* Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại thức aên nuoâi gaø -Từng bàn quan sát tranh minh hoạ SGK và -Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm theo hiểu biết kể tên các loại thức ăn nuoiâ gà baøn ghi [r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 18: Từ ngày 31 đến ngày 04 tháng 01 năm 2013
Phụ chú:
Thứ
Ngày
(CT)
TÊN BÀI HỌC
Lồng ghép và các bài cần làm ( chuẩn KT-KN& điều chỉnh nội dung)
Hai
31/12
Chào cờ
Âm nhạc
Tập đọc
Chính tả
Toán
Kỹ thuật
18 18
35 18 86 18
Dự sinh hoạt dưới cờ Tập biểu diễn:Những bông hoa…, Ước mơ…Ôn tập TĐN Số 4
Ôn tập tiết 1
Ôn tập tiết 2
Diện tích hình tam giác
Thức ăn nuôi gà.( T 2)
Ba
01/01
LTVC
Thể dục
Kể chuyện
Toán
Đạo đức
35 35 18 87 18
Ôn tập tiết 3
Bài 35
Ôn tập tiết 4
Luyện tập Thực hành giữa HKI
Tư
02/01
Thể dục
Tập đọc
Khoa học
Toán
Lịch sử
36 36 35 88 18
Bài 36
Ôn tập tiết 5
Sự chuyển thể của chất
Luyện tập chung Kiểm tra định kì cuối HK I
Năm
03/01
Tập L văn
Mỹ thuật
LTVC
Toán
35 18 36 89
Kiểm tra định kì cuối HK I
Vẽ TT : Trang trí hình chữ nhật…
Ôn tập về câu
Kiểm tra định kì cuối HKI
Sáu
04/01
Tập LVăn
Địa lý
Anh văn
Toán
Khoa học
SHTT
34 18 36 90 36 18
Kiểm tra định kì cuối HKI Kiểm tra định kì cuối HK I Bài 36
Hình thang
Hỗn hợp
Sinh hoạt tuần 18
Trang 2Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 2012
Chào cơ
Tập đọc
Ôn tập cuối HKI
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được
sử dụng trong bài
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của
bài tập 2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
Thu thập xử lí thông tin, kĩ năng hợp tác, hoàn thành bảngthống kê
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã bốc thăm được và trả lời
1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- cho điểm
2.3, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc theo
những nội dung nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm: Giữ lấy màu xanh?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có mấy cột
dọc, mấy hàng ngang?
- Hs làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả
- 3 HS đọc và nêu nội dung của các bài ca dao
về lao động sản xuất
- HS lần lượt bốc thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc theo những nội dung: Tên bài – tác giả - thể loại + Các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Giữ lấy màu xanh: Chuyện một khu vườn, Tiếng vọng, Mùa thảo quả, Hành trình của bầy ong, Người gác rừng tí hon., Trồng rừng ngập mặn
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài – tên tác giả - thể loại và 7 hàng ngang
- HS trao đổi theo nhóm 4 và báo cáo kết quả trước lớp
Trang 3Thứ tự Tên bài Tác giả Thể loại
1
2
3
4
5
6
- Chuyện một khu vườn nhỏ
- Tiếng vọng
- Mùa thảo quả
- Hành trình của bầy ong
- Người gác rừng tí hon
- Trồng rừng ngập mặn
Vân Long Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng Nguyễn Đức Mậu Nguyễn T Cẩm Châu Phan Nguyên Hồng
Văn Thơ Văn Thơ Văn Văn
Bài 3:
- GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ - con
người gác rừng - như kể về một người bạn
cùng lớp chứ không phải như nhận xét khách
quan về một nhân vật trong truyện
- Nhận xét- cho điểm
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
VD: Bạn em có ba làm nghề gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người xấu chật trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời tối, bọn người xấu đang ở trong rừng, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ
Toán Tiết 86: Diện tích hình tam giác
I Mục tiêu
- HS biết tính diện tích hình tam giác
- Làm được bài tập 1; HS khá, giỏi làm được hết các bài tập
II Chuẩn bị
- Bộ dạy- học toán
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Cắt ghép hình tam giác thành hình
chữ nhật
- GV hướng dẫn HS:
+ Lấy một trong 2 hình tam giác bằng
nhau
+ Kẻ đường cao của hình tam giác đó
+ Cắt theo đường cao, được hai mảnh
hình tam giác là 1 và 2
+ Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam
- 2 HS nêu các đặc điểm của hình tam giác, đặc điểm của đường cao
- HS quan sát, thực hiện theo
Trang 4
giác còn lại để thành một hình chữ nhật
ABCD
2.3, So sánh, đối chiếu các yếu tố hình
học trong hình vừa ghép.
