1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Don Thuc

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN. Trường THCS Tân Thắng[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀM TÂN

Trường THCS Tân Thắng

Kính Chào Quý Thầy Cô

&

Các Em Học Sinh Tổ: Toán Nhạc

Trang 2

* Phần phải ghi vào vở:

+ Các đề mục của bài học

+ Khi có biểu t ợng xuất hiện

MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG TIẾT HỌC

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

1) TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc : t¹i x = 1 vµ y = - 1

a) 4xy2 b) 10x + y

 3 x y x;2 3 5

2) Cho các biểu thức đại số:

3 – 2y; 10x+ y;

2 3

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:

NHÓM 1: Những biểu thức có

chứa phép cộng , phép trừ NHÓM 2: Những biểu thức còn lại

5(x + y);

Trang 4

Tiết 53 : ĐƠN THỨC

1 Đơn thức:

Định nghĩa: Sgk / 30

VD: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến ,

hoặc một tích giữa các số và các biến

 3 x y x2 3 5

2x2y ; 2y ; 5 ;

2 3

Số 0 ?

2x2y ;  3 x y x2 3

5

; 2y ;

2 3 2x y x

Trang 5

Hãy chỉ ra cạnh góc vuông, cạnh huyền của tam giác MNP vuông tại M

M

N P

Cạnh góc vuông:

Cạnh huyền: NP

MNP

M  ˆ 900  N P ˆ   ˆ 900

MP và MN

90 0

MN P  

N P ˆ ˆ 

  1800 - 900

N P ˆ ˆ 

   900

Số

hạng hạng Số Tổng

N P ˆ ˆ 

   1800  M ˆ

Trang 6

Bài 1: Tính số đo x ở hình 47

90 0

A

0

ˆ ˆ ˆ 180

 

ˆ 180 ˆ ˆ 180 145 35

Vậy số đo x là 350

ABC vuông tại A

  B C ˆ  ˆ  900 ( Hai góc nhọn phụ nhau )

ˆ 90 ˆ 90 55 35

Vậy số đo x là 350

Cách 1:

Cách 2:

Trang 7

Bài 5 / SGK 108

A

62 0 28 0 45 0 37 0

E

D

F

H

62 0 38 0

0

ˆ ˆ ˆ 180

A B C  

0

ˆ 180 ˆ ˆ

   

 

ˆ 180 62 28

A

   

Tam giác ABC vuông

0

ˆ 90

A

 

0

ˆ ˆ ˆ 180

D E F  

0

ˆ 180 ˆ ˆ

   

 

ˆ 180 45 37

D

   

Tam giác DEF tù

0

ˆ 98

D

 

0

ˆ ˆ ˆ 180

H I K  

0

ˆ 180 ˆ ˆ

   

 

ˆ 180 62 38

H

   

Tam giác ABC nhọn

0

ˆ 80

H

 

Trang 8

Vẽ tia Cx đối với tia CB

A

( Hai góc kề bù )

0

ˆ ˆ 180

ACx C  

180 C(1)

0

ˆ 180 ˆ

ACx   C (2)

So sánh: ACx ˆ = A B ˆ ˆ 

ˆ

ˆA ˆB

>

>

ˆ

ACx

ˆ

ACx

A B ˆ ˆ 

A B C ˆ  ˆ   ˆ  1800

*

Acx là góc ngoài của tam giác ABC

*

Trang 9

Tiết 18 : TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC ( tt )

3 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa: Sgk / 107

Định lí: Sgk / 107

Nhận xét: Sgk / 107

A

ABC

ˆ , , ˆ ˆ

A B C : Góc trong

: Góc ngoài tại đỉnh C

ˆ

ACx

ˆ

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó

Góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong

không kề với nó

tam giác ấy

Trang 10

1) Cho tam giác ABC vuông tại B thì tổng

Bài tập : Hãy chọn câu trả lời đúng :

A C ˆ ˆ    ?

K

P

Q

y

1

2) Cho là góc ngoài của tam giác KPQ ˆK1

1

ˆ ˆ

A

Trang 11

Bài 4 /SGK 108 HOẠT ĐỘNG NHÓM

541876203

15

44609

10

( Hai góc nhọn phụ nhau )

0

ˆ ˆ 90

A B  

ˆ 90

B A

ˆ 90 5 85

B

A

5 0

Tháp nghiêng Pi-Da nghiêng 5 0 so với phương thẳng đứng.Tính ABC ˆ ?

ABC có:

Trang 12

Tiết 18: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

2 Áp dụng vào tam giác vuông:

Định nghĩa: Sgk /107

3 Góc ngoài của tam giác:

Định lí: Sgk /107

Định nghĩa: Sgk /107

Định lí: Sgk /107

Nhận xét: Sgk /107

B

Cạnh huyền: BC Cạnh góc vuông: AC, AB

A

ABC

ˆ , , ˆ ˆ

A B C : Góc trong

: Góc ngoài tại đỉnh C

ˆ

ACx

ˆ

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

- Häc thuéc định nghĩa, tính chất của:

+Tam giác vuông và góc ngoài của tam giác

Trang 14

Hướng dẫn về nhà bài 8 (SGK / 109)

A

400 400

x y

0

yAC B C   

1

2 400

0

0

ˆ 80

yAC

AA   

400

Trang 15

Chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã

về dự tiết thao giảng ứng dụng

trong dạy và học

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Nhân dịp chào mừng ngày 20 – 11 - 2011

Ngày đăng: 03/06/2021, 08:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w