1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 17 đến tuần 20

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi HS đọc toàn bộ yêu cầu phÇn nhËn xÐt Bµi tËp yªu cÇu chóng ta ph¶i đọc đoạn văn, tìm những câu kể, xác định vị ngữ trong câu vừa t×m ®­îc,nªu ý nghÜa cña vÞ ng÷... -Nhắc lại đề bài.[r]

Trang 1

tuần 17

(Từ ngày 31 tháng 12 đến ngày 04 tháng 1)

Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2007

Chào cờ (Nội dung của nhà



Toán Luyện tập I/Mục tiêu:

Giúp HS rèn luyện kĩ năng:

- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số

- Giải bài toán có lời văn

II/ Đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ ghi BT 1

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1: Bài cũ

3-5’

HĐ2: Bài mới

Bài 1: Đặt tính

rồi tính

12-14’

Bài 2 Giải toán

6-8’

Bài 3 Giải toán

hình

7-9’

HĐ3:Củng cố,

dặn dò

3-5’

Bài 1,Bài 3 trang 88

- Chữa bài, ghi điểm

* HD HS thực hiện bài tập Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện phép chia

-Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

gam

-Nêu lại cách tính chiều rộng hình chữ nhật khí biết diện tích

và chiều dài của hình đó?

- Nhận xét chung

- Hệ thống lại nội dung các bài tập

- Nhận xét chung giờ học

- 2HS lên bảng thực hiên bài 1, 1 HS thực hiện bài 3

- Cả lớp cùng chữa bài cho các bạn

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu lại cách thực hiện phép chia

- HS thực hiện bảng con theo hai dãy -2 HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp cùng chữa bài

- HS đọc đề toán

- Tìm hiểu bài toán Tóm tắt và giải bài toán vào vở

Bài giải

18kg =18000 g

Số gam muối trong mỗi gói là

18 000 : 240 = 75 (gam) Đáp số: 75 gam

- HS đọc đề toán

- 2 HS nêu

- Thực hiện bài toán theo nhóm 4

- các nhóm trình bày kết quả Cả lớp cùng nhận xét, chữa lời giải đúng

Bài giải

a/ Số đo chiều rộng cái sân là:

7140 : 105 = 68 (m) b/ Chu vi cái sân la:

(105 + 68) x 2 = 346 (m)

Đáp số:a, 68 m

b, 346 m



Mỹ thuật

(Giáo viên chuyên)



Tập đọc

Trang 2

Rất nhiều mặt trăng I/ Mục đích yêu cầu:

đọc phân biệt lời I& dẫn chuyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng công chúa nhỏ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung bài: cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với I& lớn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ viết các câu văn cần luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Bài cũ

4-5’

HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiệu

bài: 1-2’

2/ HD luyện

đọc

8-10’

3/ HD tìm hiểu

bài

10-12’

Hôm $ I0 em học bài gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bức tranh Tranh vẽ những gì?

=> Giới thiệu nội dung bài và ghi đề bài

a/ Luyện đọc

+ Chia đoạn cho HS + HD các em đọc đúng các từ khó trong bài sau IK$ đọc thứ 2

+ Giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ

sau IK$ đọc thứ ba

* GV đọc mẫu toàn bài

b/ Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

+ Công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?

+  I0 yêu cầu của công chúa nhàvua đã làm gì?

+ Các vị thần và nhà khoa học đã nói I thế nào?

+ Tại sao họ cho rằng đó là yêu cầu không thể thực hiện =IKN

* Đoạn 2 + Cách nghĩ của chú hề có gì khác?

+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của cô công chúa nhỏ không hề giống với I& lớn?

=> Chú hề hiểu trẻ em nên đã cảm

- HS nêu:Trong quán ăn “ba cái

bống”

2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

- QS nêu nội dung tranh

- Nhắc lại đề bài

+ HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 -3 IK$b

- Một HS đọc phần chú giải SGK + HS luyện đọc theo cặp

+2 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc đoạn 1 và câu hỏi +Công chúa muốn có mặt trăng và nói là cô sẽ khỏi ngay nếu có =IK mặt trăng

+Nhà vua ch mời tất cả các vị thần, các nhà khoa học đến để bàn cách lâý mặt trăng cho công chúa

+ Họ nói yêu cầu đó không thể thực hiện =IKT

+ Vì mặt trăng ở rất xa…

- Một HS đọc đoạn 2 + Chú hề cho rằng $ I0 hết cần phải hỏi xem công chúa nghĩ về mặt trăng ntn đã? Chú hề cho rằng công chúa nghĩ về mặt trăng không giống I& lớn

+ Thảo luận N2

HS trả lời, các bạn trong lớp bổ sung cho bạn

Trang 3

c/ I0  dẫn

đọc diễn cảm

8-10’

HĐ3:Củng cố,

dặn do

4-5’

nhận đúng

* Đoạn 3

+ Sau khi biết công chúa muốn một

“mặt trăng” theo ý nàng , chú hề đã

làm gì?

+ Thái độ của công chúa ntn khi thấy mặt trăng?

+ Qua câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

=> Cách nghĩ của trẻ em rất ngộ nghĩnh và khác so với ()' lớn

+HD HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

- Nhận xét chung Nêu lại ý nghĩa câu chuyện?

-Nhận xét tiết học, nhắc HS kể câu chuyện cho I& thân nghe

+ HS đọc thầm Đ3, Thảo luận N4 cả hai câu hỏi Đại diện HS trả lời Chú đến gặp bác thợ kim hoàn, đặt làm ngay một mặt trăng bằng vàng, lớn hơn móng tay của công chúa… + Công chúa thấy mặt trăng thì vui

I0  ra khỏi I&  bệnh, chạy tung tăng khắp 'I&

- HS nêu tự do

+ 3 HS đọc phân vai các nhân vật trong truyện

- HS thi đọc phân vai trong nhóm

- Một số nhóm thực hiện $ I0 lớp

- Lớp nhận xét, bình chọn nhóm

đọc hay

- HS nêu



Khoa học

Ôn tập học kỳ I I/ Mục tiêu:

-Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về

+Tháp dinh :IQ  cân đối

+Một số tính chất của I0 và không khí ; thánh phần chính của không khí

+Vòng tuần hoàn của I0 trong tự nhiên

+Vai trò của I0 và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí

- HS có khả năng: vẽ tranh cổ động bảo vệ môi $ I&  I0 và không khí

II/ Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ “tháp dinh :I|  cân đối” I hoàn thiện

- Giấy khổ lớn

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1:trò chơi

ai nhanh- ai

đúng

5-7’

HĐ2:Chọn

câu trả lời

đúng

6-8’

HĐ3:Vòng

tuần hoàn của

I0 trong tự

Chia nhóm, phát tháp cân đối dinh :I|  đã

chuẩn bị

- GV thành lập nhóm giảm khảo

- Chấm và nhận xét ghi điểm cho các nhóm

- Tổng kết thi đua

Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2 trả lời câu hỏi 2,3 trang 69

- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức về tính chất của I0 và không khí, các thành phần của không khí

Yêu cầu HS dựa vào tranh SGK trình bày về

- Các nhóm hoàn thiện “tháp dinh :I|  cân đối”

- Các nhóm trình bày sản phẩm

$ I0 lớp

- HS thực hiện yêu cầu

- Một số HS nêu ý kiến $ I0 lớp Các bạn khác bổ sung để hoàn thiện câu trả lời

- HS trình bày theo hiểu biết của mình

Trang 4

5-7’

HĐ4: Triển

lãm

8-10’

HĐ5:Củng cố,

dặn dò:

4-5’

vòng tuần hoàn I0 trong tự nhiên

Phát giấy khổ lớn cho HS yêu cầu các em vẽ dụng I0 và không khí trong cuốc sống, cách bảo vệ môi $ I&  I0 và không khí

- Nhận xét chung và tuyên :IQ  những nhóm hoàn thành tốt nhiện vụ

- Hệ thống lại nội dung bài ôn

- Yêu cầu HS coi lại bài chuẩn bị kiểm tra HKI

- HS trong lớp bổ sung cho bạn

- Thực hiện theo tổ

- Các tổ $ I  bày sản phẩm

- Đại diện các tổ lên thuyết trình về tranh ảnh của tổ mình

-Cả lớp cùng GV đánh giá



Trang 5

Thứ ba ngày 01 tháng 01 năm 2008

Toán Luyện tập chung I/Mục tiêu:

Giúp HS rèn kĩ năng:

- Thực hiện các phép tính nhân và chia

- Giải toán có lời văn

- Đọc biểu đồ và tính toán số liệu trên biểu đồ

II/ Đồ dùng dạy – học:

Kẻ sẵn BT 1

Biểu đồ BT4

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1: Bài cũ

4-5’

HĐ2: Bài

mới:28-30’

Bài 1: Viết số

thích hợp vào ô

trống

Bài 2:Đặt tính

rồi tính

Bài 3:Giải toán

Bài 4:Đọc số

liệu trên biểu

đồ

HĐ3:Củng cố,

dặn dò

3-5’

- Bài 1, bài 2 trang 89

- Chữa bài, ghi điểm -Dẫn dắt và ghi đề bài

* HDHS thực hiện các BT -Yêu cầu HS nêu lại các quy tắc:

Tìm thừa số I biết; tìm số bị chia; tìm số chia

* Nhận xét bài của các em

- Sửa cho HS cách thực hiện

phép tính và đọc kết quả

- Cho HS tìm các I0 giải + Tìm số đồ dùng đã nhận + Tìm số đồ dùng của mỗi

$ I& 

-Cho hs trình bày kết quả :I0

hình thức đố nhóm bạn

- Nhận xét chung

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét chung giờ học

-2HS thực hiện bài 1a, cảc lớp thực hiện

bài 1b, một HS thực hiện bài 2

- Cả lớp cùng nhận xét bài -Nhắc lại đề bài

- Một HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu

- Thực hiện bài tập theo nhóm 4

- Các nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp cùng chữa bài -HS nêu yêu cầu của bài

- Thực hiện bài tập cá nhân vào vở

- 2HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp cùng chữa bài

- HS nêu bài toán

- Nêu dạng bài toán

- Tìm các I0 giải

* Giải bài toán vào vở, một HS thức hiện trên bảng lớp

Bài giải

Sở GD –ĐT nhận đuộc số đồ dùng học toán la:

40 x 464 = 18720 ( bộ) Mỗi $ I&  nhận =IK số bộ đồ dùng học toán là:

18720 : 156 = 120 ( bộ)

Đáp số: 120 bộ

- 1 HS nêu yêu cầu bài toán

- Thực hiện bài tập theo N4

- Các nhóm trình bày kết quả



Thể dục

(Giáo viên chuyên)



chính tả

Trang 6

Mùa đông trên dẻo cao

(Nghe viết)

I/ Mục đích yêu cầu:

Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn miêu tả Mùa đông trên rẻo cao.

Luyện viết đúng các từ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn

Rèn kĩ năng viết chính tả cho các em

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2a, 3.

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1: Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bài mới

1 Giới thiệu

2-3’

2.HD nghe – viết

: 15-17’

3 HD làm bài

tập:

10-12’

HĐ3: Củng cố,

dặn dò

4-5’

Yêu cầu HS nêu miệng BT 2 ở tiết chính tả $ I0

- Nhận xét chung

- Nêu mục đích yêu cầu bài học

- Giới thiệu bài viết

- Đọc bài cho các em viết

- Yêu cầu các em đổi vở để kiểm tra lỗi

- Chấm 10 bài nhận xét chung các lỗi mà các em mắc phải

Bài tập 2 (a)Điền vào chỗ trống

tiếng có âm lhay n?

-Nhận xét, chốt lời giải đúng:

Loại nhạc cụ – lễ hội – nổi tiếng Bài tập 3: Chọn từ viết đúng

chính tả để hoàn chính đoạn văn

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét chung giờ học

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét, bổ sung

2 HS đọc bài viết

- Viết những từ dễ viết sai vào giấy nháp, đọc cho cả lớp cùng nghe

- HS viết bài vào vở -Chữa lỗi chính tả

- Một HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở BT

Một HS làm bài trên bảng phụ

- Cả lớp cùng chữa bài

- Một HS nêu nội dung bài tập

- Thực hiện BT theo N4

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận

và giải thích cách làm của nhóm mình

- Đọc lại toàn bài tập



Luyện từ và câu Câu kể: Ai làm gì?

I/ Mục đích yêu cầu:

1 nắm =IK cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?

2 Nhận ra hai bộ phận CN, VN của câu kể Ai làm gì? Từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? Vào bài viết.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi BT 3 phần LT

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1:Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bài mới

- Câu kể dùng để làm gì?

- Cuối câu kể $I&  có dấu gì?

- Nhận xét, ghi điểm

Bài tập 1,2: Nêu yêu cầu

- HS nêu và nêu ví dụ về câu kể

Trang 7

1/ Phần nhận

xét:

10-12’

2/ Ghi nhớ

HĐ3:Luyện

tập: 18-20’

* Bài tập 1:

* Bài tập 2:

*Bài tập 3:

Bài tập yêu cầu chúng ta phải đọc đoạn văn, tìm từ chỉ hoạt động vào phiếu

- Nhận xét, chốt lời giải đúng của các nhóm lên bảng

Bài tập 3: Đặt câu hỏi

- Nhận xét các câu trả lới của các em

* Qua các câu em vừa đặt, em hiểu câu

kể $I&  mấy bộ phận?

- Bộ phận thứ nhất trả lời cho câu hỏi gì?

- Bộ phận thứ hai trả lời cho câu hỏi gì?

-Cho HS đọc yêu cầu +đọc đoạn văn

-Giao việc -Cho HS làm bài

-GV nhận xét + chốt lại:Đoạn văn có 3 câu kể

Câu 1:Cha tôi…quét sân

u

Câu 3:Chị tôi…xuất khẩu

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2

-GV giao việc -Cho HS làm bài

-Nhận xét sửa bài cho HS

.Câu 1:CN: Cha

VN:làm cho…quét sân

.Câu 2: CN: Mẹ

VN:đựng hạt …mùa sau

Câu 3: CN:Chị tôi

VN:đan nón…xuất khẩu

-Cho HS đọc yêu cầu

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

Cho HS trình bày kết quả bài làm

-GV nhận xét khen những HS viết đoạn

văn hay+ chỉ đúng các câu kể ai làm gì?có trong đoạn văn.

-GV nhận xét tiết học.

-Yêu cầu HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ trong sgk

- 2 HS nêu yêu cầu của bài tập 1,2

- Thực hiện bài tập :I0 hình thức N2 Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- HS nêu yêu cầu của bài

- Trao đổi nhóm 2 Một số HS đặt câu hỏi $ I0 lớp

Câu hỏi cho từ ngữ chỉ HĐ

- UI& lớn làm gì?

- Các cụ già làm gì

- Các em bé làm gì?

- Các bà mẹ làm gì?

Câu hỏi cho từ ngữ chỉ I& hoặc vật hoạt động

- Ai đánh trâu ra cày?

- Ai nhặt cỏ, đốt lá?

- Ai bắc bếp thổi cơm?

- HS nêu

-HS đọc phần ghi nhớ

-1 HS đọc-lớp theo dõi SGK -Lớp nhận xét

-HS đánh dấu câu đúng vào vở -HS đọc yêu cầu

-1HS lên bảng gạch :I0 CN-VN

-Lớp nhận xét

-1HS đọc lớp lắng nghe

Trang 8

HĐ 3: Củng

cố-dặn dò:

4-5’

-HS viết đoạn văn vào vở

-HS đọc đoạn văn +nêu những

câu là câu kể ai làm gì?



kể chuyện Một phát minh nho nhỏ I/ Mục đích yêu cầu:

1. Rèn kĩ năng nói:

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại =IK câu chuyện phối hợp lời kể với điệu

bộ, nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu nội dung câu chuyện : Cô bé Ma – ri –a ham thích QS, chịu suy nghĩ nên đã phát hiện

ra một quy luật của tự nhiên Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe cô giáo kể, nhớ =IK câu chuyện

- Theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp =IK lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ câu chuyện

III/ Các hoạt động dạy – học

HĐ1:Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bài mới

28-30’

HĐ3:Củng cố,

dặn do:

4-5’

Mời 2 HS kể lại câu chuyện đã

chứng kiến hoặc tham gia ở tiết

$ I0

- Nhận xét chung

1 Giới thiệu bài 2.GV kể toàn bộ câu chuyện

Kể lần 1, lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

3 HD HS kể chuyện, trao đổi vè

ý nghĩa câu chuyện + Gợi ý cho HS kể và tìm hiểu câu chuyện

- Theo bạn Ma – ri –a là I&

I thế nào?

-Câu chuyện muốn nói với chúng

ta điều gì?

- Nhận xét, giúp HS hoàn thành phần trình bày của mình

Tuyên :IQ  những HS kể chuyện hay

- Nhận xét chung giờ học

-2HS kề $ I0 lớp

- Lớp nhận xét bạn kể

- Theo dõi GV kể chuyện

- Một HS đọc yêu cầu BT 1,2 SGK a/ Kể chuyện theo nhóm 4

- Dựaváo câu chuyện vừa nghe, kể lại câu chuyện theo đoạn và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b/ Thi kể $ I0 lớp

- Thi kể theo đoạn của câu chuyện

- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện, nêu ý nghĩa câu chuyện

=> Nếu chịu khó QS chúng ta sẽ tìm thấy nhiều điều bổ ích và lí thú trong thế giới xung quanh

- Một HS nêu lại nội dung câu chuyện

và ý nghĩa câu chuyện



Trang 9

Thứ tư ngày 02 tháng 01 năm 2008

Toán Dấu hiệu chia hết cho 2 I/Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

- Nhận biết số chẵn và số lẻ

- Vận dụng để giải các bài tập liên quan đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

II/ Đồ dùng dạy – học:

- Ghi sẵn phần bài học

III/ Các hoạt động dạy – học:

HĐ1:Bài cũ

4-5’

HĐ2:Bàimới

1 HD HS tự tìm

dấu hiệu chia

hết cho 2

5-7’

2.Giới thiệu số

lẻ, số chẵn

6-8’

HĐ3:Thực

hành

Bài 1:Tìm số

chia hết cho 2

và không chia

hết cho 2

4-5’

Bài 2:Viết số

chia hết cho 2:

5-6’

Bài 3, trang 93

- Kiểm tra vở BT của HS + Nhận xét chung, ghi điểm -Dẫn dắt-ghi tên bài học a/ Ví dụ

- Nêu các ví dụ SGK

- b/ Dấu hiệu chia hết cho 2

qua ví dụ trên em thấy những số chia hết cho 2 là những số I thế nào?

