1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toan lop 4 tuan 20

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 52,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiện khác 0 có thể viết thành một phân số : tử số là số chia , mẫu số là số chia.. II.ĐDDH: _Chuẩn bị bộ đồ dùng học toán [r]

Trang 1

Tốn (tiết 96): Phân số

I.Mục tiêu:

Bước đầu nhận biết về phân số ; biết phân số cĩ tử số , mẫu số ; biết đọc , viết phân số

II.ĐDDH: _Chuẩn bị bộ đồ dùng học toán phần phân số.

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: Hỏi lại CT tính chu vi và DT

hbh

B Bài Mới.

* Giới thiệu bài: Phân số

1.HĐ : Giới thiệu phân số.

-Đưa ra hình tròn có chia làm 6 phần bằng nhau

và nêu câu hỏi cho hs nhận xét

-Đã tô màu mấy phần?

-Tô màu năm phần sáu hình tròn nên viết là

5

6, đọc là 5 phần sáu.Gọi ø

5

6 là phân số Có tử số là

5, mẫu số là 6

-Chỉ vào phân số giới thiệu cách đọc cho hs, tử số

là số TN viết trên dấu gạch ngang, mẫu số là số

TN viết dưới dấu gạch ngang

-Tương tự đưa ra một số mô hình khác cho hs nêu

được các phân số:

1 3 4 , ,

2 4 7

-Gọi hs đọc phần nhận xét, kết luận sgk

2 HĐ 2: Thực hành chữa BT.

-Tổ chức cho hs thực hành các BT

+BT1: Cho hs quan sát hình và đọc lên các phân

số

+BT2: Cho hs chữa BT trên bảng phụ

+BT3: Đọc cho hs viết vào bảng con các phân số

+BT4: Gọi hs đọc nối tiếp các phân số

-Nhận xét, đánh giá

C Củng cố, dặn dò:

-Hỏi lại đặc điểm của phân số

-Nhận xét tiết học

- Dặn hs chuẩn bị bài : Phân sốvà phép chia số tự

nhiên

-Nêu lại công thức tính chu vi và Dt của hình bình hành

-Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Xem sgk trang 106

-Lấy ra những hình tròn như của gv, nhận xét, đã tô màu 5 phần của hình tròn

-Đọc phân số ø

5

6 Tử số là 5, mẫu số là 6 -Viết vào bảng con ø

5

6 -Lắng nghe gv giới thiệu

-Tiếp tục lấy ra các mô hình về các phân số khác

-Đọc lần lượt: :

1 3 4 , ,

2 4 7 -Đọc nhận xét sgk

-Quan sát các hình vẽ và đọc lên phân số:

2 5 2 7 3 3 , , , , ,

5 8 4 10 6 7

-Nêu ra mẫu cho biết số phần chia ra, tử số cho biết phần đã tô màu

-Chữa nhanh trên bảng phụ BT2 và nêu nhận xét

-Nghe gv đọc, viết ra bảng con:

2 1 4 1 9 52 , , , , ,

5 12 9 2 10 28

-Đọc lần lượt các phân số:

-Năm phần chín; tám phần mười bảy; ba phần hai mươi bảy; mười chín phần ba mươi ba; tám mươi phần một trăm

-Lắng nghe nhận xét của GV

Trang 2

Tốn (tiết 97): Phân số và phép chia số tự nhiên

.Mục tiêu:

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiện ( khác 0 ) cĩ thể viết thành một phân số : tử số là số chia , mẫu số là số chia

II.ĐDDH: _Chuẩn bị bộ đồ dùng học toán phần phân số.

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu hs viết và đọc lên 2

phân số tuỳ ý, nêu ra đâu là tử số, mẫu số

B Bài Mới.

* Giới thiệu bài: Phân số và phép chia số tự

nhiên

1.HĐ : Giới thiệu về phép chia STN và phân số.

-Nêu VD 8 quả cam chia đều cho 4 em, mỗi em

được : 8 :4 = 2 (quả cam)

-Nêu tiếp có 3 cái bánh chia đều cho 4 em, mỗi

em được bao nhiêu phần của cái bánh?

-Hướng dẫn hs chia bằng cách đưa ra mô hình như

sgk và thực hiện phép chia

-Kết luận 3:4=3/4(cái bánh)

-Gọi hs đọc phần nhận xét sgk

2 HĐ 2: Thực hành chữa BT.

-Tổ chức cho hs thực hành các BT

+BT1:Chohs đọc các phân số từ phép chia

+BT2: Cho hsthực hành BT theo mẫu

+BT3: Viết các số TN dưới dạng phân số có mẫu

là 1

-Nhận xét, đánh giá

C Củng cố, dặn dò:

-Thương của phép chia số tự nhiên có thể là một

phân số

-Nhận xét tiết học

- Dặn hs chuẩn bị bài : Phân sốvà phép chia số tự

nhiên (tt)

- 2 hs viết trên bảng, đọc và nêu ra tử số, mẫu số

-Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Xem sgk trang 109

-Lấy ra những hình tròn như của gv, nhận xét, đã tô màu 5 phần của hình tròn

-Theo dõi Vd trên bảng

-Quan sát tiếp VD2

-Cùng thực hiện chia với gv.Chia mỗi cái bánh ra làm 4 phần bằng nhau, sau đó chia cho mỗi em một phần của mỗi cái bánh -Sau 3 lần chia, mỗi em được ¾ cái bánh -Đọc phần nhận xét

-Nêu các VD khác: 8:4=8/4, 5:5=5/5

-Viết các phân số từ phép chia Cả lớp làm vào vở và chữa trên bảng

7 :9= 7/9…

-Dựa theo mẫu và thực hành BT

24:8 = 24/8 =3…

-Tự viết vào vở: 9=9/1…

-Đọc nối tiếp nhận xét ở cuối bài

-Nêu lại một vài VD

-Lắng nghe nhận xét của GV

Trang 3

Tốn (tiết 98): Phân số và phép chia số tự nhiên

I.Mục tiêu:

- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cĩ thể viết thành một phân số

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

II.ĐDDH:

-Chuẩn bị bộ đồ dùng học toán phần phân số

III.Các HĐ chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: Cho phép chia, yêu cầu hs

viết lại thành phân số: 4:7, 3:8

B Giới thiệu bài: Phân số và phép chia số tự

nhiên(tt)

1.HĐ : Giới thiệu về phép chia STN và phân số.

-Nêu VD như sgk để đưa ra nhận xét: Ăn 1 quả

cam tức là đã ăn hết 4 phần của quả cam hay 4/4 ,

ăn thêm ¼ quả cam nữa, tổng cộng đã ăn hết 5

phần của quả cam hay 5/4 quả cam.Kết hợp cho

hs quan sát mô hình

-Nêu tiếp Vd2 chia 5 quả cam cho 4 người, mỗi

người được 5/4 quả cam

-Đưa mô hình cho hs nhận xét

-Nêu KL chung về so sánh phân số với 1

2 HĐ 2: Thực hành chữa BT.

-Tổ chức cho hs thực hành các BT

+BT1:Chohs viết các phân số từ phép chia

vào bảng con

+BT2: Cho hs quan sát và thực hành BT2

+BT3:Cho hs tìm phân số lớn hơn 1, bằng 1, bé

hơn 1

-Nhận xét, đánh giá

C Củng cố, dặn dò:

-So sánh phân số với 1 thì phải như thế nào?

-Nhận xét tiết học

- Dặn hs chuẩn bị bài : Luyện tập

-Viết phép chia thành phân số

-Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Xem SGK trang 109

-Theo dõi Vd trên bảng

-Quan sát tiếp VD2

-Cùng thực hiện chia với gv.Chia mỗi quả cam chia ra làm 4 phần bằng nhau, sau đó chia cho mỗi em một phần của quả cam -Sau 5 lần chia, mỗi em được 5/4 q cam -Nêu nhận xét:5/4 >1; 4/4 =1; ¼ <1

- Kết luận: Tử số lớn hơn mẫu số, phân số sẽ lớn hơn 1; tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1; tử số bé hơn mẫu số, phân số sẽ bằng 1

-Viết các phân số từ phép chia Cả lớp làm vào vở và chữa trên bảng

9:7= 9/7…

-Hình 1 là phân số 7/6, hình 2 là phân số 7/12

-Tìm và nêu lên các phân số:

+Bé hơn 1: ¾, 9/14, 6/10,

+Bằng 1: 24/24 +Lớn hơn 1: 7/5, 19/17

-Nhắc lại cách so sánh phân số với 1 -Lắng nghe nhận xét của GV

Trang 4

Tốn (tiết 99): Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết đọc , viết phân số

- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

II.ĐDDH :

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài : Thực hành luyện tập về phân số

và so sánh phân số đơn giản

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs xác định yêu cầu

của các bài tập.

-Cho Hs đọc yêu cầu của các BT để hình dung ra

cách làm của từng bài

2 Hoạt động 2:Thực hành BT.

-Yêu cầu Hs làm lần lượt các BT, nhắc các Hs yếu

lựa chọn bài nào phù hợp để làm, các HS khá làm

hết tất cả các BT

-Theo dõi HS làm bài, giúp đỡ những Hs yếu

3.Hoạt động3: Tổ chức chữa BT

Bài tập 1:

-Cho Hs đọc nối tiếp các số đo dại lượng

Bài tập 2:

-Đọc cho hs viết vào bảng con các phân số

Bài tập 3:

-Cho Hs tự viết và đọc lên phân số có mẫu số bằng

1

Bài tập 4:Cho Hs hoàn thành hoa kiến thức:

-Chuẩn bị 3 bông hoa , mỗi bông hoa gồm 5 cánh,

chia cho 3 nhóm Nhóm nào hoàn thành trước sẽ

thắng

Bài tập 5:Phân tích mẫu và cho HS thực hành.

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, nhắc hs chuẩn bị bài sau: Phân

số bằng nhau

-Mở sgk trang 110

-1 Hs đọc lần lượt các yêu cầu của từng

BT từ bài 1 đến bài 5

-Cả lớp theo dõi trong sgk

-Cả lớp cùng làm BT vào vở

-Đọc cá nhân nối tiếp 2 lượt:

2kg 8m 12gi 100m

-Viết vào bảng con:

1 6 18 72 , , ,

4 10 85 100

-Viết và đọc:

8 14 32 0 1 , , , ,

1 1 1 1 1

-Tự chia ra thành 3 nhóm:+Hoa bé hơn 1; Hoa bằng 1; Hoa lớn hơn 1

-Nghe hiệu lệnh của Gv và làm việc -Nhận xét và đánh giá kết quả

-Chữa trên bảng lớp: CP=

3

4CD ;PD=

1

4CD MO=

2

5MN;ON=

3

5MN

-Lắng nghe nhận xét của Gv

Trang 5

Tốn (tiết 100): Phân số bằng nhau

I.Mục tiêu:

- Bước đầu nhận biết dược tính chất cơ bản của phân số , phân số bằng nhau

II.ĐDDH :

-Các băng giấy biểu diễn hai phân số bằng nhau như sgk

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài : Tìm hiểu về phân số bằng nhau

và tính chất của phân số bằng nhau

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nhận biết

3 6

48

,tính chất cơ bản của phân số.

-Đưa ra 2 băng giấy và nêu câu hỏi cho hs nhận

xét

-Đưa ra kết luận:

3 6

48 , đây là 2 phân số bằng

nhau

-Cho hs nhận xét tiếp tục:3 nhân mấy được 6 và 4

nhân mấy được 8 Hoặc ngược lại 6 chia

-Yêu cầu hs nêu lên kl về tính chất cơ bản của

phân số

2 Hoạt động 2:Thực hành BT.

-Yêu cầu Hs làm lần lượt các BT trong sgk trang

112

Bài tập 1: Cho hs tự làm và đọc lên kết quả dòng

thứ nhất và dòng thứ 2

-Dòng thứ ba: làm vào bảng con

Bài tập 2: Cho hs tính và so sánh kết quả.Rút ra

nhận xét

Bài tập 3:Tổ chức cho hs thi đua làm toán nhanh.

-Chia lớp làm 2 đội A, B, mỗi đội làm 2 bài, đội

nào hoàn thành trước và đúng sẽ thắng

C Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, nhắc hs chuẩn bị bài sau: Rút

gọn phân số

-Mở sgk trang 110

-Quan sát hai băng giấy và nhận xét: +Hai băng giấy bằng nhau

+Băng giấy thứ 1 tô màu

3

4 băng giấy +Băng giấy thứ 2 tô màu

6

8 băng giấy +

3

4 băng giấy bằng

6

8 băng giấy

- Nhân cả tử số và mẫu số cho 2; chia cả tử số và mẫu số cho 2

-Tự nêu lên kết luận trong sgk Cả lớp theo dõi và nhắc lại nhiều lần

-Mở sgk trang 112, đọc lần lượt các yêu cầu và thực hành các bài tập

-Tự làm vào vở và đọc lên kết quả

-Làm vào bảng con phần 1b:

2

3 =

4

6;

18

60=

3

10 ;

56

32=

7

4 ; =

3

4 =

12

6 a/ 18:3 và (18 x 4): (3 x 4) 6 và 6 b/ 81 : 9 và (81:3) : (9:3). 9 và 9

-Nêu nhận xét: Đọc phần nhận xét trang 112

-Mỗi đội cử ra 2 bạn thi đua

a/

50 10 2

75 15 3 b/

5 10 15  20

-Nhận xét và tổng kết thi đua

-Lắng nghe nhận xét của Gv

Ngày đăng: 18/06/2021, 15:24

w