1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

GA lop 3 chieu tuan 20 sach luyen tap

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 31,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS trao đổi theo cặp làm bài vào vở bài tập sau đó chữa bài.. GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng.[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ ba ngày 22 tháng 1năm 2013

Luyện tiếng việt

Luyện tập: Từ ngữ về Tổ Quốc Dấu phẩy

I Yêu cầu cần đạt:

- Rèn kĩ năng nắm đợc nghĩa một số từ ngữ về Tổ quốc để xếp đúng các nhóm Bớc đầu biết kể về một vị anh hùng Đặt thêm đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong

đoạn văn

- HS trung bình, yếu làm bài 1, bài 2b,bài 3;HS khá giỏi làm thêm bài tập 2a

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài 2’

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 H ớng dẫn luyện đọc 28’

Bài 1: trang 11: Điền vào chỗ trống

- Hs nêu yêu cầu bài tập, đọc đoạn văn

- HS nêu câu hỏi của bài tập:

- HS trao đổi theo cặp làm bài vào vở luyện tập sau đó chữa bài

- GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

a Từ cùng nghĩa với từ Tổ quốc:

+ Dân tộc ta đã anh dũng chống giặc ngoại xâm, bảo vệ đất nớcmình.

+ Ngày na, chúng ta ra sức lao động, sản xuất để nớc nhà(non sông) ngày càng giàu đẹp.

b Từ cùng nghĩa với bảo vệ:

+ Nhân dân ta …gìn giữ nền độc lập… gìn giữ nền độc lập …gìn giữ nền độc lập…

+ Theo lời Bác Hồ dạy …gìn giữ nền độc lập… giữ gìn hoà bình của đất n ớc.

c Từ cùng nghĩa với xây dựng:

+ Học sinh cả nớc …gìn giữ nền độc lập… xây dựng đất n ớc…gìn giữ nền độc lập…

+ Thế hệ chúng em …gìn giữ nền độc lập… kiến thiết n ớc nhà…gìn giữ nền độc lập…

Bài 2 trang 11 a Theo em đoạn văn dới đây nói đến vị anh hùng nào của dân tộc

ta? Hãy viết tên vị anh hùng đó vào chỗ trống trong đoạn

- 1 HS KGđọc yêu cầu của bài

- HSKG nêu ý kiến của mình rồi làm bài vào vở bài tập sau đó chữa bài

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

Ngô Quyền

b Kể tên những vị anh hùng chống giặc ngoại xâm mà em đã đợc biết rõ vầ chiến công của họ.

- HS nêu yêu càu bài tập GV giúp HS nắm yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu ý kiến GV giúp đỡ HS cò lúng túng

HS chữa bài vào vở luyện tập

Bài 3 trang 12 Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu dới đây?

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS suy nghĩ làm bài rồi nêu ý kiến

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trng …gìn giữ nền độc lập… Không đầy một tháng, cuộc khởi …gìn giữ nền độc lập… Sau hơn hai trăm năm bị phong kiến nớc ngoài đô hộ, nhân dân ta …gìn giữ nền độc lập… độc lập.

3 Cũng cố, dặn dò 5’

- GV nêu một số lỗi HS thờng mắc trong bài làm

- Dặn về nhà luyện tập thêm

Thể dục

Cô Vân soạn và dạy Luyện toán

Luyện tập

Trang 2

I Yêu cầu cần đạt:

- Rèn kĩ năng biết khái niệm và xác định đợc trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc

- HS trung bình, yếu làm bài 1, bài 2, bài 3 HS khá giỏi làm cả

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ 5’

- GV yêu cầu 3 học sinh trả lời ba điểm nh thế nào là ba điểm thẳng hàng

- GV nhận xét, ghi điểm

2 H ớng dẫn luyện tập 25’

Bài 1: a Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB biết AB = 6cm.

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- GV hớng dẫn HS phân tích bài giải mẫu

+ Bớc 1: Xá định M chia AB thành 2 đoan MA = MB = ? cm

+ Bớc 2: Dùng thớc để xác định điểm M trên đoạn AB

b Xác định trung điểm O của đoạn thẳng PQ biết PQ = 4cm (theo mẫu ở a)

- HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- HS suy nghĩ, trao đổi theo cặp là bài

- Đại diện các cặp trình bày cách làm của mình Các HS khác và GV nhận xét, chốt ý đúng

Bài 2: Gọi 1 số HS nêu yêu cầu bài tập: Viết thêm cho đầy đủ bài giải sau.

