Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. Chủ từ + WERE/WAS + Động từ thêm -ing.[r]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11 THEO UNIT
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
1 Thì hiện tại đơn giản có thể được dùng để diễn tả sự việc ở quá khứ.
Sử dụng công thức thành lập chung: S + V (s/es) để:
- Kể lại câu chuyện trong quá khứ
Ví dụ:
The story is about a poor girl who lives with her single father in a cottage
- Tường thuật lại các sự kiện thể thao trong quá khứ
Ví dụ:
A man walks into the bar and asks for a glass of brandy
Nam takes the ball, beats two players and centres it into the goal
- Tường thuật những gì chúng ta đã nghe và đã đọc
Ví dụ:
The article explains why the number of students who passed the last exam decreases
2 Thì Quá khứ đơn (The Simple Past tense)
Cấu trúc thì quá khứ đơn
Động từ thường
Khẳng định: S + V_ed + O
Phủ định: S + DID+ NOT + V + O
Trang 2 Nghi vấn: DID + S+ V+ O ?
Động từ tobe
Khẳng định: S + WAS/WERE + O
Phủ định: S+ WAS/ WERE + NOT + O
Nghi vấn: WAS/WERE + S+ O ?
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định
Chủ từ + Động từ quá khứ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất
3 Thì Quá khứ tiếp diễn (The past continuous tense)
Công thức Thì Quá khứ tiếp diễn
Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định: S + wasn't/weren't + V-ing + O
Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon) Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra
Chủ từ + WERE/WAS + Động từ thêm -ing
Trang 3While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
4 Thì Quá khứ hoàn thành (The Past perfect tense)
Công thức thì Quá khứ hoàn thành
Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Phủ định: S + hadn't + Past Participle + O
Nghi vấn: Had + S + Past Participle + O?
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for
Cách dùng thì quá khứ hoàn thành :
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 11 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 11 nâng cao:
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 11: