1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập cuối tuần toán lớp 4 tuần (20)

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập cuối tuần toán lớp 4 tuần (20)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập cuối tuần
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra môn toán 4 tuần 20 Đề 1 Phần I Trắc nghiệm Câu 1 Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm A Phân số 2 3 có tử số là 2, mẫu số là 3 B Ph[.]

Trang 1

Đề kiểm tra môn toán 4 tuần 20

Đề 1

Phần I Trắc nghiệm

Câu 1 Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó:

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

A Phân số 2

3 có tử số là 2, mẫu số là 3 …

B Phân số 5

3 có tử số là 5, mẫu số là 3 …

C Phân số 5

7 đọc là bảy phần trăm …

D Phân số 3

8 đọc là ba phần tám …

Câu 3 Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số:

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các phân số 13 24 32 9; ; ;

14 32 36 36 phân số bằng phân số

3

4?

A 13

24

32

9 36

Phần II Tự luận

Câu 1 Hãy đọc và viết các số đo đại lượng sau:

1

3 yến;

3

5 dm;

11

12 giờ;

3

4 thế kỉ;

7

10km

Câu 2 Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số

8 : 9 ; 17 : 25 ; 115 : 327 ; 73 : 100

………

………

Trang 2

Câu 3 Viết 5 phân số mà mỗi phân số đều nhỏ hơn 1 và có chung mẫu số là

………

Câu 4 Khi nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với 5 ta được phân số Hỏi phân

số đó là bao nhiêu?

………

………

………

Đề 2

Phần I Trắc nghiệm

Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

Dùng hai trong ba số: 68, 0, 63 để viết thành phân số, mỗi số chỉ viết một lần ở một phân số ta được:

A 68 63 63 68; ; ;

0 0 63 68

; ; ;

68 63 68 63

C 0 68 0 63 68; ; ; ;

0 0 63 68 63 68

; ; ; ; ;

68 63 63 68 68 63

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

1989

1

230   2009

1

452  

Câu 3 Nối các phân số bằng nhau với nhau:

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:

Tìm x: x 4

6 3=

Câu 5 Đánh dấu X vào ô thích hợp:

Trang 3

a) Cho a là số tự nhiên và a < 37

39 thì a = 1

b) Cho a là số tự nhiên và a < 119

120thì a = 0

c) Cho a là số tự nhiên và a <2008

409 Giá trị lớn nhất của a là 4

Phần II Tự luận:

Câu 1 Cho các số 71; 8; 11; 0

a) Viết tất cả các phân số có tử số và mẫu số là các số đã cho

b) Tìm trong đó các phân số nhỏ hơn 1, các phân số lớn hơn 1 và các phân số bằng 1

Câu 2 Tìm y biết:

a) y 56

27 = y

Câu 3 Viết và đọc các phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 3

a) Xác định quy luật viết của dãy phân số trên

b) Viết tiếp 3 phân số tiếp theo vào dãy phân số đó

………

………

………

-hết -

Đề 3

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong các cách viết phân số sau, cách viết nào sai?

16

A

15

52

B

0

57

C

11

5

D

5

Câu 2: Phân số có tử số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, mẫu số là số lẻ nhỏ nhất có

ba chữ số được viết là:

A 90

101

90

101

101

Câu 3: Cho các phân số: 3 4 156 46 12 5 6 14; ; ; ; ; ; ;

4 5 13 15 15 5 9 12 có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?

Câu 4: Số 4 được viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 5 là:

A 4

2

4

20 5

Câu 5: Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số?

II Phần tự luận

A 3

6

4

3

6

Trang 4

Bài 1: Đọc các phân số dưới đây: 25 61; ; 4 83 7; ;

3 125 13 17 24

………

………

………

Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết: 15 48 x =64

………

………

………

………

Câu 3: Biến đổi các phân số sau thành phân số có mẫu số bằng 10: 15 6 12 7 6 ; ; ; ; 25 4 15 14 60 ………

………

………

………

Câu 4: Bạn Lan có 4 chục quyển vở Bạn Lan cho bạn Dũng 1 5 số quyển vở mà mình có Sau đó bạn Lan cho bạn Hoa 17 quyển vở Tìm phân số chỉ số quyển vở bạn Lan còn lại ………

………

………

………

-hết -

Đề 4

I Phần trắc nghiệm

Câu 1 Phân số chỉ số phần đã tô màu là:

Câu 2 Tử số và mẫu số của phân số 6

11 lần lượt là:

Trang 5

A 11 và 6 B 6 và 11 C 6 và 17 D 17 và 11

Câu 3 Số 6 được viết dưới dạng phân số là:

A 1

6

B 1 : 6

C 6 1

D 6 : 1

Câu 4 Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?

A 3

9

24

7 5

Câu 5 Chia đều 3 lít nước mắm vào 4 chai Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít nước mắm?

A 4

3

1

1 4

Câu 6 Chọn đáp án sai:

A 4 1

21

II Phần tự luận

Câu 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

1) 4 1

119

4) 9 1

3

Câu 2: Viết mỗi phân số dưới dạng thương rồi tích các giá trị của thương:

15 28 81 175

; ; ;

3 4 9 25

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Viết 4 phân số bằng phân số 2

3

Trang 6

………

………

………

Ngày đăng: 16/02/2023, 11:17

w