1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hh9 tiet 22

17 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 22 Tính Chất Hóa Học Của Kim Loại
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 571 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát H2.3 mô tả thí nghiệm sắt cháy trong oxi Em hãy viết PTHH xảy ra trong thí nghiệm 3Fer + 2O2 k t0 Fe3O4 r Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu.. hãy viết PTHH xảy ra của các kim l

Trang 1

Tiết 22 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

CỦA KIM LOẠI

Trang 3

Bài tập 5 (48 - SGK)

Hãy kể tên 3 kim loại

được dùng để :

a Làm vật dụng gia

đình

b Sản xuất dụng cụ,

máy móc

a 3 kim loại được sử dụng để làm ra vật dụng gia đình : sắt, nhôm, đồng

b 3 kim loại được sử dụng để làm dụng cụ, máy móc : sắt, nhôm, niken

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

I/ Phản ứng của kim loại

với phi kim

1 Tác dụng với oxi

- Khi đốt nóng đỏ, sắt

cháy trong oxi tạo

thành oxit sắt từ

Hiện nay có khoảng bao nhiêu nguyên

tố kim loại ?

Quan sát H2.3

mô tả thí nghiệm sắt cháy trong oxi

Em hãy viết PTHH xảy ra trong thí nghiệm

3Fe(r) + 2O2 (k) t0 Fe3O4 (r)

Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu phản ứng với oxi tạo thành các oxit Al2O3, ZnO, CuO hãy viết PTHH xảy ra của các kim loại trên với oxi

Sản phẩm thu được thuộc loại hợp chất

nào ?

 Kim loại tác dụng với oxi

 oxit bazơ

Trang 5

I/ Phản ứng của kim loại

với phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim

khác

 Thí nghiệm

Tiến hành thí nghiệm

Đưa muỗng sắt đựng

Na nóng chảy vào lọ đựng khí clo (H2.4) quan sát và nêu hiện tượng thí nghiệm

Trang 7

I/ Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

 Thí nghiệm

 Hiện tượng : Na nóng chảy cháy

trong khí clo tạo thành khói trắng.

 Nhận xét : Na tác dụng với Cl2 

tinh thể muối NaCl màu trắng.

Tiến hành thí

nghiệm

Đưa muỗng sắt đựng Na nóng chảy vào lọ đựng khí clo (H2.4) quan sát và nêu hiện tượng thí nghiệm

Qua thí nghiệm em

có nhận xét gì

?

Em hãy viết PTHH xảy ra trong thí nghiệm 2Na (r) + Cl2 (k) t0 2NaCl (r)

(vàng lục)

(trắng)

Sản phẩm thu được thuộc loại hợp chất

nào ?

ở nhiệt độ cao, Cu,

Mg, Fe phản ứng với S cho sản phẩm

là các muối sunfua CuS, MgS, FeS

Em hãy viết các PHHH của các kim loại trên với S

Qua các thí nghiệm em

có kết luận gì

?

 Hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt )

phản ứng với oxi ở t 0 thường hoặc t 0 cao,

tạo thành oxit (thường là oxit bazơ), ở t 0

cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim

khác tạo thành muối.

Trang 8

I/ Phản ứng của kim loại với

phi kim

1 Tác dụng với oxi

2 Tác dụng với phi kim khác

II/ Phản ứng của kim loại với

dung dịch axit

Một số kim loại phản ứng

với dung dịch axit (H2SO4

loãng, HCl ) tạo thành

muối và giải phóng khí H2

Zn (r)+ H2SO4 (dd) 

ZnSO4 (dd)+ H2 (k)

Nhắc lại tính chất hoá học của axit

Em hãy viết PTHH minh hoạ cho tính

chất

Trang 9

I/ Phản ứng của kim loại với

phi kim

II/ Phản ứng của kim loại với

dung dịch axit

III/ Phản ứng của kim loại với

dung dịch muối

1 Phản ứng của đồng với

dung dịch bạc nitrat

Cu(r) + 2AgNO3 dd) 

Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag (r)

 Cu đã đẩy Ag ra khỏi muối,

ta nói, Cu hoạt động hoá

học mạnh hơn Ag

Nhắc lại tính chất hoá học của

muối

Em hãy viết PTHH minh hoạ cho tính chất

Hãy giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm

Trang 10

2 Phản ứng của kẽm với dung dịch

đồng (II) sunfat

 Thí nghiệm

đỏ bám ngoài dây Zn, màu xanh

lam của dd CuSO4 nhạt dần, Zn

tan dần.

Zn(r) + CuSO4 (dd)ZnSO4 (dd)+ Cu (r)

 Nhận xét : Zn đã đẩy Cu ra khỏi

hoá học mạnh hơn Cu

 Kim loại hoạt động hoá học

mạnh hơn (trừ Na, K, Ca ) có

thể đẩy kim loại hoạt động hoá

học yếu hơn ra khỏi dd muối,

tạo thành muối mới và kim loại

mới.

Tiến hành thí nghiệm

Cho 1 dây Zn vào ống nghiệm đựng dd đồng (II) sunfat (H2.5) quan sát thí nghiệm và nêu hiện tượng.Qua thí nghiệm em có nhận xét gì ?

Em hãy viết PTHH xảy ra trong thí nghiệm

Phản ứng của Mg, Al,

Zn với dd CuSO4 hay AgNO3 tạo thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm và kim loại Cu hay Ag được giải phóng

Ta nói Al, Zn, Mg hoạt động hoá học mạnh hơn

Cu hay Ag

Qua phản ứng hoá học của kim loại với dd muối,

em có kết luận

gì ?

Zn tác dụng với dd CuSOH2.5 4

Trang 11

Bài tập 3 (51 - SGK)

Viết các PTHH của các

phản ứng xảy ra giữa

các cặp chất sau đây :

a Kẽm + Axit Sunfuric

loãng

b Kẽm + Dung dịch Bạc

nitrat

c Natri + Lưu huỳnh

d Canxi + Clo

a Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

b Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

Luyện tập - củng cố

c 2Na + S t0 Na2S

d Ca + Cl2 t0 CaCl2

Trang 12

Bài tập 5 (51 - SGK)

Dự đoán hiện tượng và

viết PTHH khi :

a Đốt dây sắt trong khí

clo

b Cho một đinh sắt vào

ống nghiệm đựng

dung dịch CuCl2

c Cho một viên kẽm vào

dung dịch CuSO4

a Có khói màu nâu đỏ tạo thành

2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

b Dung dịch CuCl2 nhạt màu,

có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt

Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu

c Dung dịch CuSO4 nhạt màu,

có kim loại màu đỏ bám ngoài viên kẽm

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

Trang 13

Kiến thức cần nhớ

1 Kim loại tác dụng với nhiều phi kim tạo thành muối hoặc oxit

2 Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng ) tạo thành muối và giải phóng khí hiđro

3 Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ

Na, K, Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành kim loại mới và muối mới

Trang 14

Học các nội dung trong bài học.

Bài tập về nhà : 1, 2, 4, 6, 7 (51 - SGK)

Nghiên cứu trước bài

Dãy hoạt động hoá học

của kim loại

Kết thúc bài học

Dặn dò

Trang 15

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi

Ngày đăng: 27/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w