* Để chia một đa thức cho một 1/ QUY TẮC: đơn thức, ngoài cách áp dụng qui SGK trang 27 taéc, ta coøn coù theå phaân tích ña * QUY TẮC: SGK trang 27 thức bị chia thành nhân tử mà có chứa[r]
Trang 1X Y
Trang 22/ Thực hiện các phép tính :
a/ 6x3y2 : 3xy2 b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2 c/ 5xy2 : 3xy2
1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Kiểm tra bài cũ
2/ Thực hiện các phép tính :
a/ ( 6x3y2 ) : 3xy2 b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2 c/ ( 5xy2 ) : 3xy2
= 2x2
= - 3xy
= 53
1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
Trang 4CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Cho đơn thức 3xy 2
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy 2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy 2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
Chẳng hạn :
(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2
= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]
3
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?
5 3
2x 2 - 3xy +
1/ QUY TẮC:
[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]
- 3xy +
TIẾT 16
Trang 5CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Chẳng hạn :
(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2
= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]
3
Thương của phép chia là đa thức : 5
3
2x 2 - 3xy +
1/ QUY TẮC:
[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]
- 3xy +
SGK/27
* Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều kiện gì?
Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
TIẾT 16
Trang 6CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
SGK/27
QUY T C Ắ : Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như thế nào?
TIẾT 16
Chẳng hạn :
(6x 3 y 2 - 9x 2 y 3 + 5xy 2 ) : 3xy 2
= [ 6x 3 y 2 : 3xy 2 ]
3
Thương của phép chia là đa thức : 5
3
2x 2 - 3xy +
[ 5xy 2 : 3xy 2 ] [( - 9x 2 y 3 ) : 3xy 2 ]
- 3xy +
Trang 7CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
Ví dụ Thực hiện phép tính : (40x 3 y 4 - 35x 3 y 2 - 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2
Giải : (40x 3 y 4 - 35x 3 y 2 - 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2
= [ 40x 3 y 4 : 5x 3 y 2 ] + [ (- 35x 3 y 2 ) : 5x 3 y 2 ] +[ (- 2x 4 y 4 ) : 5x 3 y 2 ]
2 5
= 8y 2 – 7 – xy 2
* Chú ý : (SGK trang 28)
* Chú ý : Trong thực hành ta cĩ thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
TIẾT 16
2 5
= 8y 2 – xy 2 – 7
2 5
= 8y 2 – xy 2 – 7
Trang 8CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
2/ ÁP DỤNG:
Bài 63: (Sgk trang 28)
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho
đơn thức B không :
A = 15xy 2 + 17xy 3 + 18y 2
B = 6y 2
TIẾT 16
Đa thức A chia hết cho đơn thức B Vì tất cả hạng
tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
Trang 9CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
2/ ÁP DỤNG:
a/ Khi thực hiện phép chia ( a/ Khi thực hiện phép chia (4x 4x4- 8x2y2+12 x5y ) : (- 4x ) : ( - 4x2 )
bạn Hoa viết :
4x4 - 8x2y2 + 12 x5y = - 4x = - 4x2 ( -x2 +2y2 -3x3y) nên ( nên (4x 4x4 - 8x2y2+12 x5y ) : ( - 4x ) : ( - 4x2 ) = - x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét xem bạn Hoa giải đúng hay sai
(SGK trang 28)
* Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể làm nh thế nào ? ư
* Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số
TIẾT 16
Trang 10CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
2/ ÁP DỤNG:
(SGK trang 28)
(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
= 4x2 - 5y - 35 b/ Thực hiện phép chia :
TIẾT 16
= [ 20x 4 y : 5x 2 y] + [( - 25x 2 y 2 ) : 5x 2 y] + [( - 3x 2 y ) : 5x 2 y]
Trang 11CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
2/ ÁP DỤNG:
(SGK trang 28)
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
b/ (x3 - 2x2y + 3xy2) : ( 1x)
2
TIẾT 16
Trang 12CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
= [(- 2x 5 ) : 2x 2 ] + [ 3x 2 : 2x 2 ] + [( - 4x 3 ) : 2x 2 ]
a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
2 3
b/ (x3 - 2x2y + 3xy2) : ( 1x)
2
= [ x 3 : ( 1x)] + [( - 2x 2 y ) : ( x)] + [ 3xy 2 : ( x)]
2
2
1 2
TIẾT 16
2 3
2 3
Trang 13CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
* QUY TẮC : (SGK trang 27)
2/ ÁP DỤNG:
(SGK trang 28)
TIẾT 16
1/ Học thuộc b i và trả lời các câu hỏi sau: à
a, Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
b, Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B?
c, Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức? 2/ Làm bài tập : 64c; 65 ( SGK/28+29)
Muoỏn chia ủa thửực A cho ủụn thửực B (trửụứng hụùp caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực A ủeàu chia heỏt cho ủụn thửực B) ta laứm nhử theỏ naứo?
* Moọt ủa thửực muoỏn chia heỏt cho ủụn thửực thỡ caàn ủieàu kieọn gỡ?