Vận dụng Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Vận dụng quy tắc để chia các phân thức đại số phức tạp Số câu:1 Số điểm: điểm: 1 Vận dụng quy tắc để trừ các phân thức đại số đơn giản Số câu:1[r]
Trang 1Ngày ra đề:20.12.2011
Ngày kiểm tra:21.12.2012
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đánh giá khả năng nhận thức của học sinh về kiến thức Học kì I
2 Kỉ năng: Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của học sinh vào giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận khi làm bài, nghiêm túc khi kiểm tra
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra
- Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng Chủ đề 1
Phép chia các phân thức đại số
Nắm được quy tắc chia các phân thức đại
số, vận dụng đơn giản
Vận dụng quy tắc để chia các phân thức đại số phức tạp
Số câu
Số điểm Số điểm: 1,5 Số câu:1 Số điểm Số câu:1: 1 2,5 điểm= 25% Số câu: 2
Chủ đề 2
Phép trừ các phân thức đại số
Vận dụng quy tắc để trừ các phân thức đại
số đơn giản
Số câu
Số điểm
Số câu:1
Số điểm: 1
Số câu: 1
1 điểm= 10%
Chủ đề 3
Phân tích đa thức thành nhân tử các PP để Vận dụng
phân tích các
đa thức thành nhân tử
Số câu
Chủ đề 4
- Điều kiện xác định của phân thức
đại số.
- Rút gọn phân thức
- Gía trị của phân thức.
Biết tìm điều kiện để giá trị một phân thức được xác định.
Rút gọn phân thức, tính giá trị của phân thức tại một giá trị xác định của biến.
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Số câu: 1 1,5 điểm= 15%
Chủ đề 5
- Diện tích hình chữ nhật
Nắm được công thức tính diện tích hình chữ nhật, vận dụng đơn giản
Số câu
Số điểm
Số câu:1
Số điểm: 1,5
Số câu: 2 1,5 điểm= 15%
Trang 2Chủ đề 6
- Hai điểm đối xứng qua một đường
thẳng.
- Hình bình hành, hình thoi.
Biết cách chứng minh hai điểm đối xứng qua một đường thẳng.
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành, hình thoi
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu: 2
Số điểm: 3
30%
Số câu: 3
Số điểm: 4
40%
Số câu : 2
Số điểm: 3
30%
Số câu: 7
Số điểm : 10 100%
IV Kiểm tra:
1 æn định lớp
2 Đề kiểm tra:
Câu1: Phát biểu quy tắc chia hai phân thức đại số ?
Áp dụng: thực hiện phép tính:
:
Câu2: Hãy phát biểu định lí về công thức tính diện tích hình chữ nhật?
Áp dụng: Tính diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, BC = 4cm
Câu3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x210x9 b/ x2 - 2xy + y2 - 9
Câu4: Thực hiện phép tính:
Câu5: Thực hiện phép tính: 2
: 3 3
x x
Câu6: Cho phân thức
2 10 25
2 10
x
a/ Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định
b/ Rút gọn phân thức
c/ Tính giá trị của phân thức tại x = 1995
Câu7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a/ Chứng minh rằng điểm E đối xứng với M qua AB
b/ Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì? Vì sao?
*ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu1: -Phát biểu đúng quy tắc chia hai phân thức 1 điểm
-Áp dụng:
:
Câu2: -Phát biểu đúng định lí về công thức tính diện tích hình chữ nhật 1 điểm
HCN ABCD
0.5 điểm
Trang 3Câu3: a/ x210x9 = 2
x x x 0,5 điểm
= x2 x 9x 9 x x 1 9x1
0,25 điểm
= x 1 x 9 0,25 điểm
b/ x2 - 2xy + y2 – 9 = ( x2 - 2xy + y2 ) -
= ( x - y )2 - 32
0,5 điểm
= ( x - y + 3 )( x - y - 3 )
0,25 điểm
0,5 điểm
=
0,25 điểm
=
5 2 7
5
x x
0,25 điểm
b/
2
: 3 3
x x
= 2
4 3
x x
0,25 điểm
=
0,5 điểm
=
3 3
x
0,25 điểm
Câu5:
a/ Gía trị của phân thức
2 10 25
2 10
x
được xác định với điều kiện: 2x + 10 0 hay 2(x + 5) 0 suy ra x - 5 0,5 điểm Vậy với x - 5 thì giá trị của phân thức được xác định 0,25 điểm
Trang 4b/ Ta có:
2 10 25
2 10
x
2
x
c/ Với x = 1995 thì giá trị của phân thức đã cho là:
1995 5
1000 2
0,25 điểm Câu6: - Vẽ hình đúng , Ghi giả thiết, kết luận đúng 0,25 điểm
ABC vuông tại A
AM là trung tuyến
GT DA = DB
E đối xứng với M qua D
a/ E đối xứng với M qua AB
KL b/ AEMC, AEBM là hình gì? vì sao ?
c/ABC có điều kiện gì thì
AEBM là hình vuông ?
a/ Vì M ; D lần lượt là trung điểm của AB, BC nên MD là đường trung bình của ABC Suy ra : MD // AC
Theo giả thiết : AC AB suy ra MD AB 0,25 điểm
Ta có : AB ME tại trung điểm D do đó AB là đường trung trực của ME
b/ Ta có : MD =
1
2AC ( t/c đường trung bình của tam giác )
-Tứ giác AEMC có :
ME // AC ; ME = AC nên là hình bình hành 0,25 điểm
-Tứ giác AEBM có hai đường chéo AB và ME cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Mặt khác AB và ME vuông góc với nhau nên AEBM là hình thoi 0,25 điểm
GVBM
Ninh Đức Hiếu
E
M
D
C B
A
Trang 5*Hướng dẫn về nhà:
-Bài hôm sau: THỰC HÀNH MÁY TÍNH CASIO (dạy tiết luyện tập chung)
-Làm các bài tập: 58, 60, 62
* Bổ sung: