỡnh.

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm.

 Maóu CTHẹ: Toồ chửực tuaàn haứnh tuyeõn

truyeàn veà an toaứn giao thoõng ngaứy … (lụựp

52)

4 Cuỷng coỏ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt hoaùt ủoọng khaỷ thi.

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm.

- Caực em suy nghú, lửùa choùn moọt trong 5

haứnh ủoọng ủeà baứi ủaừ neõu

- Nhieàu hoùc sinh tieỏp noỏi nhau neõu teõn hoaùt

ủoọng em choùn

- 1 hoùc sinh ủoùc phaàn gụùi yự.

- HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ, 4 – 5 em laứm baứi

treõn baỷng phuù xong roài daựn leõn baỷng lụựp vaứtrỡnh baứy keỏt quaỷ

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt boồ sung hoaứn chổnh baứi

cuỷa baùn

- Tửứng hoùc sinh tửù sửỷa chửừa baỷn chửụng

trỡnh hoaùt ủoọng cuỷa mỡnh

- 4 – 5 em hoùc sinh xung phong ủoùc chửụng

trỡnh hoaùt ủoọng sau khi ủaừ sửỷa hoaứn chổnh.Caỷ lụựp bỡnh choùn ngửụứi laọp baỷng CTHẹ toỏtnhaỏt

- Lụựp bỡnh choùn chửụng trỡnh.

Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ hoaứn chổnh laùiCTHẹ vieỏt vaứo vụỷ.Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: traỷ baứi vaờn keồ chuyeọn.

TOAÙN ( Tieỏt 112)

MEÙT KHOÁI

I Muùc tieõu:

1 Kieỏn thửực: - - Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, “ủoọ lụựn” cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: meựt khoỏi

- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi, xaờng-ti-meựt khoỏi.HS làm đợc bài tập1,2b

2 Kú naờng: - Giaỷi moọt soỏ baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn caực ủụn vũ ủo theồ tớch

3 Thaựi ủoọ: Luoõn caồn thaọn, chớnh xaực

II Chuaồn bũ:

+ GV: Baỷng phuù, bỡa cửựng coự hỡnh daùng nhử trong SGK

+ Phửụng phaựp: thửùc haứnh,vaỏn ủaựp + HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 OÅn ủũnh:

Trang 7

- Hoùc sinh sửỷa baứi taọp (SGK).

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm.

3 D ạy baứi mụựi:

- Lụựp nhaọn xeựt.

1m3 = 1000dm3 1m3 = 1 000 000cm3

c Luyện tập:

Bài tập 1 (upload.123doc.net):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS tự đọc phần a Sau đó nối tiếp nhau

- Thi ủua ủoồi caực ủụn vũ ủo.

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

Laứm baứi vụỷ toaựn Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daừy A cho ủeà, daừy B ủoồi vaứ ngửụùc laùi.

- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung”.

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU ( Tieỏt 45)

LUYỆN TẬP VỀ NỐI CÁC VẾ CÂU GHẫP BẰNG QUAN HỆ TỪ.

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập 2- HS: Vở, SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Họat động của học sinh

1 ễn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài

Bài tập 1 : Học sinh làm bài vào vở.

a/ Đặt một cõu trong đú cú cặp quan hệ từ

Trang 8

chẳng những… mà cịn….

Bài tập 2: Phân tích cấu tạo của câu ghép

chỉ quan hệ tăng tiến trong các ví dụ sau :

a/ Bạn Lan khơng chỉ học giỏi tiếng Việt

mà bạn cịn học giỏi cả tốn nữa

b/ Chẳng những cây tre được dùng làm đồ

dùng mà cây tre cịn tượng trưng cho

những phẩm chất tốt đẹp của người Việt

a) Khơng những bạn Hoa giỏi tốn

mà bạn Hoa cịn giỏi cả tiếng Việt.

