1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIÁO ÁN HÌNH HỌC CƠ BẢN LỚP 10 - PHẦN 2 ppsx

10 495 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 158,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: + Tự giác, tích cực trong học tập + Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.. Chuẩn bị của HS: + Cần ôn lại một số kiến thức đã học III.. Về kiến thức:Học sinh

Trang 1

Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi,phát hiện, chiếm lĩnh tri thức:- Gợi mở, vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1) Định nghĩa: (SGK)

GV: nêu vấn đề để học sinh chủ động tiếp cận

kiến thức thông qua hệ thống câu hỏi

Câu hỏi 1:

Cho AB



= a

 Hãy dựng vectơ tổnga

 +a

Câu hỏi 2:

Em hãy nhận xét về độ dài và hướng của vectơ

tổng (a

+a )

Câu hỏi 3:

Cho AB



= a Hãy dựng vectơ tổng (a

) + (a

)

Câu hỏi 4: Em hãy nhận xét về độ dài và hướng

của vectơ tổng (a

 ) + (a

 ) GV:

a

 + a

 = AC



Ta kí hiệu là 2a

 (a

) + (a

) = BD



Ta kí hiệu là -2a

 2a

hay -2a

là tích của một số và một vectơ

 Tích của một số với một vectơ cho ta một

vectơ

Câu hỏi 5:

Cho số thực k0 và vectơ a

 0

 Hãy xác định hướng và độ dài của vectơ ka



Lưu ý: Học sinh có thể trả lời ka

= k a Khi đó

GV cần chuẩn lại và yêu cầu HS ghi nhớ ka

= ka

 GV:Có thể phát biểu định nghĩa hoặc cho HS đọc

định nghĩa SGK

Chú ý quy ước :

0.a

= 0

, a

k.0

= k  R

Quy ước này phù hợp với quy ước trước đây:

vectơ không cùng phương , cùng hướng với mọi

vectơ

Câu hỏi 6: Nhận xét về phương của hai vectơ a

và ka

+ Gợi ý trả lời câu hỏi 1

+ Dựng AB

= a , BC

= a

a +a

= AB



+BC

= AC

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

+ AC

= a +a cùng hướng với a

=

AB



+ AC

= 2.a Gợi ý trả lời câu 3

+ Dựng AD

= BA

+ (a ) + (a

) = BA



+AD



= BD



Gợi ý trả lời câu hỏi 4

+ (a ) + (a

) ngược hướng với a + (a

) + (a

) = 2 a

Gợi ý trả lời câu hỏi 5

+ ka

 là vectơ cùng hướng với a

 , nếu k > 0

+ ka

 là ngược hướng với vectơ a

 , nếu k<0

+ ka

= k a

Gợi ý trả lời câu hỏi 6

ka luôn cùng phương với vectơ a

20’

Trang 2

Câu hỏi 7:

Cho ABC trọng tâm G: D và E lần lượt là trung

điểm của BC và AC H ãy tính vectơ

a> GA

theo vectơ GD

b> AD



theo vectơ GD

c> DE



theo vectơ AB



d> AE



theo vectơ AC

e> BD



theo vectơ CB



f> AB



+ AC



theo vectơ AD



Câu hỏi 8:

Chọn phương án trả lời đúng :

Cho hình bình hành ABCD Tổng AB

+DC



bằng

A 2AB

B 2CD

C 0 

D BC



+AD

Câu hỏi 9:

Chọn phương án trả lời đúng :

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB M là môt

điểm bất kì

Ta có:

A.MA



+ MB



=AB



B.MA



+ MB



= BA



C.MA

+ MB

= 2MI

D.MA

+ MB

= MI

Câu hỏi 10:

Chọn phương án trả lời đúng :

Cho ABC , trọng tâm G M là một điểm bất kì

.Tổng MA

+MB

+MC



bằng :

A 3MG

B 4MG



C 2MG



D 0

 2) Tính chất:

GV: thông qua ví dụ cụ thể để học sinh nhận dạng

công thức, sau đó cho học sinh phát biểu cho

trường hợp tổng quát

Câu hỏi 1:

