1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dề máy tính Ca si o

4 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AH, AD, AG lần l ợc là đờng cao, phân giác trung tuyến.

Trang 1

Em hãy điền kết quả ( với độ chính xác cao nhất có thể ) của mỗi câu hỏi vào ô trống : Câu 1 : Thực hiện tính và viết kết quả dới dạng phân số tối giản:

3x4 – 5 x3 + 6x – 7,13 với

345

456

x

Câu 2 : Thực hiện tìm số lớn nhất thoả :

- Là một luỹ thừa của 9

- Nhỏ hơn 20042004

Câu 3 : Cho dãy số 1; 3; 4; 7 ;11;18 với quy luật số sau bằng tổng hai số trớc :

Số nào sau đây thuộc dãy trên : 710648; 710649; 710647; 710651;

701650; 710658 ;

Câu 4 : Thực hiện tính :

12 11 10 9 8 7 6 5

20042004 11

10 9 8 7 6 5 4

20042004 10

9 8 7 6 5 4 3

20042004 9

8

7

.

6

.

5

.

4

.

3

.

2

20042004

Câu 5 : Lúc 6giiờ 35phút45giây một ngời đi từ A đến B với vận tốc 35,127Km/h

Đoạn đờng AB dài 44,201475 km Tính thời điểm ngời đó đến B

Câu 6 : Tìm số d trong phép chia :

Câu 7 : Tính giá trị của biểu thức sau với x = 2,34567

2004 9

7 2

2004 13

11 5

8 17

2 3

3 4 5

x x x

x x

x x x A

Câu 8 : Tìm đa thức thơng trong phép chia :

8x5 + 9x4 - 6x3 +x – 1 cho 2x + 3

Câu 9 : Thực hiện tính :

17

5 4 ).

5

1 4 9

5 5 (

7

3 : ) 25

8 89 , 1 (

49

3 32 , 1

) 256 1 5

9 ( : 5 , 0

Câu 10 :

Câu 11 :

Trang 2

Câu 13 :

Câu 14 :

Câu 15 :

kỳ thi học sinh giỏi Casio cấp huyện Năm học : 2003 – 2004

lớp 9

Em hãy điền kết quả ( với độ chính xác cao nhất có thể ) của mỗi câu hỏi vào ô trống :

Câu 1 : Thực hiện tính :

2004 2003

2002 2001

2000    

Câu 2 : Thực hiện tính :

10 2 7 5 2 6 2

6 2 5 2 6 11 3

Câu 3 : Tìm số lớn nhất thoả cả hai điều kiện sau :

- Luỹ thừa chín của một số nguyên

- Nhỏ hơn 20042004

Câu 4 : Tính giá trị của biểu thức :

Trang 3

Câu 5 : Thực hiện tính :

2001Sin 3 + 2002Sin 4 + 2003Sin 5 + 2004Sin 6

Câu 6 : Thực hiện tính :

3 3 3 3 3

2

20

6 19

6

4

6 3

6 2

6

Câu 7 : Giải hệ phơng trình :

4 2 3 2

5 7 2 3

y x

y x

Câu 8 : Thực hiện tính :

"

13 ' 39 51

"

14 ' 32 24

"

29 ' 17 15

0

0 0

Cos

Cos

Câu 9 : Thực hiện tính :

"

13 ' 36 23

"

14 ' 18 21

"

29 ' 12 20

0

0 0

Cotg

Cotg

Câu 10 : Thực hiện tính :

Dãy số dơng U1 , U2 , Un có quy luật Un = Un-1 + Un-2 Hai số

1149851 và 1860498 là hai số liên tiếp của dãy Số nào sau đây

thuộc dãy trên : 103690; 103685; 103682; 103684

Hình vẽ dùng chung cho các câu từ 11 đến 15 :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4,2 cm ; AC = 5,6 cm AH, AD, AG lần l ợc là đờng cao, phân giác trung tuyến

Câu 11 : Thực hiện tính :

- Độ dài đoạn BH

Câu 12 : Thực hiện tính :

A

Trang 4

C©u 13 : Thùc hiÖn tÝnh :

- §é dµi ®o¹n BD

C©u 14 : Thùc hiÖn tÝnh :

- DiÖn tÝch tam gi¸c ADG

C©u 15 : Thùc hiÖn tÝnh :

- Sè ®o gãc HAG

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ dùng chung cho các câu từ 11 đến 15 : - dề máy tính Ca si o
Hình v ẽ dùng chung cho các câu từ 11 đến 15 : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w