- Chủ ngữ ở vế 2 : cây tre;

Vị ngữ ở vế 2 : tượng trưng cho nhữngphẩm chất tốt đẹp của người ViệtNam

* §äc yªu cÇu cđa bµi

- Suy nghÜ ph¸t biĨu ý kiÕn

Chuẩn bị bài thứ năm

THỂ DỤC ( Tiết 45)

Giáo viên chuyên dạy

+ GV: Tài liệu giảng dạy chung cả khối

+ Phương pháp: Thực hành,vấn đáp

III Các hoạt động:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Châu Aâu”

- Đánh giá, nhận xét.

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu nội dung học

+ Hát

- Trả lời các câu hỏi trong SGK.

- Nhận xét.

Nghề đi ghe ở Cần Đước

1 Sự hình thành của nghề đi ghe.

Với vị trí địa lý ở gần sơng Sài – Gịn, một trung tâm thương mại lớn lúc bấy giờ, lại nằmtrên trục lộ giao thơng quan trọng là hai con sơng Vàm Cỏ và Rạch Cát Nghề đi ghe được

Trang 9

hình thành vào lúc này.

2 Hoạt động của nghề đi ghe:

Hoạt động chủ yếu của chiếc ghe mặt đỏ Cần Đước với những mặt hàng kinh doanhchính như: lúa gạo, heo, cá, đồ gốm, trái cây

Ghe buơn lúa ở Cần Đước là loại ghe lồng, kiểu ghe cĩ mui dài từ khoang lái đến tậnhầm mũi, trọng tải khoảng 15 tấn trở lên

Ghe mua lúa ở miền Tây rồi chở lúa lên Sài – Gịn hoặc Lái Thiêu, Biên Hịa để bán.Tại Lái Thiêu, Biên Hịa họ mua đồ gốm như: lu, hủ, chén bát, đồ sành sứ và cả tủ, giường,ván gõ rồi họ chở về Mỹ Tho, Châu Đốc, Cà Mau để bán hoặc đổi lúa

Trong khi nghề buơn lúa đồi hỏi phải cĩ ghe to, trọng tải từ một chục tấn trở lên thìnghề buơn heo chỉ cần chiếc ghe cỡ vừa, trọng tải khoảng 5, 6 tấn

Một hoạt động khá tiêu biểu nữa của ghe Cần Đước ngày trước là đi buơn cá

4

Củng cố. Nhận xét

5 Tổng kết - dặn dò:

Học bài Nhận xét tiết họ

Tìn hiểu các nghề tuyền thống ở địaphương

Chuẩn bị: “Ôn tập ”

-Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngượi, tên địa lí Việt Nam (BT2, BT3)

2 Kĩ năng: - Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí VN, trình bày đúng thể thơ

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: Vở, SGKù

III Các hoạt động:

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

3.D

ạy bài mới:

Hướng dẫn học sinh nhớ viết

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên nhắc nhở học sinh chú ý cách

viết các tên riêng

- Giáo viên yêu cầu học sinh soát lại bài.

Hướng dẫn HS làm bài tập

Thi đua, luyện tập

Bài 2:

- Yêu cầu đọc đề.

- Giáo viên lưu ý học sinh điền đúng chính

tả các tên riêng và nêu nhận xét cách viết

các tên riêng đó

- Hát

- 1 học sinh nhắc lại qui tắc viết hoa tên

người, tên địa lí VN

- Lớp viết nháp 2 tên người, 2 tên địa lí

VN

Cao Bằng.

Hoạt động cá nhân, lớp

- 2 Học sinh đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu.

- Học sinh nhớ lại 4 khổ thơ, tự viết bài.

- Học sinh cả lớp soát lại bài sau đó từng

cặp học sinh đổi vở cho nhau để soát lỗi

Hoạt động nhóm, cá nhân

- 1 học sinh đọc đề.

- Lớp đọc thầm.

- Lớp làm bài

- Sửa bảng và nêu lại quy tắc viết hoa tên

Trang 10

- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

a Người nữ anh hùng hy sinh ở tù Côn Đảo

là chị Võ Thị Sáu

b Người lấy thân mình làm giá súng trong

trận Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn

c Người chiến sĩ biệt động SàiGòn đặt mìn

trên cầu Công Lý là anh Nguyễn Văn Trỗi

Bài 3:

- Giáo viên nhắc lại yêu cầu đề: Tìm và

viết lại cho đúng các tên riêng có trong

đoạn thơ

- Giáo viên nhận xét.

4

Củng cố.

- Giáo viên nhận xét.

- Ví dụ: Ngã ba Tùng Chinh, Pù Mo, Pù

Xai

5 Tổng kết - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

riêng vừa điền

- Lớp nhận xét.

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.

- 3, 4 học sinh đại diện nhóm lên bảng thi

đua điền nhanh vào bảng

Tên của tỉnh

ở tận cùngphía Bắc vàtận cùngphíaNam:Hà Giang,Cà Mau

Tên củacảnh một ditích

CổLoa,Vă

n Miếu,Trà Cổ, HạLong, ĐàLạt

- Lớp nhận xét.

- 1 học sinh đọc toàn văn yêu cầu đề bài.

- Cả lớp làm bài vào vở.

- Học sinh nêu kết quả.

- Chuẩn bị: “Núi non hùng vĩ”

2 Kĩ năng: - Luyện tập về đổi đơn vị đo, đọc, viết các số đo thể tích, so sánh các số đo

3 Thái độ: - Giáo dục tính khoa học, chính xác.

II Chuẩn bị:

+ GV: SGK, bảng phụ Phương pháp: thực hành,vấn đáp + HS: SGK

III Các hoạt động:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Mét khối _ Bảng đơn vị đo thể

tích

- Mét khối là gì?

- Nêu bảng đơn vị đo thể tích?

Áp dụng: Điền chỗ chấm

- Học sinh nêu.

- Học sinh nêu.

- Học sinh làm bài.

Luyện tập

Trang 11

- Gọi HS nêu yêu cầu

a) GV viết lần lượt các số đo và gọi HS đọc

phải đổi các số đo cần so sánh với nhau về

cùng một đơn vị Thực hiện so sánh như với

các đại lượng khác

- GV tổ chức cho HS làm bài theo nhĩm đơi

- Gọi đại diện các nhĩm trình bày kết quả

Hoặc: Hai mươi lăm phần trăm mét khối

- HS làm bài vào vở, đổi vở cho bạn tự nhậnxét

- 1 số HS nêu kết quả và đánh giá bài làmcủa bạn

- Chẳng hạn:

Vì 1m3 = 1000 000cm3Nên 913,232413m3 1000000 = 913 232

413 cm34

Củng cố

- Giáo viên nhận xét + tuyên dương.

5 Tổng kết - dặn dò:

Học bài Nhận xét tiết học

- Nêu đơn vị đo thể tích đã học.

-

Chuẩn bị: Thể tích hình hộp chữ nhật.

SỬ ( Tiết 23)

NHÀ MÁY HIỆN ĐẠI ĐẦU TIÊN Ở NƯỚC TA.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết hoàn cảnh ra đời của Nhà máy cơ khí Hà Nội: tháng 12 năm

1955 với sự giúp đở của Liên Xô nhà máy được khởi công xây dựng và tháng 4 -1958 thì hoàn thành

- Biết những đóng góp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong công cuộc xây dựng và bảo vềđất nước: góp phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miên Bắc, vũ khí cho bộ đội

2 Kĩ năng: - Vai trò củøa Nhà máy Cơ khí Hà Nội

3 Thái độ: - Yêu nước, tự hào những thành quả lao động của dân tộc ta.

II Chuẩn bị:

Ngày đăng: 20/06/2021, 18:40

w