Cho ABC , M và N tương ứng là trung điểm của

AB va AC

So sánh các tổng sau: (MA



+ AN



) và BA



+AC

GV có thể viết

Gợi ý trả lời câu hỏi 7

+ GA



= -2GD



+ AD

= 3GD

+ DE



= (-1

2) AB



+ AE

= 1

2 AC



+ BD

= -1

2 CB



+AB

= AD

+ DB AC



= AD

+DC

=> AB

+ AC



= 2AD

+(DB

+DC



) Gợi ý trả lời câu hỏi 8:

Phương án đúng :A

Gợi ý trả lời câu hỏi 9

Phương án đúng : C

Gợi ý trả lời câu hỏi 10:

Phương án đúng :A

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

+MA

+AN

= MN

+ BA



+AC

= BC

=> MA

+AN

= 1

2(BA

+AC

)

20’

Trang 3

2 BA



+1

2 AC



= 1

2(BA



+AC

) hoặc 2MA

+2AN

= 2(MA

+AN

) Câu hỏi 2:

Phát biểu công thức tổng quát cho bài toán trên

Câu hỏi 3:

Cho vectơ AB



= a Hãy dựng và so sánh các vectơ: 5a

 và (2a

 +3a

 )

Câu hỏi 4:

Phát biểu công thức tổng quát cho bài toán trên

Câu hỏi 5:

Cho vectơ AB



= a Hãy dựng so sánh các vectơ 2.(3a

) và 6a

Câu hỏi 6:

Phát biểu công thức tổng quát cho bài toán trên

Câu hỏi 7:

Cho vectơ AB

= a Hãy dựng và so sánh các vectơ 1.a

và -a Câu hỏi 8:

Tìm vectơ đối của ka

 và 3a

 -4b

3) Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của

tam giác:

CH1: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB

theo kết quả bài trước ta có đẳng thức véctơ nào?

CH2: Yêu cầu học sinh vận dụng chứng minh:

2

MAMBMI

  

CH3: Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC theo

kết quả bài trước ta có đẳng thức véctơ nào?

CH4: Yêu cầu học sinh vận dụng chứng minh:

3

MAMBMCMG

   

GV: khẳng định lại các đẳng thức vừa chứng minh

4) Điều kiện để hai véc tơ cùng phương:

Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh điều

kiện để hai véc tơ cùng phương

Câu hỏi 1: Cho 3 điểm A,B,C phân biệt thỏa mãn

AB



= KAC



Chứng minh rằng A,B,C thẳng hàng

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

K(a +b ) = ka +kb

k, a ,b Gợi ý trả lời câu hỏi 3

+AI



= a => AC

= 5a + Dựng AB

= 2a :BC

= 3a Có AB



+BC

= 2a + 3a

= AC

=> 2a

 + 3a

= 5a

 Gợi ý trả lời câu hỏi 4

(h + 1) a

= ha + 1a

Gợi ý trả lời câu hỏi 5

+ AB



= a Dựng AI



= 3a + Dựng 2.AI



= AC= 6a + Kết luận :2.(3a

) = 6a Gợi ý trả lời câu hỏi 6

K(ha

) = (h.k).a

:k, hR Gợi ý trả lời câu hỏi 7

1.a

= a (-1).a

= -a Gợi ý trả lời câu hỏi 8

+ Vectơ đối của ka

 là : (-1).ka

= (-k)a

= -ka

 + Vectơ đối của là 3a

-4a là : (-1) (3a

- 4b ) = ( 1 3). a  ( 1 4). b

= -3a + 4b

Hs suy nghĩ trả lời

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

AB



= kAC

 AB

cùng phương AC



AB// AC (loại)

20’

14’

Trang 4

GV: Quy tắc chứng minh ba điểm thẳng hàng ; ba

điểm phân biệt thẳng hàng <=>AB



= kAC

Câu hỏi 2:

Cho AB và CD là hai đường thẳng phân biệt Biết

rằng AB



= kCD

Chứng minh rằng AB// CD

GV: Quy tắc chứng minh hai đường thẳng song

song

AB



= kCD



AB,CD là hai đường thẳng phân biệt

=> AB// CD

5) Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng

phương

GV: hướng dẫn học sinh cùng chứng minh

AB,C cùng thuộc 1 đường thẳng

A,B,C thẳng hàng Gợi ý trả lời câu hỏi 2

AB



= kCD

AB và CD cùng thuộc 1 đường thẳng (loại)

AB// CD

AB//CD Học sinh theo dõi và ghi chép

13’

Củng cố :(3 phút) Củng cố các kiến thức đã học về phép nhân vectơ với một số

Bmt, Ngày 10 tháng 10 năm

2007

GIẢNG

Tổ trưởng

Thực hiện ngày 17 Tháng 10 năm 2007

LUYỆN TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ VECTƠ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về các định nghĩa về vectơ

2 Kĩ năng: Vận dung được các đnđã học vào giải bài tập

3 Thái độ:

+ Tự giác, tích cực trong học tập

+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV:

+ Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở

Trang 5

+ Chuẩn bị một bài kiểm tra

+ Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của HS:

+ Cần ôn lại một số kiến thức đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

G.V

G

Đáp án vắn tắt

Bài tập1: a) Đúng; b) Sai

Bài tập 2:

a) Các véctơ cùng phương: a b  ;

cùng phương; u v  ;

cùng phương;

, , ,

x y w z

   

cùng phương b) Các véctơ cùng hướng: a b;

 

cùng hướng;   x y z, ,

cùng hướng c) Các véctơ ngược hướng:u v  ,

ngược hướng; w x  ,

ngược hướng;

,

w y

 

ngược hướng; w z,

 

ngược hướng

Bài tập 3:

Đáp án vắn tắt

Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành

thì AB= CD và hai véctơ  AB DC,

cùng hướng Vậy ABDC

 

Ngược lại, nếu AB DC

thì AB=DC và AB//DC Vậy tứ giác ABCD là hình

bình hành

Bài tập 4:

Đáp án vắn tắt

a) Các véc tơ khác OA



cùng phương với nó là:

DA AD BC CB AO OD DO FE EF

        

b) Các véctơ bằng AB

:

Bài tập ra thêm :

1) Cho ABC có 3 trung tuyến là

AM,BN,CP Dựng MQ = BN

C/m : PN = NQ vaì AQ = - CP

- Yêu cầu học sinh

nhắc lại các khái niệm phương, hướng của véc tơ?

- chia lớp thành 04

nhóm: nhóm I làm bài tập 1a; nhóm II làm bài tập 1b; nhóm III tìm các véctơ cùng phương của bài tập 2; nhóm IV tìm các véctơ cùng hướng và ngược hướng của bài tập 2

- Yêu cầu học sinh định

nghĩa hai véctơ bằng nhau?

- chia lớp thành hai

nhóm: nhóm I làm bài tập 3; nhóm II làm bài tập 4

- Yêu cầu các nhóm

trình bày lời giải

- học sinh vận dụng lý thuyết làm bài tập

HS suy nghĩ trả lời

- học sinh vận dụng lý thuyết làm bài tập

HS suy nghĩ làm bài

HS theo dõi gợi mở và làm bài

10

20

20

20

Trang 6

Củng cố :(3 phút) Củng cố các kiến thức đã học về vectơ

Bmt, Ngày 10 tháng 10 năm

2007

GIẢNG

Tổ trưởng

Bài 4: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:Học sinh biết biểu diễn các điểm và các véctơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ cho trước Ngược lại, xác đinh được điểm A hay véctơ u

 khi biết tọa đôï của chúng

Học sinh biết tìm tọa đôï các véctơ u v 

;ku Biết sử dụng các công thức tọa độ, trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm của tam giác

2 Về kĩ năng: Hs vận dụng được các kiến thức đã học vào làm bài tập

3 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Chuẩn bị của giáo viên:hệ thống câu hỏi gợi mở, giáo án, đồ dùng dạy học

- Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập, như: Thước kẻ, com pa các kiến thức về tổng hiệu của

hai véc tơ, nhân một véctơ với một số; Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi,phát hiện, chiếm lĩnh tri thức:- Gợi mở, vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TG

2) Cho ABC cân tại A nội tiếp

trong đường tròn (O) Gọi I là tâm

của đường tròn nội tiếp ABC Nếu

BI,CI cắt tại D, E Chứng minh :