- Hướng dẫn HS nhận xét
2.4, Hình thành quy tắc và công thức
tính diện tích hình tam giác
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
DC AD = DC EH
Vậy diện tíc hình tam giác EDC là:
2
DC EH
+ Muốn tính diện tích tam giác ta làm thế
nào?
+ Nếu kí hiệu độ dài đáy là a, chiều cao
là h, em hãy xây dựng công thức tính
diện tích tam giác?
2.5, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Nhận xét- cho điểm
Bài 2: HS khá, giỏi làm thêm.
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
1 2
1 2
- HS nêu nhận xét:
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng độ dài đáy
DC của hình tam giác EDC
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC
+ Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC
+ Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
S = 2
h
a
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích tam giác
- HS áp dụng quy tắc và làm bài
- 2 Hs làm bảng lớp
- Hs dưới lớp làm vào vở
a S = 2
6 8
= 24 (cm2)
b S = 2
2 , 1 3 ,
2
= 1,38 (dm2)
- Y/c HS áp dụng quy tắc và làm
a S = 2
24
50
= 600 (dm2)
2 , 5 5 ,
42
= 110,5 (m2)
Chính tả
Ôn tập cuối HKI
Trang 5(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu
của bài tập 2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu BT3
- Thu thập xử lí thông tin, kĩ năng hợp tác, hoàn thành bảng thống kê
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã bốc thăm được và
trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- cho điểm
2.3, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc
theo những nội dung nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm: Vì hạnh phúc con người?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, mấy hàng ngang?
- Nhận xét- cho điểm
- 2 HS đọc lại bảng kê đã lập bài tập 3 tiết trước
- HS lần lượt bốc thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc y/c bài
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc theo những nội dung: Tên bài – tác giả - thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con người: Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Chư Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc như mẹ hiền, Thầy cúng đi viện
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài – tên tác giả - thể loại và 7 hàng ngang
- HS làm bài theo nhóm 4, 1 số nhóm báo cáo
Thứ
tự
Bài 3:
- Y/c HS tự làm
- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập
- HS tự làm bài vào vở
Trang 6- Nhận xét- cho điểm.
3, Củng cố, dặn dị
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
KĨ THUẬT
Tiết 18: Thức ăn nuôi gà ( TT) I.Mục tiêu :
-Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để nuôi gà
-Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)
II Chuẩn bị :
- Tranh ảnh một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
- Một số thức ăn nuôi gà
III Hoạt động trên lớp :
1 Ổn định
2 Bài cũ :Một số giống gà nuôi nhiều
ở nước ta
-Gọi 3 HS trả bài cũ , GV nhận xét tích
cho HS
3 Bài mới :GTB-GT
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu tác dụng và
các loại thức ăn nuôi gà
-Tổ chức cho HS làm việc cá nhân , cả
lớp : Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK và
trả lời câu hỏi
+Động vật cần những yếu tố nào để
tồn tại ?
+Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ
thể động vật được lấy từ đâu ?
+ Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ
thể gà ?
GV kết luận : Thức ăn có tác dụng
cung cấp năng lượng để duy trì và phát
triển cơ thể của gà Khi nuôi gà cần
cung cấp các loại thức ăn thích hợp
- 3 HS trả bài cũ , những HS khác nhận xét bổ sung
-HS nhắc lại
-HS làm việc cá nhân
+ Nước , không khí , ánh sáng , các chất dinh dưỡng
+Từ nhiều loại thức ăn khác nhau +Cung cấp năng luợng để duy trì các hoạt động sống của gà , cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để tạo xương , thịt trứng của gà
Trang 7* Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại thức
ăn nuôi gà
-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
bàn
-Gọi 1 nhóm lên trình bày , các nhóm
khác bổ sung
GV kết luận kết hợp cho HS xem các
mẫu thức ăn sưu tầm được
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu tác dụng và
sử dụng từng loại thức ăn nuôi gà
-Yêu cầu HS đọc SGK mục 2 trả lời :
Thức ăn của gà chia làm mấy loại ?