- Giúp HS nhận ra những số có chữ số tận cùng là 0,2,4…

=>Các chữ số tận cùng là 0, 2,4, 6, 8 thì chia hết cho 2

+ Các số chia hết cho 2 là những

số chẵn Ghi lên bảng những ví dụ HS nêu

=> Các số có chữ số tận cùng

là 0, 2,4,6,8 là số chẵn

+ Các số không chia hết cho 2 là

số lẻ

- Yêu cầu HS vận dụng dấu hiệu vừa học để nêu

- Nhận xét kết quả của HS

- Chữa bài cho các em a/24, 38, 30, 48

b/ 432, 240, 296, 426

bài

- Nhận xét, hệ thống bài đúng

- 2 HS lên bảng thực hiên

- Cả lớp cùng chữa bài cho các bạn -Nhắc lại đề bài

- Tìm kết quả của các phép chia, tự rút

ra kết luận những số I thế nào thì chia hết cho 2

- HS nêu theo sự hiểu biết của mình

- HS thảo luận và tìm những số chi hết cho 2 để rút ra kết luận

- HS nhắc lại kết luận

- Nêu ví dụ

- HS nêu lại kết luận

- Nêu ví dụ về số lẻ

=> Kết luận: các số có tận cùng là chữ

số 1,3,5,7,9 là số lẻ

- HS nêu yêu cầu

- Thực hiện bài tập theo nhóm 2

- Các nhóm nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

- Thực hiện BT trên bảng con

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Một HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 10

Bài 3:Viết số

4-5’

Bài 4:

3-4’

HĐ4: Củng cố,

dặn dò:

3-4’

của các nhóm -Nêu yêu cầu

- Nhận xét chung, chấm một số bài của HS

Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2

- Nhận xét chung giờ học Học thuộc bài học ở nhà

- Thực hiện bài tập theo N4

- Các nhóm trình bày kết quả

-HS thực hiện bài tập váo vở cá nhân

- Một số HS đọc bài của mình

- Lớp nhận xét

- 2 HS nhắc lại



Tập đọc Rất nhiều mặt trăng

(Tiếp)

I/ Mục đích yêu cầu:

đọc phân biệt lời I& dẫn chuyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng công chúa nhỏ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung bài: trẻ em rất ngộ nghĩnh, đáng yêu các em nghĩ về đồ chơi I về các vật có trong cuộc sống Các em nhìn thế giới xung quanh, giải thích về thế giới xung quanh rất khác với I& lớn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ viết các câu văn cần luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Bài cũ

3-5’

HĐ2: Bài mới

1/ Giới thiệu

bài:1-2’

2/ HD luyện

đọc :

7-9’

3/HD tìm hiểu

bài:

8-10’

Hôm $ I0 em học bài gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bức tranh Tranh vẽ những gì?

=> Giới thiệu nội dung bài và ghi đề bài

a/ Luyện đọc

+ Chia đoạn cho HS + HD các em đọc đúng các từ khó trong bài

+ Giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ

sau IK$ đọc thứ nhất

* GV đọc mẫu toàn bài

b/ Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

+ Nhà vua lo lắng về điều gì?

+ Nhà vua cho mời các vị thần và các

- HS nêu:Rất nhiều mặt trăng

3 HS lên bảng đọc 3 đoạn trong bài

và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

- QS nêu nội dung tranh

- Nhắc lại đề bài

+ HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 -3 IK$b

- Một HS đọc phần chú giải SGK + HS luyện đọc theo cặp

+2 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc đoạn 1 và câu hỏi +Đêm đó mặt trăng sẽ sáng vằng vặc trên bầu trời, nêu công chúa nhìn thấy mặt trăng thật, sẽ nhận ra mặt trăng đeo trên cổ là giả

+Để nghĩ cách làm cho công chúa không thấy mặt trăng

...

-HS đọc phần ghi nhớ

-1 HS đọc -lớp theo dõi SGK -Lớp nhận xét

-HS đánh dấu câu vào -HS đọc yêu cầu

-1 HS lên bảng gạch :I0 CN-VN

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc lớp. .. cầu

- HS nêu

- Thực tập theo nhóm

- Các nhóm trình bày kết

- Cả lớp chữa -HS nêu yêu cầu

- Thực tập cá nhân vào

- 2HS lên bảng thực

- Cả lớp chữa... class="page_container" data-page="10">

Bài 3:Viết số

4- 5’

Bài 4:

3 -4 ? ??

H? ?4: Củng cố,

dặn dò:

3 -4 ? ??

của nhóm -Nêu yêu cầu

- Nhận xét

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w