AE = DI , |AE | = |AD|

20

Trang 7

1/ Trục và độ dài đại số trên trục

a Trục tọa độ (hay gọi tắt :trục ) là một đường thẳng trên đó

đã xác định một điểm 0 gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị

e

Ta kí hiệu trục đó là (0;e

 ); e

 = 1

b Tọa độ của điểm trên trục: Cho điểm M trên trục

(0;e

).Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM



= k.e

 , ta gọi số k là tọa độ của điểm M trên trục (0;e

)

c Độ dài đại số của vectơ

Cho hai điểm A và B trên trục (0;e

 ) khi đó có duy nhất a sao cho ABa e.

 

.Số a gọi là độ dài đại số của AB

đối với trục đã cho và kí hiệu là a = AB

Nhận xét : + AB

e cùng hướng  AB> 0 + AB

e

ngược hướng  AB<0

+ Nếu A,B trên trục (0;e

) có tọa độ lần lượt là a và b thì AB = b – a

+ Định nghĩa Cho vectơ u

cùng phương với vectơ e

Số a gọi là tọa độ của u

trên trục (o;e

) nếu u a e.

+ Nhận xét : Tọa độ của điểm M chính là tọa độ của vectơ OM



+ Tính chất : Nếu vectơ u

 có tọa độ a ,vectơ v

 có tọa độ b thì :

 Vectơ u v

  có tọa độ a + b

 Vectơ u v  

có tọa độ a – b

 Vectơ k.u

 có tọa độ ka

uv

 

a = b

u  a

2/ Hệ truc tọa độ

H:Hãy tìm cách xác định vị trí quân xe và quân mã trên bàn cờ

vua (h.1.21)

a Định nghĩa :

+ Hệ trục tọa độ (0;i j,

) gồm hai trục (0,i

) và (0,j

) vuông góc với nhau

+ Điểm gốc chung 0 của hai trục (0,i

) và (0, j

 ) được gọi là gốc tọa độ

+ Trục (0,i

) được gọi là trục hoành , kí hiệu ox

Trục (0,j

) được gọi là trục tung , kí hiệu oy

+ Hệ trục tọa độ (0,i j,

  ) còn kí hiệu là oxy Mặt phẳng mà trên đó có một hệ trục tọa độ oxy được gọi là

mặt phẳng trục tọa độ oxy hay gọi tắt là mặt phẳng oxy

b.Tọa độ của vectơ

1> Hãy phân tích các vectơ a b,

  theo hai vectơ i j,

  trong hình 1.23

+ Trong mặt phẳng oxy cho vectơ u

 tùy ý Khi đó có duy nhất một cặp (x;y) sao cho

HS theo dõi và ghi chép

HS chứng minh Có :

.

OAa e

( ).

.

OB b e

 

Gợi ý trả lời : Chỉ ra quân cờ đó ở cột nào , dòng thứ mấy ?

+Quân xe (c;3) : cột c dòng 3

+ Quân mã : (f;6) : cột

f, dòng 6

Hs theo dõi và ghi chép

20’

30’

Trang 8

.

ux iy j

+ (x;y) – tọa độ của vectơ u

đối với hệ tọa độ oxy

Kí hiệu u

= (x;y) hoặc u

 (x;y) + u( ; )x yux i.y j.

x- hoành độ vectơ u

, y- tung độ vectơ u + Gỉa sử u

(x y1; 1), (v x2;y2).

u v 

 +Nhận xét :Mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ

của nó

c.Tọa độ của một điểm

+ Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm M tùy ý Tọa độ của

điểm M đối với hệ trục oxy là tọa độ của vectơ OM

đối với hệ trục đó

M (x;y)  OM



= (x,y) + M(x;y) : x hoành độ của điểm M kí hiệu x M

y- tung độ của điểm M, kí hiệu y M

+ Nếu M1 là hình chiếu của M trên 0x, M2là hình chiếu của M

trên oy thì x M= OM y1; MOM2

- Cho hệ tọa độ xoy hình 1.26

a> Tìm tọa độ các điểm A,B,C trong hình ;

b> Vẽ các điểm D(-2;3) ,F(0;-4) ,F(3;0)

d Liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trong mặt phẳng

Gỉa sử A(x A;y A), (B x B;y B)

Ta có :AB(x Bx A;y By A).