Hãy kể tên các loại thức ăn
-GV nhận xét , tóm tắt ,bổ sung (như
SGK)
-Tô chức cho HS làm việc theo nhóm
tổ để hoàn thành bảng sau
-Yêu cầu từng nhóm lên bảng trình
bày kết quả thảo luận
-Gv kết luận : thức ăn nuôi gà bao gồm
thức ăn cung cấp chất đạm, thức ăn
cung cấp chất boat đường , thức ăn
cung cấp chất khoáng , thức ăn cung
cấp chất vi ta min Trong đó thức ăn
cung cấp chất bột đường là loại thức
-Từng bàn quan sát tranh minh hoạ SGK và theo hiểu biết kể tên các loại thức ăn nuoiâ gà (ghi vào bảng nhóm )
-1 nhóm trình bày , các nhóm khác bổ sung
-HS đọc SGK trả lời
-Từng nhóm nhận phiếu học tập , trao đổi , thảo luận , ghi vào phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo
- luận , các nhóm khác nhận xét bổ sung
Nhóm thức ăn cung cấp
chất đạm
Nhóm thức ăn cung cấp
chất bot đường
Nhóm thức ăn cung cấp
chất khoáng
Nhóm thức ăn cung cấp
chất vi ta min
Thức ăn tổng hợp
Trang 8ăn chủ yếu của gà
4 Củng cố – Dặn dò :
-Nêu tác dụng của thức ăn nuôigà
-Kể tên các loại thức ăn nuôi gà
GV tích cho HS
-Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
-NHận xét tiết học
-HS trả lời
“Thức ăn nuôi gà (tt)”
Thứ ba, ngày01 tháng 01 năm 2013
Luyện từ và câu
Ơn tập cuối HKI
(Tiết 3)
I Mục tiêu:
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ, bài văn
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về mơi trường
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã gắp thăm được và trả lời 1, 2 câu
hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- cho điểm
2.3, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:
- GV nhận xét, kết luận
- HS lần lượt gắp thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đĩ tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi cĩ liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài theo nhĩm và trình bày kết quả
Sinh quyển (Mơi trường động vật thực vật)
Thuỷ quyển (Mơi trường nước)
Khí quyển (Mơi trường khơng khí)
Các sự vật
trong mơi
trường
Rừng; con người, thú (hổ, báo, cáo, chồn, ); chim (cị, vạc, bồ nơng, );
cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu, ); cây rau (rau muống, cải bắp, ); cây ăn quả (cam quýt, mận, ổi, ); cỏ;…
Sơng, suối, ao hồ, biển, đại dương, khe, thác, kêng, mương, ngịi, rạch, lạch…
Bầu trời, vũ trụ, mây, khơng kí,
âm thanh, ánh sáng khí hậu
Trang 9Những
hành động
bảo vệ môi
trường
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương, trồng rừng ngập mặn, chống đánh bắt cá bằng mìn, bằng điện, chống săn bắn thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã
Giữ sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước; lọc nước thải công nghiệp,…
Lọc khói công nghiệp; xử lí rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
Toán
I Mục tiêu
HS biết:
- Tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
- Làm được bài tập 1, 2, 3; HS khá, giỏi làm được hết các bài tập
II,Đồ dùng: Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
+ Nêu quy tắc và công thức tính diện
tích hình tam giác?
- GV nhận xét, cho điểm
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính diện tích hình tam giác có
độ dài đáy a và chiều cao h:
- Nhận xét- cho điểm
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- Nhận xét- cho điểm
Bài 3:
- Nhận xét- cho điểm
2 HS trả lời
- 1 HS nêu yêu cầu của bài, cách thực hiện
- 1 Hs làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở
a S = 2
12 5 ,
30
= 183 (dm2)
b 16dm = 1,6m
S = 2
3 , 5 6 ,
1
= 4,24 (m2)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời:
+ Hình tam giác ABC: coi AC là đáy thì đường cao là
BA Còn nếu coi BA là đáy thì đường cao của tam giác là AC
+ Hình tam giác DEG: coi DE là đáy thì đường cao là
DG Con nếu coi DG là đáy thì đường cao của tam giác là DE
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 Hs làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải:
a Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
(4 3) : 2 = 6 (cm2)
b Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
Trang 10Bài 4: Hướng dẫn HS khá, giỏi làm
thêm.
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
(5 3) : 2 = 7,5 (cm2) a) Độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD là:
AB = DC = 4 cm
AD = BC = 3 cm Diện tíc hình tam giác ABC là:
(4 3) : 2 = 6 (cm 2) b) Độ dài các cạnh của hình chữ nhật:
MNPQ và cạnh ME:
MN = PQ = 4 cm; MQ = NP = 3 cm
ME = 1cm ; EN = 3 cm Diện tích hình tam giác MQE là:
(3 1) : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là:
(3 3) : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2) Đáp số: a, 6cm2
b, 6cm2; 6cm2
Cách 2:
Diện tích hình chữ nhật MNQP là:
4 3 = 12 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là:
4 3 : 2 = 6 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và NEP là:
12 – 6 = 6 (cm2)
Đạo đức Thực hành cuối HKI
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong thực tế kiến thức đã học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập cho hoạt động 1
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Các hoạt động
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- 2 HS nêu phần ghi nhớ bài 5