- GV giúp HS hiểu yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp làm bài rồi nêu kết quả chữa bài

a A, B, C là ba điểm thẳng hàng BC = BA = 3cm Vậy B là trung điểm của AC.

b HS làm tơng tự bài 1a.

Kéo dài đoạn thẳng MN thêm đoạn thẳng NP = 20mm ta đợc:

M, N, P là ba điểm thẳng hàng và NP = NM = 20mm Vậy N là trung điểm của MP

Bài 3: HS nêu yêu cầu :

- GV giúp HS hiểu yêu cầu A O B

- HS trao đổi theo nhóm 4 làm bài rồi nêu kết quả chữa bài

P M

AO = OB; BM =MC; CN = ND; DP = PA

D N C Bài 4:

- HSKG :HS nêu yêu cầu bài tập:

- HS suy nghĩ làm bài tập rồi nêu kết quả chữa bài

3 Cũng cố, dặn dò 5’

- HS nhắc lại cách đọc số có bốn chữ số

- Dặn về nhà luyện tập thêm

Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2013

Toán

So sánh các số trong phạm vi 10 000

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

- Biết so sánh các đại lợng cùng loại

- Các bài tập cần làm: Bài 1(a),Bài 2

- Dành cho HS khá,giỏi: Bài 3

II Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: 5’

- Gọi HS chữa bài tập 2 ở SGK.

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới: 25’

1 GV hớng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách so sánh số trong phạm vi 10000.

Trang 3

a So sánh hai số có số chữ số khác nhau.

- GV viết lên bảng: 999 1000 và yêu cầu HS điền dấu thích hợp(>, <, =) vào chỗ chấm rồi giải thích tại sao chọn dấu đó

- HS nêu cách nhận biết GV hớng dẫn HS chọn dấu hiệu dễ nhận bết nhất:

999 là số có ba chữ số, 1000 là số có bốn chữ số, mà ba chữ số ít hơn bốn chữ số vậy 999 < 1000

- GV hớng dẫn HS so sánh 9999 và 10000 tơng tự nh trên

b So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.

- GV nêu ví dụ: so sánh 9000 với 8999

- GV cho HS tự nêu cách so sánh, sau đó GV suy ra cách so sánh : so sánh chữ

số hàng nghìn, vì 9>8 nên 9000 > 8999

- Tơng tự GV cho HS so sánh 6579 với 6580: vì chữ số hàng nghìn và chữ số hàng trăm của hai số bằng nhau , do đó so sánh tiếp cặp chữ số hàng chục,

7 < 8 nên 6579 < 6580

- GV cho HS nhận xét cách so sánh các số có bốn chữ số qua hai ví dụ trên

2 Thực hành.

Bài 1: a) Cho HS tự làm rồi chữa bài Khi chữa nên cho HS nêu cách so sánh từng

cặp số.

a) 1942 998

> 1999 2000

< ? 6742 6722

= 900 + 9 9009

Bài 2: - HS làm bài vào vở GV lu ý HS: Để so sánh 1km với 985m cần đổi 1km =

1000m để so sánh

- Một HS chữa bài lên bảng;- Cho HS giải thích cách làm từng bài

- GV và cả lớp nhận xét

a) 1km 985m b) 60 phút 1 giờ

600 cm 1m 50 phút 1 giờ

797 mm 1m 70 phút 1 giờ

- GV hớng dẫn HS để tìm số lớn nhất hay bé nhất trong các số cần so sánh các số

Bài 3 : Dành cho HS khá,giỏi.

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, số bé nhất

+ 1 HS lên bảng chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng

C Chấm bài – Nhận xét , dặn dò Nhận xét , dặn dò 5’

GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS

Luyện viết

Luyện viết : trên đờng mòn hồ chí minh

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách trình bày một trang luyện viết dạng bài văn “ Bộ đội về làng”

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh

II Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài 2’

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học, yêu cầu bài viết

2 H ớng dẫn luyện viết 28’

- GV đọc bài viết Gọi 2 HS đọc lại

+ GV nêu nội dung bài văn

+ Trong bài văn có những chữ nào, từ nào cần viết hoa? Hs trao đổi theo cặp tìm

và viết ra giấy nháp

Các chữ đầu câu.Hồ Chí Minh, Mĩ

- GV hớng dẫn HS tập viết đúng một số chữ hoa: Đ, N, H, M

+ Trong bài có những dấu câu nào?

- GV nhắc HS lu ý khi viết các dấu câu

+ Trong bài có những chữ nào em thấy khó viết?

