Mỗi câu có thể có nhiều cách giải khác nhau, trong trường hợp học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng thì cho điểm tương đương với điểm của bài đó... KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ [r]
Trang 1Trường THCS Ba Lòng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7 Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 7…3 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:
Bằng số Bằng chữ
ĐỀ CHẴN Bài 1 (2 điểm):
a) Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a = 5 Viết công thức biểu diễn y theo x và công thức biểu diễn x theo y
b) Vẽ đồ thị hàm số y = - 4x
Bài 2 (2 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 16 3 25 2 36
b)
1 67 0,25.27 2012
Bài 3 (1 điểm):
Tổng số học sinh khối 7 của một trường THCS là 108 học sinh, được chia thành
ba lớp 7A, 7B, 7C Biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ thuận với các
số 11; 12; 13 Tính số học sinh mỗi lớp
Bài 4 (2 điểm): Tìm x, biết:
a)
b)
6
3 : x 81
Bài 5 (3 điểm):
Cho tam giác ABC có AB = AC, A 70µ 0.Kẻ BH vuông góc với AC, CK vuông góc với AB (H AC, K AB)
a) Tính số đo ABH· .
b) Chứng minh BH = CK
c) Chứng minh KH // BC
Hết
Trang 2-Trường THCS Ba Lòng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7 Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 7… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:
Bằng số Bằng chữ
ĐỀ LẺ Bài 1 (2 điểm):
a) Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = -2 Hãy viết công thức biểu diễn y theo x và công thức biểu diễn x theo y
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Bài 2 (2 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 81 5 4 4 9
b)
3 52 0,75.25 2007
Bài 3 (1 điểm):
Tổng số học sinh khối 7 của một trường THCS là 96 học sinh, được chia thành
ba lớp 7A, 7B, 7C Biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ nghịch với các số
1 ; 1 ; 1
15 16 17 Tính số học sinh của mỗi lớp
Bài 4 (2 điểm): Tìm x, biết:
a)
5x + 1 7
6 3 18
b)
5
1 x 1
Bài 5 (3 điểm):
Cho tam giác ABC có B = C 50µ µ 0. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho BM = CN
a) Tính số đo BAC· .
b) Chứng minh BN = CM
c) Chứng minh MN //BC
Hết
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN: TOÁN 7
ĐỀ CHẴN
1
a Công thức biểu diễn y theo x:
5 y x
Công thức biểu diễn x theo y :
5 x y
0,5 0,5
b - Biết chọn điểm thuộc đồ thị- Vẽ đúng đồ thị hàm số y = -4 x 0,250,75
2
a
16 3 25 2 36
4 3.5 2.6
4 15 12 7
0,5 0,25 0,25
b
1 67 0,25.27 2012
1 67 1.27 2012
1 67 27 2012
1 2012 2013
0,25 0,25
0,25 0,25
3
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
Theo bài ra ta có :
a b c và a + b + c 108
11 12 13
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
a b c a + b + c 108
12 13 11 + 12 + 13
Suy ra a = 33, b = 36, c = 39
Vậy số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 33; 36; 39 (HS)
0,25
0,5
0,25
Trang 4a
1
1
1
1 9
x
3 3 x
9 x
9
8 4 x
2
0,25
0,25 0,25 0,25
b
6
2
3 : x 81
3 : x 3
3 x
2 9 x
4
0,25 0,25
0,5
5
a
ΔABH vuông tại H
·
·
·
0
0
A + ABH 90
70 + ABH 90 ABH 90 70 ABH 20
0,25 0,25 0,5
b Xét ΔAHB và ΔAKCchúng có:
BHA= CKA· · 900
AB = AC (GT)
BAH= CAK· ·
Do đó ΔAHB = ΔAKC (cạnh huyền – góc nhọn)
0,5 0,5
Trang 5 HB = KC ( hai cạnh tương ứng)
c
ΔAHB = ΔAKC (theo câu b)
AH = AK ( hai cạnh tương ứng)
BK = CH
ΔBHK = ΔCKH (c.c.c)
BHK = CKH
ΔBHC = ΔCKB (c.c.c)
HBC = KCB
Gọi I là giao điểm của BH và CK Khi đó theo tính chất góc
ngoài của tam giác, ta có:
···
BHK + CKH = BIK
HBC + KCB = BIK
BHK = HBC
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên HK//BC
0,5
0,5
Mỗi câu có thể có nhiều cách giải khác nhau, trong trường hợp học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng thì cho điểm tương đương với điểm của bài đó.
Hết
Trang 6-ĐỀ LẺ
1
a Công thức biểu diễn y theo x:
y2x Công thức biểu diễn x theo y :
1
2
0,5 0,5
b - Biết chọn điểm thuộc đồ thị- Vẽ đúng đồ thị hàm số y = 3 x 0,250,75
2
a
81 5 4 4 9
9 5.2 4.3
9 10 12 11
0,5 0,25 0,25
b
3 52 3 25 2007
3 52 25 2007
3 8 2007 4
6 2007 2013
0,25 0,25 0,25 0,25
3
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
Theo bài ra ta có :
15
a b c và a + b + c 96
16 17
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
96
a b c a + b + c
16 17 15 + 16 + 17
Suy ra a = 30, b = 32, c = 34
Vậy số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 30; 32; 34
0,25
0,5
0,25
Trang 718 1 : 18 1 15
5x + 1 7
5x 7 1
6 18 3
5 x 6
5
x =
6 x
0,25 0,25 0,25 0,25
b
5
2
1 x 1
1 x 1
1 x
2 1 x 4
0,25
0,25
0,5
5
a
Theo định lí tổng ba góc của một tam giác, ta có:
µ µ µ
0
0 0 0
0 0
0
A + B C 180
A + 50 50 180
A 180 100
A 80
0,25 0,25 0,5
b Xét ΔBMC và ΔCNBchúng có:
BM = CN (GT) MBC= NCB· ·
BC: cạnh chung
Trang 8 BN = CM ( hai cạnh tương ứng)
c
ΔBMC = ΔCNB (theo câu b)
MCB = NBC
ΔBMN = ΔCNM (c.c.c)
BNM = CMN
Gọi H là giao điểm của BN và CM Khi đó theo tính chất
góc ngoài của tam giác, ta có:
BHM = HBC + HCB
BHM = HMN + HNM
HMN = HCB
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên MN//BC
0,5 0,5
Mỗi câu có thể có nhiều cách giải khác nhau, trong trường hợp học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng thì cho điểm tương đương với điểm của bài đó.
Hết
Trang 9-KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Số hữu tỉ Số
thực
Số tiết: 12/ 22
Thực hiện thành thạo các phép tính
về số hữu tỉ
Vận dụng được quy tắc chuyển vế, các quy tắc về lũy
thừa.
Số câu: 4
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40 %
2 2
2 2
Hàm số và đồ thị
Số tiết: 7/ 14
Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ
lệ nghịch
Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax (a khác 0)
Giải được một số bài toán đơn giản
về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
1 1
1 1
1 1
Đường thẳng
song song
Đường thẳng
vuông góc
Số tiết: 7/16
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết để chứng minh hai đường thẳng song song
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10 %
1 1
Tam giác
Số tiết: 6/15
Biêt định lí về tổng
ba góc của một tam giác.
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
1 1
1 1
Tổng số câu: 10
Tổng điểm: 10
Tỉ lệ : 100%
2 2
20 %
3 3
30 %
5 5
50 %