Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước.. Tính thể tích nước còn lại trong bình.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI THPT QG LẦN 2
TRƯỜNG THPT KIM SƠN A NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1: Giải phương trình 2
6log x 2:
C.
34
y x
A D = \{3} B D = C D= (-;3] D D = (-;3)
Câu 4: Gọi n m, lần lượt là số cạnh và số đỉnh của hình bát diện đều Tính n – m ?
A n-m=6 B n- m= 4 C n - m = 2 D n – m = 3
Câu 5: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B,
Trang 2Câu 7: Biết rằng đường thẳng d : y = -x – 3 cắt đồ thị hàm số 1
2
x y x
tại hai điểm phân biệt A,B Tìm
tạo độ trung điểm M của đoạn thẳng AB
A M(-3;4) B M(1;-4) C M(-3;0) D M(-7;4)
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 7 4 xtrên [-1;1]
A min y = 11 B min y = 0 C min y = 3 D min y=3
[-1;1] [-1;1] [-1;1]
[-1;1]
Câu 9: Giải phương trình 1
2.25x5x 2 0 ta được hai nghiệm là x1 và x2 Tính x1 + x2
m
x dxm
Câu 11: Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y=2x
Câu 12: Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam vào ngày 31 tháng 12 năm 2015 là 91,7
triệu người Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 – 2030 ở mức không đổi là 1,1% một năm Tính dân số Việt Nam vào ngày 31 tháng 12 năm 2030?
A 91,7.e0,165 (triệu người) B 91,7.e1,65 (triệu người)
C 91,7.e0,11 (triệu người) D 91,7.e0,011(triệu người)
Câu 13: Số điểm cực đại của hàm số y = -x4 +5x2 + 2 là:
B ( C)không có tiệm cận ngang
C ( C )có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 2 và x =-2
D ( C )có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 2 và y = -2
Trang 3Câu 18: Cho a, b, c là các số thực dương và a1,b1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A loga b.logb a1 B loga c = 1
logc a
C.log log
log
b a
b
c c
a
D.loga cloga b.logb c
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = 1
3x
3 – mx2 + ( m2 – m +1)x + 1 đạicực đại tại x = 1
f x dx C
4sin
Trang 4Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x =0 và đạt cực tiểu tại x =1
đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 31: Cho hàm số y =f (x) liên tục trên [a;b] Xác định công thức tính diện tích S của hình phẳng (H)
giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và các đường x =a, x =b
Trang 5Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có AB=1,AC=2, góc BAC = 120o Gọi D là trung điểm của cạnh CC’ và góc BDA’ =90o Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCA’B’C’
Câu 37: Cho hai đường thẳng song song d và d '.Xét các mặt cầu tiếp xúc với cả hai đường thẳng d và d
'.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Tâm các mặt cầu đó nằm trên một đường thẳng cố định
B Tâm các mặt cầu đó nằm trên một măt cầu cố định
C Tâm các mặt cầu đó nằm trên một mặt phẳng cố định
D Tâm các mặt cầu đó nằm trên một mặt trụ cố định
Câu 38: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE = 3EB Thể tích khối
Trang 6Câu 41: Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2
21
mx y x
có hai đường tiệm cận ngang
A m0 B Với mọi m C m0 D m0
Câu 42: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Người ta tăng độ dài các cạnh của khối lập phương lên 2
lần thì diện tích toàn phần của nó tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 43: Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = e -x , biết F(0) =2 Tìm F(x)
A F(x) = -e -x +2 B F(x) = -e x + 2 C F(x) = -e x + 3 D F(x) = -e -x + 3
Câu 44:Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào đó một
khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18
(dm3) Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước Tính thể tích nước còn lại trong bình
A 24 (dm3) B 54 (dm3) C 6(dm3) D 12 (dm3 )
Câu 45: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng l =2 2 và thiết diện qua trục của hình nón là tam giác
vuông Tính thể tích V của khối nón tương ứng
Câu 46: Cắt một khối trụ (T) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một hình vuông có diện tích
bằng 9 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Khối trụ (T) có thể tích V = 9
4
B Khối trụ (T) có diện tích toàn phần S tp =27
k.
Trang 7Câu 49: Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày
xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t) =45t2 -t3 Nếu xem f ‘(t) là tốc độ truyền bệnh
(người / ngày) tạithời điểm t Hỏi tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ bao nhiêu kể từ ngày xuất
hiện bệnh nhân đầu tiên
Câu 50: Cho tích phân I = 2
1
ln(ln 2)
e xdx
(t 2)dt t
Trang 8ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.D 4.A 5.B 6.A 7.C 8.C 9.C 10.B
11.D 12.A 13.B 14.B 15.D 16.A 17.C 18.D 19.D 20.A
21.D 22.C 23.D 24.D 25.A 26.D 27.C 28.A 29.A 30.D
31.A 32.B 33.A 34.B 35.D 36.C 37.C 38.B 39.D 40.A
41.C 42.B 43.D 44.C 45.C 46.A 47.A 48.B 49.C 50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f là hằng số trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f đồng biến trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f nghịch biến trên (a;b)
Định lí 2:
Giả sử f '(x)0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc (a;b)
+ f đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f '(x) 0, x (a; b)
+ f nghịch biến trên (a:b) khi và chỉ khi f '(x) 0, x (a; b)
Trang 9 => y’ chưa chắc đã lớn hơn 0 với mọi x
Đáp án B: là hàm số bậc nhất trên bậc nhất => hàm số không liên tục trên R => hàm số không thể đồng biến trên R
Một khối đa diện lồi là đều nếu và chỉ nếu thỏa mãn các tính chất:
1 Tất cả các mặt của nó là các đa giác đều, bằng nhau
2 Các mặt không cắt nhau ngoài các cạnh
3 Mỗi đỉnh là giao của một số mặt như nhau (cũng là giao của số cạnh như nhau)
Trang 10Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Trang 11b c
Đường cong C: y = f(x), đường thẳng d: y=ax+b
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm C và d
+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm cuả C và d
Giải pt hoành độ giao điểm ta có tọa độ các giao điểm
Trang 12d:yx3; 1
2
x y
x x
T
Trang 13Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ đưa pt về dạng ax2 + bx +c = 0
Giải pt x1, x2 Tìm x1+ x2
- Cách giải:
1 2
log 25
Trang 14Câu 11:
- Phương pháp:
+ Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x) và các đường thẳng x = a; x = b; y = 0 được tính theo công thức:
+ Miền phẳng D giới hạn bởi các đường: x = a, x = b (a ≤ b), y = f1(x), y = f2(x) trong đó
f1, f2 liên tục từng khúc trên [a,b] Gọi diện tích của miền phẳng D là S
Theo ý nghĩa hình học của tích phân xác định, nhận được công thức tính S:
Ban đầu dân số là N, mỗi năm dân số tăng là r
Dân số sau 1 năm là N (1+r)
Dân số sau 2 năm là 2
1
N r
…
Trang 15Dân số sau n năm là N 1 rn
Bước 2: Tìm y', giải phương trình y' = 0
Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận:
Nếu f"(xi)<0 thì hàm số đạt cực đại tại xi
Nếu f"(xi)>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại xi
Trang 18b b
Nếu f"(xi)<0 thì hàm số đạt cực đại tại xi
Nếu f"(xi)>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại xi
Trang 19c
o
Trang 20Vật thể tròn xoay: Là vật thể được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đường y
= f(x), x = a, x = b và y = 0 quanh trục Ox Khi đó thể tích vật thể tròn xoay được tính theo công thức:
Trang 22ax b C a
Trang 23Câu 30:
- Phương pháp:
Hàm số y f x( )
Dựa vào tính đơn điệu của hàm số ta có:
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f là hằng số trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f đồng biến trên (a;b)
+ f '(x) 0, x (a; b) thì f nghịch biến trên (a;b)
b a
Trang 24b a
Trang 25B'A'
fac
o
/
Trang 26Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
Mỗi đa giác như thế được gọi là một mặt của hình đa diện (H) Các đỉnh, cạnh của các đa giác ấy theo thứ tự gọi là các đỉnh, cạnh của hình đa diện (H)
Trang 27Tâm của 2 đường thẳng d, d’ nằm trên đường tròn qua tâm hình cầu
A
c
Trang 28Hình được tạo bởi 5 khối lập phương trên có tổng só mặt là: 6.5-8 = 22
Diện tích toàn phần của khối lập phương là 22 a2
Gọi I là trung điểm của BC
Hạ AH vuông góc với A’I
H
I
C'
B'A'
C
BA
Trang 2912lim lim
Trang 30Diện tích toàn phần hình lập phương tăng lên 4 lần
Tam giác OHI vuông tại H có góc O =
600 nên góc HOK = 300 nên OK= 2 3
Vậy bán kính đường đáy hình nón bằng
Trang 32274
Trang 33- Phương pháp:
Hàm số: yloga x
Đk:0 a 1
Tập xác định D = (0 ; +∞ ), y = logax nhận mọi giá trị trong R
Hàm số đồng biến trên R khi a > 1 và nghịch biến trên R khi 0 < a ≠ 1
Trang 342 3 2
2 2
xdx I
x x
dx e dt
x e t