- HS luyện viết từ dễ mắc lỗi chính tả vào vở nháp:

Trang 4

Thung lũng, cong cong, lúp xúp, chuyển…gìn giữ nền độc lập…

- GV hớng dẫn HS cách trình bày các đoạn văn và bài văn

- GV đọc , HS luyện viết bài vào vở

- GV chấm một số vở và nhận xét

3 Cũng cố, dặn dò 5’

- GV nêu một số lỗi HS thờng mắc trong bài viết

- Dặn về nhà luyện viết thêm

Tự nhiên và x hộiã hội Thực vật

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đợc cây đều có rễ, thân, lá, hoa, quả

- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của thực vật

- Quan sát hình vẽ (vật thật) và chỉ đợc rễ, thân, lá, hoa, quả của 1 số cây

- KNS: KN hợp tác: Làm việc nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

II Đồ dùng dạy - học:

- Các hình trong sgk, cây cỏ trong vờn trờng.

- Giấy khổ A4, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm ngoài vờn trờng.20’

Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn.

GV chia nhóm phân công khu vực quan sát từng nhóm, hớng dẫn HS quan sát cây cối ở khu vực các em đợc phân công

Bớc 2: Làm việc theo nhóm ngoài thiên nhiên.

Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc theo trình tự:

+ Chỉ và nói tên các cây đã quan sát

+ Chỉ và nói tên từng bộ phận của cây

+ Nêu điểm giống và khác nhau về hình dạng và kích thớc của cây đó

Bớc 3: Làm việc cả lớp.

- Cả lớp đi đến từng nhóm để nghe các nhóm báo cáo

- GV kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây Chúng có kích thớc và hình dạng khác nhau Mỗi cây thờng có rễ, thân, lá, hoa và quả

- GV giới thiệu các hình vẽ trong SGK (T76, 77)

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.10’

Bớc 1: Từng cá nhân nêu chuẩn bị giấy, bút màu để vẽ tranh.

Bớc 2: Tiến hành vẽ.

Bớc 3: Trình bày.

- Từng cá nhân dán bài vẽ của mình vào tờ giấy to mà GV phát cho tổ

- GV gọi một số HS giới thiệu về bức tranh mình vẽ

- GV và cả lớp tuyên dơng những bạn vẽ tranh đẹp, đúng yêu cầu

Hoạt động 3: Cũng cố, dặn dò 5’

* GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị cho tiết sau

Thứ năm ngày 24tháng 1 năm 2013

Lớp học môn đặc thù

Thứ sáu ngày 25 tháng 1 năm 2013

Luyện tiếng việt

Luyện tập phân biệt uôt/uôc; s/x.

I Yêu cầu cần đạt:

- Rèn kĩ năng phân biệt chính tả uôt/uôc; s/x thông qua luyện tâp làm các bài tập chính tả trang 10 và 13 vở LTTV lớp 3 tập 2

- HS trung bình, yếu làm bài 1 trang 10; bài 1a, b(ý 1) trang 13 HS khá giỏi

làm cả

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 5

1 Giới thiệu bài 2’

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 H ớng dẫn luyện tập 28’

Bài 1 trang 10 a Viết vào chỗ trống lời giải các câu đố.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở bài tập sau đó chữa bài

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

Con sông; sấm

b.Điền vào chỗ trống uôt hay uôc, giải câu đố

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS trao đổi theo cặp làm bài vào vở bài tập sau đó chữa bài

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo (Bút chì)

Con gì trắng muốt nh bông

Nhìn ngắm ruộng đồng thẳng cánh mà bay (Con cò)

ở xa tởng là mèo …… Ban đêm đi lùng chuột (Cú mèo)

Bài 1 trang 13 a Điền vào chỗ trống s hay x? Đặt câu với mỗi từ đã đợc hoàn

chỉnh vào dòng trống

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở bài tập sau đó chữa bài

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

+ Sẵn sàng: Lan luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn

+ Xinh xắn: Bạn Hoa có hai bím tóc xinh xắn

+ sạch sẽ: Chúng em luôn giữ trờng lớp sạch sẽ

+ xào xạc: Ngoài sân lá vàng rơi xào xạc

b Chon chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS đại trà làm bài vào vở bài tập a sau đó chữa bài HSKG làm thêm ý thứ 2 bài b

GV cùng nhận xét chốt lại lời giải đúng

+ gầy guộc; chải chuốt; gân guốc; sáng suốt

+ Ngời chỉ huy … tỉnh táo, sáng suốt…

Hai bàn tay…gân guốc chằng chịt

Mái tóc chị Hiền… chải chuốt rất cẩn thận

Mùa lá rụng… gầy guộc

3 Cũng cố, dặn dò 5’

- GV nêu một số lỗi HS thờng mắc

- Dặn về nhà luyện viết thêm

Luyện toán

Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 10 000

I Yêu cầu cần đạt:

- Rèn kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 10 000

- Biết so sánh các đại lợng cùng loại

- HS trung bình, yếu làm bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 HS khá giỏi làm cả

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ 5’

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng viết số: 10 000; 1989;2785; 5961

- GV nhận xét, ghi điểm

2 H ớng dẫn luyện tập 25’

Bài 1: So sánh hai số có số chữ số khác nhau.

