1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DE DAP AN CA SI O 5

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 295,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngủ dậy muộn thi phí mất cả ngày, ở tuổi thanh niên mà không học tập thì phí mất cả cuộc đời.. Tính giá trị của biểu thức Q, biết các cặp x; y nguyên dương nghiệm đúng phương trình: 2..[r]

Trang 1

ĐỀ 4: HẢI + HIẾU + DUYÊN + HÙNG+ CAO, ĐỪNG BỎ LỠ CƠ HỘI CÁC EM NHÉ

CÁC EM CỐ GẮNG MỖI NGÀY LÀM ÍT NHẤT 3 ĐỀ RA GIẤY

Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt.

Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước Điều chúng ta khơng biết mênh mơng như đại dương Ngủ dậy muộn thi phí mất cả ngày, ở tuổi thanh niên mà khơng học tập thì phí mất cả

cuộc đời.

Bài 1 (5 điểm) Cho biểu thức: A=x3

xy −2 y −

2 x x+x −2xy − 2y.

1 − x

(1−x)√y

Tính giá trị của biểu thức Q, biết các cặp (x; y) nguyên dương nghiệm đúng phương trình:

3 x5 19 72  x y  2  240677.

Bài 2 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

Câu 1: Tìm số nguyên x sao cho 15 + 25 + 35 + + x5 = 10923365376

Câu 2: Tính và ghi kết quả dưới dạng phân số tổng sau:

A =

10 1.2 2.3 3.4      2010.2011

Bài 3 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

Câu 1: Tìm dư trong phép chia đa thức x10 – 2x9 + 4x7 – 6x5 + 9x3 – 11x + 13 cho đa thức (x – 1,234)

Câu 2: Cho đa thức f(x) = 2x6 – 2mx4 + 3x3 + mx2 – 2,34 Tìm m biết giá trị của đa thức khi

x = 0,231 là 3,147

Bµi 4 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

Câu 1: Giải phương trình sau với kết quả nghiệm cĩ giá trị chính xác dạng phân số hoặc hỗn số:

2

1

x x

Câu 2: Tìm các số tự nhiên x, y biết:

1

1

10785 6

1 2

1 16

1 2

1 1 1

x

y

 

Bài 5 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

Câu 1: Cho đa thức P x  x4  5x3 4x2 3x 50 Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 2

và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?

Trang 2

Câu 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau đây:

1995

2008 1996

2007 1997

2006 1998

2005 1999

2004 2000

2003 2001

2002

Bµi 6: (5 điểm) Cho đa thức P x( )x5ax4bx3cx2dx141 cĩ giá trị là:18; 11; 0 khi x lần lượt nhận giá trị là 1; 2; 3 và khi chia P(x) cho (x  5) thì được số dư là 34

Câu 1: Xác định các hệ số a b c d, , , của đa thức P x( )

Câu 2: Tính giá trị chính xác của P(17), P(25), P(59), P(157).

Bài 7 (5 điểm) Cho hai dãy số u nv n cĩ số hạng tổng quát là:

5 2 3 5 2 3

4 3

n

7 2 5 7 2 5

4 5

n

(n Nn 1) Xét dãy số z n 2u n3v n (n Nn 1)

Câu 1: Tính các giá trị chính xác của u u u u1, , , ;2 3 4 v v v v1, , ,2 3 4

Câu 2: Lập các cơng thức truy hồi tính u n2 theo u n1 và u n; tính v n2 theo v n1 và v n

Câu 3: Từ 2 cơng thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính u n2,v n2 và z n2

theo u n1, u v n, n1, v n (n 1, 2, 3, ) Ghi lại giá trị chính xác của: z z z z z3, , , ,5 8 9 10

Bài 8 (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6,7819cm và AC = 7,5234cm Kẻ đường

phân giác trong AD Biết

Câu 1: Tính độ dài đoạn BD

Câu 2: Tính độ dài đoạn CD

(kết quả làm trịn bốn số thập phân)

Bài 9 (5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-6; 2), B(0; -2), C(5; 7) AH là đường cao

(H  BC), AD là phân giác trong gĩc A ( D  BC) của tam giác ABC

Câu 1: Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 2: Tính độ dài đường cao AH.

Câu 3: Tính độ dài phân giác AD.

Câu 4: Tính tỉ số

ABD ABC

S

S

Trang 3

Bài 10 (5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB = 3 5 (cm) và độ dài cạnh bên SA = 5 5(cm)

Câu 1: Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu 2: Tính thể tích của hình chóp.

ĐÁP ÁN Bài 1 (x,y) (32;5)  A = 44,1730648

Bài 2 Câu 1 x 62

Câu 2

A =

22111 20110

Bài 3 Câu 1 11,515825089

Câu 2 114,330827839

Bài 4

Câu 1

972 8313

972 8313 8080236

421 18131

1393 18131 1393 25256483 421

x

Câu 2 x7; y2

Bài 5 Câu 1 BCNN = 556

Câu 2 x 125,3899074 

Bài 6

Câu 1 a P x( )15;x5b1585;x4c85x223;3 223dx2275275x141

Câu 2 P(17) = 524734; P(25) = 5101734; P(59) = 549860920;P(157)  8,6598881751010  P(157) = 86598881754

Bài 7

Câu 1 u11,u2 10,u3 87;u4 740.

vvvv

Câu 2 u n2 10u n113u n; v n2 14v n1 29v n

Câu 3 Quy trình bấm phím:

1 SHIFT STO A 10 SHIFT STO B 1SHIFT STO C

14 SHIFT STO D 2SHIFT STO X (Biến đếm) ALPHA X ALPHA = ALPHA X + 1 ALPHA : ALPHA E ALPHA = 10 ALPHA B  13 ALPHA A ALPHA : ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA : ALPHA B ALPHA = ALPHA E ALPHA : ALPHA F ALPHA = 14 ALPHA D  29 ALPHA C ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA D ALPHA : ALPHA D ALPHA = ALPHA F ALPHA : ALPHA Y ALPHA = 2 ALPHA E + 3 ALPHA F =

= = (giá trị của E ứng với un+2, của F ứng với vn+2, của Y ứng với zn+2) Ghi lại các giá trị như sau:

675, 79153, =108234392,

z 1218810909, z 13788770710

Bài 8 Câu 1 BD = 4,8020 (cm)

Câu 2 CD = 5,3270 (cm)

Bài 9 Câu 1 SABC 37(đvdt)

Câu 2

AH =

ABC

Trang 4

Câu 3 AD = 7,894412126 (đv)

Câu 4

ABD ABC

1 AH.BD

1

2

=

3,847946162 0,3737455706

Bài 10 Câu 1 Stp 98,05993263

(cm2)

Câu 2

Ngày đăng: 19/06/2021, 14:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w