1.2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.. 1.3.Thái độ: Rèn luyện tính nha[r]
Trang 1Bài Tiết 8
Tuần 4
1 MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
Củng cố tính chất của các tỉ số lượng giác Tính đồng biến của sin
và tan, tính nghịch biến của cosin và cot
1.2.Kĩ năng:
Rèn kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi biết
số đo gĩc và ngược lại tìm số đo khi biết một tỉ số lượng giác của gĩc đĩ
1.3.Thái độ:
Rèn luyện tính nhanh nhạy, khả năng tư duy linh họat
2.TRỌNG TÂM:
Các bài tập về lượng giác
3 CHUẨN BỊ:
3.1.Giáo viên: - Thước thẳng, com pa, ê ke, máy tính
3.2.Học sinh : - Nắm vững cách sử dụng máy tính để tìm tỉ số lượng giác của
gĩc nhọn và ngược lại
4.TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức : Kiểm diện
9A2……….
9A3……….
4.2 Kiểm tra miệng: kiểm tra trong phần bài mới
4.3 Bài mới:
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Trang 2@ Họat động 1: Sửa bài tập cũ:
GV: Đưa đề bài 42/ SBT 95 và bài 21 / SGK
84 lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng làm bài 42/ SBT 95 và bài
21 / SGK 84
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét , cho điểm
I Sửa bài tập cũ:
Bài tập 42 /SBT 95
AN = 3,6 cm AND = 90 0
DAN = 34 0
b ABN =?
c.CAN = ?
a Tính CN:
Xét vuông ANC có:
CN = √AC2− AN2
=√6,42− 3,62≈5 , 292
b Tính: ABN
Xét vuông ABN có SinB= ANAB =3,6
9 =0,4
=> ABN 23034’
c Tính CAN
Xét vuông ANC có:
Trang 3@ Hoạt động 2: Bài tập mới:
GV: Muốn so sánh tì số lượng giác của hai
góc khác nhau ta làm thế nào?
HS: Ta so sánh 2 góc rồi dựa vào tính chất của
các tỉ số lượng giác
GV: Muốn so sánh các tỉ số lượng giác đã cho
ta làm thế nào?
HS: Ta đưa chúng về cùng một tỉ số lượng
giác
HS: Họat động nhóm trong 4 phút
Câu a: Nhóm 1, 2
Câu b: nhóm 3,4
Đại diện 2 nhóm trình bày câu a, câu b
HS: Nhận xét
GV: Đánh giá, cho điểm
GV: Muốn so sánh tan250 với sin250 ta làm
như thế nào?
HS: Viết tan250 dưới dạng tỉ số của sin250 và
cos250
GV: Tương tự hãy so sánh cot320 và cos320
-GV gọi đồng thời hai HS lên bảng làm
Nhận xét chung
Cos A= ANAC=3,6
6,4=0 , 5625
CAN 55046’
II Bài tập mới:
Bài 22 a,d/ SGK84
a Sin 200 < sin 700
d cot 20 > cot 37040’
Bài 24 SGK/84:
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng:
a sin780, cos140, sin470, cos870
Ta có:
cos140 = sin 760
cos870 = sin30
mà sin30 < sin470< sin760<sin780
⇒ cos870< sin470<cos140< sin780
b tan730, cot250, tan620, cot380
ta có: cot250 = tan650
cot380 = tan520
mà tan520 < tan620< tan650< tan730
⇒ cot380 < tan620< cot250< tan730
Bài 25 SGK/84
a So sánh tan250 và sin250
Ta có tan 250= sin 25
0
cos 250
vì cos250< 1 => tan250 > sin250
b so sánh cot320 và cos320
Trang 4@ Hoạt động 3 :Bài học kinh nghiệm
GV: Muốn so sánh 2 tỉ số lượng giác ta làm
thế nào ?
HS: Muốn so sánh hai tỉ số lượng giác ta
thường đưa chúng vế cùng một tỉ số lượng
giác
ta có:
cot 320 = cos320
sin 320
Vì sin320< 1
=> Cot320 > cos 320
III Bài học kinh nghiệm
Muốn so sánh hai tỉ số lượng giác ta thường đưa chúng vế cùng một tỉ số lượng giác
4.4 Câu hỏi và bài tập củng cố:
GV: Muốn so sánh 2 tỉ số lượng giác ta làm thế nào ?
HS: Muốn so sánh hai tỉ số lượng giác ta thường đưa chúng về cùng một tỉ số lượng
giác
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
a) Đối với bài học ở tiết này:
Bài tập: 48-51/SBT96
b) Đối với bài học ở tiết sau:
Xem trước bài:“Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông”
Ôn tập: Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Thước kẻ, com pa, êke, thước đo độ
5 RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung Phương pháp
Trang 5Thiết bị + Đddh
: