x-2y=4 có tập nghiệm -2 Đồ thị -nghiệm chung 2 ;-1 * Đặt vấn đề: Các em đã nắm được dạng tổng quát của phương trình bậc nhất 2 ẩn và số nghiệm của nó .Vậy hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn c[r]
Trang 1Tiết: 30
Ngày soạn: 10/11/2012
CHƯƠNG III : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ
§1.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I MỤC TIÊU
Kiến thức: HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó HS
hiểu được tập nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó
Kĩ năng: HS biết tìm công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất 2 ẩn
Thái độ: HS nghiêm túc, tích cực, chủ động trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
+ GV: Bảng phụ vẽ hình 1,2,3 –Thước thẳng, compa, phấn màu
+ HS: Ôn tập cách giải phương trình bâc nhất 1 ẩn, Thước kẻ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
?.1 Vẽ các đường thẳng y=-2x+1; y=2; y=1,5 trên cùng 1 hệ trục toạ độ
?.2 Tìm nghiệm của các phương trình: 2y=4; 4x=6
*Trả lời: a) Hình vẽ
b) y=2; x=1,5
* Đặt vấn đề: Ở lớp 8 các em đã học phương trình bậc nhất 1 ẩn vậy tập nghiệm của
phương trình bậc nhất 2 ẩn có gì mới lạ? Tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu
3) Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
-Hãy đọc đề bài toán cổ
-GV giới thiệu các phương trình: x+y=36
và 2x+4y=100 là các ví dụ về phương trình
bậc nhất 2 ẩn
? Hãy nêu định nghĩa về phương trình bậc
nhất 2 ẩn
HS nêu như nội dung ghi bảng
? Cho ví dụ về phương trình bậc nhất 2 ẩn
HSđưa được các VD
?Nói phương trình: 2x+y=1 có 2 nghiệm là
x=0 và y=1 có đúng không
HS: Không, phải nói cặp giá trị x=0; y=1
là 1 nghiệm của phương trình
? Hãy thực hiện ?.2
? Nhận xét các hệ số a,b của phương trình
(HS các hệ số a 0 và b 0)
? Hãy biểu thị ẩn y qua x ( xem x là 1 tham
1.Khái niệm về phương trình bậc nhất 2
ẩn
Là phương trình có dạng ax+by=c; trong đó
x,y là ẩn a,b,c là các hệ số (a 0 hoặc b 0)
VD: 2x+y=1; 0x+2y=4; 4x+0y=6 Nghiệm của phương trình là cặp giá trị (x;y) sao cho khi thay vào phương trình thì giá trị của 2 vế bằng nhau
2 Tập nghiệm của phương trình bậc
nhất 2 ẩn a.Trường hợp a 0 và b 0
ax +by=c by = c-ax suy ra y= c − ax b Vậy phương trình có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát: ( x R ; y= c − ax b )
Trang 2số chưa biết )
? Hãy liệt kê một vài cặp nghiệm của
phương trình rồi nêu kết luận tổng quát
HS phương trình có vô số nghiệm ( 0;-1);
( 1;1),
Nghiệm tổng quát ( x R ; y=1-2x)
Tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là đồ thị
của hàm số y=-2x+1 (Bài cũ )
?Nhận xét các hệ số a,b của phương trình
0x +2y=4
HS các hệ số a=0; b 0
?Với x R, y nhận giá trị bằng bao nhiêu
thì 2 vế bằng nhau
HS có y=2 ( bài cũ )
? Hãy liệt kê vài cặp nghiệm? Kết luận số
nghiệm? Nêu kết luận tổng quát
? Tập nghiệm trên mặt phẳng Oxy là gì
HS đường thẳng y=2 (bài cũ )
?Nhận xét các hệ số a,b của phương trình
4x+0y =6
HS các hệ số a 0 và b=0
? Hãy liệt kê vài cặp nghiệm
? Kết luận số nghiệm
? Nêu kết luận tổng quát
? Tập nghiệm trên mặt phẳng Oxy là gì
HS: đường thẳng x=1,5
Tập hợp nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là
đồ thị của hàm số y= − a
b x +
c b
VD: Phương trình 2x+y=1 có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát: ( x R ; y=1-2x)
Tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là đồ thị hàm số y=-2x+1
b Trường hợp a=0 và b 0
0x +by=c by=c y= c/b Vậy phương trình có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát (xR; y= c/b) Tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng y=c/b
VD: Phương trình 0x+2y=4 có vô số nghiệm
Nghiệm tổng quát: ( xR; y=2) Tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng y=2
c Trường hợp a 0 và b=0
ax +0y=cax=cx=c/a Vậy phương trình
có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát: (x=c/a ; yR) Tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng x=c/a
VD: Phương trình 4x+0y =6 có nghiệm ( x=1,5; yR)
Tập nghiệm trên mặt phẳng Oxy là đường thẳng x=1,5
4) Luyện tập củng cố
? Hãy nêu định nghĩa về phương trình bậc nhất 2 ẩn
5) Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc bài
– Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm bài tập 1,2 sgk
6) Rút kinh nghiệm tiết dạy
Lai Thành, ngày tháng năm 2012 DUYỆT CỦA BGH
Trang 3Tuần: 16
Tiết: 31
Ngày soạn: 10/11/2012
§2.HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I MỤC TIÊU
Kiến thức: HS nắm được khái niệm và số nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất 2
ẩn HS nắm được khái niệm hệ hai phương trình tương đương
Kĩ năng: HS biết minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn Thái độ: HS nghiêm túc, tích cực chủ động trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
+ GV: Bảng phụ vẽ hình 4,5, thước thẳng, phấn màu
+ HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,khái niệm hai phương trình tương đương
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
?.1 Định nghĩa phương trình bậc nhất 2 ẩn ? Cho ví dụ ?Thế
nào là nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn ?Số nghiệm
của phương trình bậc nhất 2 ẩn?
?.2 Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của các phương trình: 2x+y=3 và x-2y=4 ?Tìm
nghiệm chung của 2 phương trình ?
*Trả lời :?.1 SGK
?.2 2x+y=3có tập nghiệm (x R y ; 3 2 )x
x-2y=4 có tập nghiệm ( ; 2 2)
x
x R y
Đồ thị -nghiệm chung( 2 ;-1)
* Đặt vấn đề: Các em đã nắm được dạng tổng quát của
phương trình bậc nhất 2 ẩn và số nghiệm của nó Vậy hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng như thế nào? Có thể tìm nghiệm của 1 hệ phương trình bằng cách vẽ 2 đường thẳng được không? Tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu vấn đề này
3) Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
-GV giữ lại phần bài cũ và giới thiệu: cặp
số (2;-1) là 1 nghiệm của 2 phương trình
bậc nhất 2 ẩn 2x+y=3 và x-2y=4 Hai
phương trình này lập thành 1 hệ gọi là hệ
2phương trình bậc nhất 2 ẩn
? Hãy nêu khái niệm về hệ 2phương trình
1.Khái niệm về hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn là hệ phương trình có dạng
4
2
-2
-1
y
x O
4 2
3
-1
Trang 4bậc nhất 2 ẩn
HS nêu như nội dung ghi bảng
? Hãy chuyển 1 phương trình (1) và (2) của
hệ về dạng hàm số
HS: Rút y như ở bảng phụ
-GV giới thiệu phương pháp minh hoạ
hình học tập nghiệm của hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn Xét vị trí tương đối của 2
đường thẳng trên hệ trục toạ độ rồi kết luận
nghiệm
? Hãy thực hiện các ví dụ theo các bước
như phương pháp
?Hãy chuyển 1 phương trình (1) và (2) của
hệ về dạng hàm số
HS chuyển được như nội dung ghi bảng
? Hãy vẽ (d1) và (d2) trên cùng 1 hệ trục toạ
độ
(d1): Tđgđ ( 0 ;3) - Hđgđ (3 ;0)
(d2) Tđgđ ( 0; 0) - Hđgđ (2 ;0)
? Nhận xét vị trí của (d1), (d2) trên mặt
phẳng Oxy
HS: (d1) cắt (d2)
? Ngoài nghiệm (2; 1) hệ còn có 1nghiệm
nào khác nữa không ? Hãy kết luận số
nghiệm của hệ trong các trường hợp này
HS: hệ chỉ có 1 nghiệm duy nhất
b) Thực hiện tương tự ví dụ a)
? Nhận xét vị trí của (d1), (d2) trên mặt
phẳng Oxy
HS: (d1)// (d2)
? Suy ra số giao điểm? Kết luận số nghiệm
của hệ phương trình
HS hệ vô nghiệm
? Không vẽ đồ thị vẫn kết luận được hệ
phương trình vô nghiệm vì sao
HS vì hệ số góc của 2 đường thẳng bằng
nhau
c) Thực hiện tương tự a),b)
? Không cần vẽ đồ thị vẫn kết luậ được hệ
có vô số nghiệm vì sao
HS: Vì a=a/; b=b/.
¿
ax+by=c (1)
a , x +b , y=c ,(2)
¿ {
¿
Nghiệm của hệ phương trình là nghiệm chung của phương trình (1) và (2)
2.Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
a Phương pháp -Chuyển hệ về dạng hàm số -Vẽ y1 và y2 trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ (d1) cắt (d2) hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
(d1)// (d2) hệ pt vô nghiệm (d1) trùng (d2) hệ pt có vô số nghiệm
b VD: Tìm tập nghiệm của các hệ phương trình
1
2
3 2 ( ) 3
)
2
x y
-Vẽ (d1)và (d2)
2
1 3 O
d2
d1
-1
y
x 2
3
Hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất: ( 2;1)
Vẽ (d1) và (d2)
2
-2
-2 O 1
2.47 2.52 d2
d1
-1
y
x 2 3
Trang 5? Hãy nêu kết luận tổng quát về số nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
HS có 1 nghiệm duy nhất hoặc vô nghiệm
hoặc vô số nghiệm
? Nêu định nghĩa 2 phương trình tương
đương đã học ở lớp 8
? Từ định nghĩa 2 phương trình tương
đương hãy định nghĩa hệ 2 phương trình
tương đương
HS nêu như sgk tr 11
-HS phát biểu các chú ý
-Có thể lập tỷ số để kiểm tra
a b Hệ có 1 nghiệm duy nhất
a b c Hệ vô nghiệm
a b c Hệ vô số nghiệm
Hệ phương trình vô nghiệm vì (d1)// (d2)
1 2
2 3( )
2 3(1) )
x y c
Vẽ (d1) và (d2)
Hệ phương trình có vô số nghiệm vì (d1) trùng (d2)
3 Hệ phương trình tương đương
* Đinh nghĩa (sgk)
* Chú ý: Các hệ phương trình vô nghiệm đều tương đương
Các hệ phương trình có vô số nghiệm không phải lúc nào cũng tương đương
4) Củng cố
Bài tập 4 sgk
a) có 1 nghiệm duy nhất; b) vô nghiệm
d) vô số nghiệm
Bài tập 5 sgk
a),b) có 1 nghiệm duy nhất
5) Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc bài
–Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm bài 7,8,9,10,11 sgk
6) Rút kinh nghiệm tiết dạy:
-2
y
x 1
-3
O 3
2 1
Trang 6Ngày soạn: 13/11/2012
Tiết: 32
§3.GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I MỤC TIÊU
Kiến thức: HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế HS nắm vững cách
giải hệ phương trình bậc nhất 2ẩn bằng phương pháp thế
Kĩ năng: HS biết giải hệ phương trình bậc nhất 2ẩn bằng phương pháp thế HS không bị
lung túng khi gặp các trường hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)
Thái độ: HS nghiêm túc tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tăc thế và cách giải
+ HS: Ôn tập cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
Kiểm diện: 9A vắng 9C Vắng
2) Kiểm tra bài cũ
?.1 Giải các phương trình: a)4x-5(3x-16)=3; b) 4x-2( 2x+3)=-6; c) 8x+2( 2-4x)=1
?.2 Nhận đoán số nghiệm của các hệ sau và giải thích vì sao?
Đặt vấn đề: Muốn giải 1 hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ta tìm cách biến đổi hệ phương
trình đã cho để được 1 phương trình mới tương đương trong đó có 1 phương trình của nó chỉ có 1 ẩn số Tiết học hôm nay thầy cùng các em tìm hiểu 1 trong các cách giải trên
“ giải hệ phương trình bằng phương pháp thế’’
3) Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
-GV giới thiệu quy tắc thế và cách giải hệ
phương trình bằng phương pháp thế
-GV hướng dẫn thực hiện ví dụ
a) Từ (1) em hãy biểu diễn ẩn x theo y?
HS: x=y+3 (3)
? Có thể biểu diễn y theo x được không ?
Tại sao ta không chọn biễu diễn y theo x ?
HS được, nhưng phải chuyển vế nhiều số
hạng? Thế (3) vào (2) ta được phương
trình nào
HS ta được phương trình 3(y+3)-4y=2
?Hãy giải phương trình trên ( bài cũ )
?Hãy nêu cách tính x
HS thế y=7 vào (3)
1 Quy tắc thế ( SGK)
2 Áp dụng
Ví dụ: Giải các hệ phương trình
3(1) )
3 4 2(2)
x y a
x y
Giải
Từ (1) x=y+3 (3) Thế (3) vào (2) được 3(y+3)-4y=2 3y+9-4y=2 y=7 Thế y=7 vào (3) ta được x=7+3=10 Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm (10;7) b)
4 5 3(1)
x y
x y
Trang 7b) Giải tương tự a)
? Nên biểu diễn ẩn nào? Từ phương trình
nào
HS ẩn y, ở phương trình (2)
? Tại sao các hệ a),b) đều có 1 nghiệm
HS: / /
a b
c) Nên biểu diễn ẩn nào? từ phương trình
nào ?
HS ẩn y, ở phương trình (1)
? Hãy trình bày bài giải
HS trình bày như nội dung ghi bảng
? Không giải hệ phương trình vẫn biết hệ
vô nghiệm vì sao
HS: / / /
a b c
Giải
Từ (2)y=3x-16 (3) Thế (3)vào(1)ta được 4x-5(3x-16)=3x=7 Thế x=7 vào (3) ta được y=5
Vậy: Hệ phương trình có 1 nghiệm (7;5) c)
4 2 6(1)
x
x y
Giải : Từ (2)y=2x+3(3) Thế (3) vào (1) ta được 4x-2(2x+3)=-6 0x=0 phương trình có vô số nghiệm
Vây hệ phương trình có vô số nghiệm d)
8 2 1(2)
x y
Giải: Từ (1)y=2-4x(3) Thế (3) vào (2) ta được 8x+2(2-4x)=1
0x=-3 phương trình vô nghiệm Vậy hệ phương trình vô nghiệm
4) Củng cố
? Trước khi áp dụng quy tắc thế ta nên làm gì?
? Giải các hệ phương trình
3 2 6(1) 1(1)
2 3
5 8 3(2)
5 8 3(2)
x y
x y
x y
x y
5) Hướng dẫn về nhà
Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
Làm bài tập 14,15,16,17,18,19 sgk
6) Rút kinh nghiệm tiết dạy
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
DUYỆT CỦA BGH