1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chia da thuc cho don thuc

13 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 691 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Để chia một đa thức cho một 1/ QUY TẮC: đơn thức, ngoài cách áp dụng qui SGK trang 27 taéc, ta coøn coù theå phaân tích ña * QUY TẮC: SGK trang 27 thức bị chia thành nhân tử mà có chứa[r]

Trang 1

X Y

Trang 2

2/ Thực hiện các phép tính :

a/ 6x3y2 : 3xy2 b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2 c/ 5xy2 : 3xy2

1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

2/ Thực hiện các phép tính :

a/ ( 6x3y2 ) : 3xy2 b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2 c/ ( 5xy2 ) : 3xy2

= 2x2

= - 3xy

= 53

1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

Trang 4

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Cho đơn thức 3xy 2

- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy 2 ;

- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy 2 ;

- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau

Chẳng hạn :

(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2

= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]

3

Thương của phép chia là đa thức :

* Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?

5 3

2x 2 - 3xy +

1/ QUY TẮC:

[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]

- 3xy +

TIẾT 16

Trang 5

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Chẳng hạn :

(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2

= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]

3

Thương của phép chia là đa thức : 5

3

2x 2 - 3xy +

1/ QUY TẮC:

[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]

- 3xy +

SGK/27

* Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều kiện gì?

Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

TIẾT 16

Trang 6

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

SGK/27

QUY T C Ắ : Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như thế nào?

TIẾT 16

Chẳng hạn :

(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2

= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]

3

Thương của phép chia là đa thức : 5

3

2x 2 - 3xy +

[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]

- 3xy +

Trang 7

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

Ví dụ Thực hiện phép tính : (40x 3 y 4 - 35x 3 y 2 - 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2

Giải : (40x 3 y 4 - 35x 3 y 2 - 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2

= [ 40x 3 y 4 : 5x 3 y 2 ] + [ (- 35x 3 y 2 ) : 5x 3 y 2 ] +[ (- 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2 ]

2 5

= 8y 2 – 7 – xy 2

* Chú ý : (SGK trang 28)

* Chú ý : Trong thực hành ta cĩ thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian

TIẾT 16

2 5

= 8y 2 – xy 2 – 7

2 5

= 8y 2 – xy 2 – 7

Trang 8

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

2/ ÁP DỤNG:

Bài 63: (Sgk trang 28)

Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho

đơn thức B không :

A = 15xy 2 + 17xy 3 + 18y 2

B = 6y 2

TIẾT 16

Đa thức A chia hết cho đơn thức B Vì tất cả hạng

tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

Trang 9

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

2/ ÁP DỤNG:

a/ Khi thực hiện phép chia ( a/ Khi thực hiện phép chia (4x 4x4- 8x2y2+12 x5y ) : (- 4x ) : ( - 4x2 )

bạn Hoa viết :

4x4 - 8x2y2 + 12 x5y = - 4x = - 4x2 ( -x2 +2y2 -3x3y) nên ( nên (4x 4x4 - 8x2y2+12 x5y ) : ( - 4x ) : ( - 4x2 ) = - x2 + 2y2 - 3x3y

Em hãy nhận xét xem bạn Hoa giải đúng hay sai

(SGK trang 28)

* Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể làm nh thế nào ? ư

* Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số

TIẾT 16

Trang 10

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

2/ ÁP DỤNG:

(SGK trang 28)

(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

= 4x2 - 5y - 35 b/ Thực hiện phép chia :

TIẾT 16

= [ 20x 4 y : 5x 2 y] + [( - 25x 2 y 2 ) : 5x 2 y] + [( - 3x 2 y ) : 5x 2 y]

Trang 11

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

2/ ÁP DỤNG:

(SGK trang 28)

Bài 64: (Sgk trang 28)

Làm tính chia:

a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2

b/ (x3 - 2x2y + 3xy2) : ( 1x)

2

TIẾT 16

Trang 12

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Bài 64: (Sgk trang 28)

Làm tính chia:

= [(- 2x 5 ) : 2x 2 ] + [ 3x 2 : 2x 2 ] + [( - 4x 3 ) : 2x 2 ]

a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2

2 3

b/ (x3 - 2x2y + 3xy2) : ( 1x)

2

= [ x 3 : ( 1x)] + [( - 2x 2 y ) : ( x)] + [ 3xy 2 : ( x)]

2

2

1 2

TIẾT 16

2 3

2 3

Trang 13

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1/ QUY TẮC:

(SGK trang 27)

* QUY TẮC : (SGK trang 27)

2/ ÁP DỤNG:

(SGK trang 28)

TIẾT 16

1/ Học thuộc b i và trả lời các câu hỏi sau: à

a, Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

b, Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B?

c, Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức? 2/ Làm bài tập : 64c; 65 ( SGK/28+29)

Muoỏn chia ủa thửực A cho ủụn thửực B (trửụứng hụùp caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực A ủeàu chia heỏt cho ủụn thửực B) ta laứm nhử theỏ naứo?

* Moọt ủa thửực muoỏn chia heỏt cho ủụn thửực thỡ caàn ủieàu kieọn gỡ?

Ngày đăng: 18/06/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w