VD: Trong hệ tọa độ oxy , cho A(1;2), B (-2;1) tính tọa độ vectơ

AB



3.Tọa độ các vectơ u v k u,

Cho u x y( ;1 1)

v x( 2;y2),

kR

 

  ; ku (kx ky1; 1)

Nhận xét :Hai vectơ u x y( ;1 1)

v o v x , ( 2;y2)

cùng phương

  k R sao cho 1 2

x kx

y ky

 4.Tọa độ trung điểm đoạn thẳng : tọa độ trong tâm tam giác

a Trung điểm của đoạn thẳng

Cho A( x A;y A), (B x B;y B)và I là trung điểm của đoạn thẳng

2

A B I

A B I

x

y

H:Cho A (5; -1) ,B( -3 ; 2 ) Tìm tọa độ I là trung điểm của AB

Hs theo dõi và ghi chép

Hs theo dõi và ghi chép

3

3 1

( ; ) ( ; )

( ; )

AB

  

    



Hs theo dõi và ghi chép

Hs theo dõi và ghi chép

Gợi ý cm

I là trung điểm AB

2

OA OB

OI 

 



20’

Trang 9

b Trọng tâm của tam giác

H: Gọi G là trọng tâm ABC.Hãy phân tích vectơ OG



theo 3 vectơ OA OB OC, ,

  

Từ đó hãy tính tọa độ của điểm G theo tọa độ của điểm G theo tọa độ các điểm A, B ,C

Cho ABCcó A(x A;y A), (B x B;y B), (C x C;y C) Ta có tọa độ trọng

tâm G của tam giác như sau : 3

3

A B C G

A B C G

x

y

VD: Cho ABC có M (-1; 1 ) , N (3 ; -2) và P (2 ; 2) , tương ứng

là trung điểm các cạnh AB , BC và AC của .Xác định tọa độ

trọng tâm G của ABC

I I

x i y j

2 2

A B I

A B I

x

y

Gợi ý trả lời: I(1; 1

2)

+ Hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

3 3

G

G

x

y

 

3 4 1 3

G

G

x y

 

Vậy G(4 1 ; )

3 3

15’

Bài 1: Yêu cầu hs lên bảng trình bày

Bài 2: Cho ABC hai trung tuyến AK, BM Hãy

phân tích các vectơ AB CA,

 

theo hai vectơ u= AK

v

=BM

Hướng dẫn

CH1: Định nghĩa trung tuyến trong một tam giác?

CH2: Tính chất của trong tâm của tam giác?

ABAGGBAGBM

    

3( )

ABu v

  

2

       

= 2

2

)

  



  

- học sinh vận dụng qui tắc hình bình hành làm bài tập

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên

Theo dõi gv phân tích và trình bày

10’ 20’

Trang 10

Củng cố :(3 phút) Củng cố các kiến thức đã học về phép nhân vectơ với một số

LUYỆN TẬP TÍCH VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học về tích vectơ với một số

2 Kĩ năng: Vận dung được các kiến thức đã học vào giải bài tập

3 Thái độ:

+ Tự giác, tích cực trong học tập

+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV:

+ Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở

+ Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác

2 Chuẩn bị của HS: Cần ôn lại một số kiến thức đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (3’): Nêu đn tích vectơ với một số và các tính chất của nó

2 Bài mới:

 CA

3U 3V

   

Bài 4: Gọi AM là trung tuyến của ABC và D là

trung điểm của đoạn thẳng AM

Chứng minh rằng :

a> 20 A

+ DBDCO

b> 2OA OB OC    4OD

(o tùy ý) Hướng dẫn :

CH1: Yêu cầu học sinh nhắc lại mục 3 bài 3

    

 

    

  

   

Bài 5: GV gợi mở sau đó yêu cầu hs lên bảng trình

bày

Bài 6: GV gợi mở sau đó yêu cầu hs lên bảng trình

bày

- học sinh vận dụng lý thuyết làm bài tập

HS theo dõi gợi mở và làm bài

HS theo dõi gợi mở và làm bài

20’

20’ 15’

Ngày đăng: 09/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w