1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề và đáp án kiểm tra HKI hóa học 8

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định CTHH của hợp chất ?.[r]

Trang 1

thích ? Nếu công thức sai hãy viết lại thành công thức đúng :

NaO , Al2O3 , Na2SO4 , S2O3

Cho biết :Hoá trị của nguyên tố , nhóm nguyên tử trong các hợp chất trên như sau : Al ( III ) ; Na ( I ) ; SO4 ( II ) ; S ( IV )

Câu 2 : (3đ ) Lập các phương trình hoá học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số

phân tử của các chất trong phản ứng c,d

a/ Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O b/ Al(OH)3 -> Al2O3 + H2O c/ Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu d/ SO2 + O2 > SO3

Câu 3 : ( 1,5 đ )Tính thành phần % về khối lượng của nguyên tố oxi có trong khí

cacbonic ; vôi sống ( CaO ) Chất nào có nhiều oxi hơn cả ?

Câu 4 : ( 2,5 đ ) Sắt cháy trong khí oxi thu được oxit sắt từ theo sơ đồ sau :

Fe + O2 -> Fe3O4 Nếu có 8,4 gam sắt tham gia phản ứng Hãy tính :

a/ Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc

b/ Khối lượng oxit sắt từ thu được

Câu 5 (1,5 đ )Tính số phân tử CaCO3 chứa trong 25 gam CaCO3

Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong 25 gam hợp chất CaCO3 ở trên ?

Đề số 2

Câu 1 : ( 1đ ) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau :

a/ Fe (III) và nhóm SO4 ( II) b/ N (IV) và O

Câu 2 ( 3 đ) Hoàn thành các phương trình hoá học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử ,

số phân tử các chất trong phản ứng a,b

a/ FeO + Al -> Al2O3 + Fe

b/ KClO3 -> KCl + O2

c/ Al(OH)3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2O

d/ NO + O2 -> NO2

Câu 3 ( 1,5 đ ) Hãy cho biết :

a/ Khí nitơ nặng hay nhẹ hơn khí cacbonic bao nhiêu lần ?

b/ Khí amoniac ( NH3 ) nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?

Câu 4 ( 3,5 đ ) Cho 11,2 gam sắt tác dụng với axit clohiđric theo sơ đồ sau :

Fe + HCl > FeCl2 + H2

a/ Tính thể tích khí hiđro thoát ra ở đktc

b/ Tính khối lượng axit xần dùng

c/ Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong lượng axit vừa tìm được ở trên

Câu 5 (1đ ) Một hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là P và O , trong đó oxi chiếm 43,46%

về khối lượng , Biết PTK là 110 Hãy xác định CTHH của hợp chất ?

Trang 2

CTHH đúng : Al2O3 ; Na2SO4 Giải thích 0,5 đ

CTHH sai , Giải thích : NaO ; S2O3 0,5 đ

Sửa lại : Na2O ; SO2 0,5đ

Câu 2 ( 3đ)

Mỗi PTHH lập đúng được 0,5 đ x 4 = 2 đ

Cho biết tỉ lệ được 0,5đ x 2 = 1 đ

Câu 3 (1,5đ )

Tính được % O trong CO2 = 72,7% 0,5đ

Tính được % O trong CaO = 28,57% 0,5đ

Trong khí cacbonic thì lượng oxi có nhiều hơn 0,5đ

Câu 4 (2,5đ )

PTHH : 3 Fe + 2O2  Fe3O4 0,5đ

a/ Số mol Fe = 0,15 mol 0,25 đ

Theo Pt tính được số mol O2 = 0,1 mol 0,25 đ

=> V của khí oxi ở đktc = 22,4 lít 0,5đ

b/ Theo PT tính được số mol Fe3O4 = 0,05 mol 0,5 đ

=> khối lượng Fe3O4 = 11,6 gam

Câu 5 ( 1,5đ )

Tính được Số mol CaCO3 = 0,25 mol 0,5 đ

Số phân tử CaCO3 = 1,5.1023 phân tử 0,5 đ

Số nguyên tử oxi = 3 x 1,5 1023 = 4,5 1023 nguyên tử 0,5đ

Trang 3

Lập được mỗi công thức được 0,5đ

a/ Fe2(SO4)3

b/ NO2

Câu 2 (3đ )

Mỗi PTHH lập đúng được 0,5 đ x 4 = 2đ

Cho biết tỉ lệ được 0,5đ x 2 =1 đ

Câu 3 (1,5đ )

a/ Khí nitơ nhẹ hơn khí cacbonic là 0,636 lần 0,75 đ

b/ Khí amoniac nhẹ hơn không khí 0,586 lần 0,75 đ

Câu 4 ( 3,5 đ )

PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5đ

a/ số mol Fe = 0,2 mol 0,25 đ

Theo PT tính được số mol H2 = 0,2 mol 0,25 đ

=> Thể tích H2 ở đktc = 4,48 lít 0,5đ

b/ số mol HCl = 0,4 mol 0,5 đ

=> Khối lượng HCl = 14,6 gam 0,5 đ

c/ số mol nguyên tử H = số mol nguyên tử Cl = 0,4 mol 0,5 đ

=>Khối lượng H = 0,4gam

Khối lượng Cl = 14,2 gam 0,5đ

Câu 5 ( 1đ )

Xác định được CTHH là P2O3 1đ

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w