1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bpt he bpt co ban lop 10

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 1.. Xét dấu các biểu thức sau: a.[r]

Trang 1

Dạng 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

1) Giải các bất phương trình sau:

a) 2x – 1 > 0 b) 3x + 4 < 5 c) 3x – 3 < 4(x+1) – 5 d) ( )2 ( )2

x 1+ −5x+ < −9 2 x −4x

4

x 1− > +

j) 3x 1 3(x 2) 5 3x

1

3

m) x 3 1 2x x 1

p) 2x 5

2

2 − ≥ −x

3x 4

2

x − >2

2x 1≤ 2x 1

3x 1 3x 1

− <

2) Giải hệ các bất phương trình sau:

a) {x 3 0

2x 1 8

− <

2x 1 0

− + <

4 0

x 3

<

d) ( )2

− >

 + >

e)

3x 2 0

1

0

x 1

 <

 −

f) 2 ( )2

2x 9 0

 − ≤ − −

− >

15x 8 8x 5

2 3 2(2x 3) 5x

4

− >

h)

5

7 8x 3

2x 25 2

+ > +

 +

 i)

3x 5 0

2x 3 0

x 1 0

− ≤



+ ≥

+ >

<

 + < −

k)

4x 5

x 3 7

3x 8

2x 5 4

< +

 +

l) 3x 1 2x 7

4x 3 2x 19

 − ≥ +

 + > +

m)

2

2x 3 0

 + − >

− − + + >

− <

+ >

n) 2

3 x

0

2x 1 0

 −

 >

 +

 − >

o)

2

0

3 x 3x 4 0

 + +

 − <

p)

2

0

2 x

 − +

 − <

Dạng 3: Xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

Loại 1: Xét dấu nhị thức bậc nhất Phương pháp: “ Trái trái, phải cùng hoặc là phải cùng, trái trái”

1) Xét dấu các biểu thức sau:

a) f(x) = 2x – 5 b) f(x) = -11 – 4x c) f(x) = (2x + 1)(x – 5) d) f(x) = (3x - 1)(2 - x)(5 + x) e) f(x) =

10 5

) 3 )(

+

+

x

x x

f) f(x) =

1 3

2 4

3

+

− +

x x g) f(x) =

x

x x

1

3

2 2

h) (1−x )(x2 2−5x+6) i) f (x)= −12x 13+ j) x 1

f (x)

x 3

+

=

− k) f (x)=(3x+4)( 5x− +7) l)

2

f (x)

1 2x

+ +

=

m)

2

9 x

f (x)

(2x 1)( 5x 7)

=

f (x)= − +x 3x−2 x −5x+6 o)

2 2

f (x)

=

2) Giải các bất phương trình sau:

a) 3x 4

1

x 2

>

− b)

2x 5

1

2 x

≥−

x 1≤2x 1

− − d)

<

+ − e).

2

x 3

x 4

+

f)

2

x

2 x

+ − > −

+ > −

− − h)

0

>

x 1

− > 0 l).

3x 1

2 2x 1

− + ≤ −

− + ≤

n) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0 o) 1

x 1+ +

2 2

2 2

Trang 2

q)

0

x 2 x

≥ + − s)

− t)

2

≤ +

Loại 2: Xét dấu tam thức bậc hai Phương pháp: “Cùng dấu với a; Trong trái ngoài cùng”

1) Xét dấu các biểu thức sau:

a) 2x2−5x− 7 b) f (x)=− +x2 2x− 1 c) f (x)=x2+4x+ 5 d) ( 2)

2

(2x 3) 4x x

f (x)

=

e)

2

f (x)

9 x

=

3x 7

+

2

f (x)

=

+ − h) f(x)=x2−4x+4 i) f(x)=x2−2x+3 i) f(x)=x2−4 j) f(x)=x2+2

k) f(x)=− +x2 2x l) f(x)= 1 2

x 2

− m) f(x)=x2−2x 1− n) y=x2+ +x 1 o) y= − +x2 4x+6 p) y= 2x 2 q) y=(1− 2)x2−2x 1− r) y=2(x+3)2−5

s) y= −(2x 1)− 2+4 t) y= − 2 x2+4x u) f(x)= (x - 4)(5x -4x-1) 2 2 v)

2 2

f (x)

4x 12x 9

=

x) f(x)= (x -3x+2)(12+x-x ) 2 2 y) f(x)= x (2-x-x )(x+2) 2 2 z) 2 2x 1

f (x)

4x 12x 9

− +

=

w)

2

f (x)

=

2

f (x)=(3x −10x+3)(4x−5) wb)

2

(3x x)(3 x )

f (x)

=

+ −

wc) f (x)=(3x2−4x)(2x2− −x 1) wd) f (x)=(4x2 − −1)( 8x2+ −x 3)(2x+9)

2) Giải các bất phương trình bậc hai:

a) − +x2 3x≤0 b) − −x2 3x+ >4 0 c).x2−5x+ ≤4 0 d).x2+ + >x 1 0 e).x2+2x+ <3 0 f).x2−2x 1+ ≤0 g)x2−2(1+ 2)x+ +3 2 2 >0 h).−2x2− + ≤x 3 0 i) − + ≤x2 4 0

j) 2

9 −x > 0 k) x2≤0 l) −3x2+ + ≥x 4 0 m) x2− − ≤x 6 0 n)

2 2

0

x + + <4x 5

o) (4−x )(x2 2−4x+ ≤3) 0 p) (4−x)( x− +2 4x− ≥3) 0 q) (x 1)( x− − +2 4x−3)(x2−4)(x2+ ≥1) 0 r) 22x 1

0

2 2

0

x (x 1)(x 3)

x +x −2x >0 u) 2x3+ − <x 1 0 3) Giải hệ các bất phương trình sau:

a)

2

2

3x 10x 3 0

2

2

2

2

 + + <

− + >

2

2



e)

2

2

2

 + + ≥

− − ≤

f)

2 2

2 2

1

2 2

10x 3x 2

i)

2

2

2

0

 + − <

j)

2

2

 − ≥

3x 1 2x 7 4x 3 2x 19

+ > +

2 2

+

m)

2x 3

1

x 1

x 2 2x 4

0

x 1

+

 −

n)

2 2 2

0

 + − <

o)

2

2x 1 0

− >

2

2

3x 10x 3 0



q)

2

2

2 2

1

Biên soạn: Nguyễn Thanh Phong - TRANG – 4 Website: violet.vn/phong_bmt_violet

Ngày đăng: 20/06/2021, 06:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w