- GV hớng dẫn mẫu HS nêu cách thực hiện

- HS tự làm rồi lên bảng chữa bài Gọi một số HS đọc phần ghi nhớ

999 < 1000 10 000 > 9999 900 + 99 < 9099

99 < 100 9876 < 10001 9998 > 900 + 98

100 + 98 = 198 2004 = 2000 + 4 3009 > 300 + 9

Trang 6

Bài 2: So sánh hai số có số chữ số bằng nhau

- GV hớng dẫn mẫu giúp HS hiểu yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp suy nghĩ làm bài và chữa bài.Gọi một số HS đọc phần ghi nhớ

VD: 99 > 89 897 < 987 9876 > 8976

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập: So sánh hai số đo đại lợng: phải đổi về cùng đơn vị

đo

- GV hớng dẫn mẫu, giúp HS hiểu cách làm bài

- HS suy nghĩ làm vào vở

- HS lên bảng làm chữa bài:

VD: 1kg > 900g 1 giờ < 75 phút

Vì 100g > 900g Vì 60 phút < 75 phút …

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS suy nghĩ làm vào vở

- HS lên bảng làm chữa bài:

+ Số lớn nhất …gìn giữ nền độc lập… : 9753 + Số bé nhất …gìn giữ nền độc lập… : 2468

Bài 5: HSKG nêu yêu cầu bài tập.

- HS suy nghĩ làm vào vở

- HS lên bảng làm chữa bài:

a 2684; 2648; 2486; 2468 b 2468; 2486; 2648; 2684

3 Cũng cố, dặn dò 5’

- HS nhắc lại cách viết số có bốn chữ số

- Dặn về nhà luyện tập thêm

Hoạt đông tập thể

Giáo dục KNS: kĩ năng đảm nhân trách nhiệm

I Mục tiêu:

- Giúp HS thấy đợc những hành động, việc làm thể hiệ ý thức đảm nhận trách

nhiệm

- Rèn kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh vở BTTH kĩ năng sống lớp 3

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện Chiếc khăn trải bàn ” BT1-10’

* Cách tiến hành:

- GV đọc truyện

- 2 HS đọc truyện

- HS thảo luận trao đổi theo nhóm đôi trả lời các câu hỏi:

? Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Nga?

? Em đã bao giờ đợc giao một nhiệm vụ gì đó nhng không thực hiện đợc, và

điều đó đã gây kết quả xấu cha? Em rút ra bài học gì và hãy kể chuyện đó cho các bạn cùng nghe

- Đại diện các nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét, đa ra ý kiến của mình

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Xử lí tình huống 10’

* Cách tiến hành

- HS nêu yêu các tình huống và yêu cầu trong BT2, BT3, BT4 vở THKNS

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4 theo các bớc:

+ Phân tích tình huống

+ Đa ra cách xử lí trong mỗi tình huống

- HS thảo luận tìm hiểu theo yêu cầu và gợi ý của GV

- Một số HS trình bày trớc lớp

- Lớp và GV nhận xét, kết luận về cách xử lí tình huống hay nhất

Hoạt động 3: Đóng vai xử lí tình huống 10’

BT5.

Trang 7

* Cách tiến hành:

- GV cho HS nhìn SGK nêu tên và nội dung bài tập

- GV giao nhiệm vụ cho HS – Nhận xét , dặn dò mỗi tổ thực hành thảo luận cách ứng xử với một tình huống và đóng vai

+ Tổ 1 – Nhận xét , dặn dò TH 1 Tổ 2 – Nhận xét , dặn dò TH 2 Tổ 3 – Nhận xét , dặn dò TH 3

- HS phân tích tình huống, thảo luận trong tổ đa ra cách ứng xử và đóng vai

- HS thực hành đóng vai trớc lớp

- Lớp nhận xét, GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 4: Kết luận 5’

mình và có trách nhiệm với những ngời xung quanh

- Dặn về nhà

Ngày đăng: 20/06/2021, 06:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w