CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn ôn luyện Củng cố kiến thức giúp hs biết cách viết thành thạo một đoạn văn ngắn Híng dẫn [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
* Tuần CM thứ : 3 * Khối lớp : 4
Thứ, ngày trongTiết
ngày
Tiết chương trình
Thứ hai
3/9/2012
4 5 TLV Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật
5 6 KH Vai trò của Vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ
Thứ năm
6/9/2012
3 6 LTVC Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
Trang 2Ngày dạy : 3/9/2012
TOÁN:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( TT)
I Mục tiêu:
* Đọc, viết được một số số đến lớp triệu
* Củng cố về các hàng, lớp đã học
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ Có kẻ sẵn bảng hàng và lớp
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : Nề nếp lớp.(2 phĩt)
2 Bài cũ (5 phĩt)
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 (15p): Hướng dẫn đọc Và viết các
số đến lớp triệu
-GV treo bảng các bảng , lớp đã chuẩn bị
lên
- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới
thiệu; cô có một số gồm 3 trăm triệu, 4
chục triệu ,2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục
nghìn, 7 nghìn, 4 trăm , 1 chục, 3 đơn vị
- Bạn nào có thể lên bảng viết số trên
- Bạn nào có thể đọc số trên
- GV hướng dẫn lại cách đoc
+ Tách số trên thanh các lớp thì được 3
lớp : Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
GV vừa giới thiệu vừa dùng phấn gạch
chân dưới từng lớp để được số 342 157
413
+ Đọc số trên từ trái sang phải Tại mỗi
lớp , ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để đọc, sau đó thêm tên lớp đó sau khi
đọc hết phần số và tiếp tục chuyển sang
lớp khác
-Vậy số trên đọc là: Ba trăm bốn mươi hai
triệu ( lớp triệu ) một trăm năm mươi bảy
nghỉn ( lớp nghìn) bốn trăm mưởi ba ( lớp
đơn vị )
_ GV yêu cÇu HS đọc lại số trên
_ GV cho đọc các số sau
65 789 200, 123 456 789 , 23 000 000
Hát
- HS nhắc lại đề
- 3 em lên bảng thực hiện
-HS lên bảng viết,lớp viết vào nháp -HS lên viết số : 342 157 413
-1 số hs đọc trước lớp, nhận xét-HS thực hiện tách số thành các lớp
- HS kiểm tra lẫn nhau
-Một số HS đọc cá nhân nối tiếp
Trang 3HĐ2 (15p) Thực hành làm bài tập.
Bài 1 :
GV treo bảng có sẵn nội dung bải tập ,
trong bảng số GV kẻ thêm 1 cột viết số
GV yêu cầu HS viết các sổ trong bài 1
- Theo dõi HS kiểm tra các số đã viết
- Gọi 2 HS lên bảng đọc lại
- Yêu cầu HS nêu cách đọc các số trên
H: Các số trên gồm bao nhiêu lớp , bao
nhiêu hàng ?
Bài 2 :
- Baỉ tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV viết các số đó lên bảng
Yêu cầu HS đọc nối tiếp, đọc bất kì, chỉ
định, GV theo dõi nhận xét
Bài 3 :Viết các số
GV nhận xét cho điểm-
4 Củng cố (5p) GV nhận xét tiết học
Dặn dò về nhà học bài, làm bài thêm
Chuẩn bị bài mới
- 1 hs đọc đề
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết nháp, viết theo thứ tự
- HS kiểm tra và nhận xét
-Các số trên gồm :Ba lớp và sáu hàng -làm việc theo cặp
-Mỗi HS đọc từ 1 đến 2 số
-Đọc số
- Đọc số theo yêu cầu của GV
-Thực hiện sửa bài
-Hs đọc -Hs làm miệng
- HS đọc bảng số liệu
-HS làm bài , trả lời nội dung trong bài tập đã nêu
- HS hỏi đáp theo bài tậpLắng nghe
* GD MT: Để tránh thiên tai lũ lụt con người tích cực trồng cây gây rừng …
* KNS: - Ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Thể hiện sự thơng cảm
II.Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD luyện đọc
Trang 4III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : Kiểm tra.(5p)
-Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nước nhà ?
-Nêu nội dung bài
3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề
HĐ1: Luyện đọc (12p)
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến
hết bài ( 2 lượt)
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS,
đồng thời khen những em đọc đúng để các em
khác noi theo
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn
- Theo dõi các nhóm đọc
- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm cả bài ,
HĐ2: Tìm hiểu bài(10p):
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi
+ Đoạn 1:
H : Bạn L có biết bạn Hồng từ trước không ?
H:Bạn Lương viết thư cho bạn H để làm gì?
H:Vì sao em biết bạn Lương viết thư cho bạn
Hồng để chia buồn ?
H Vậy “hi sinh”có nghĩa là gì ?
“ hi sinh”::chết vì nghĩa vụ,lý tưởng cao đẹp
Đoạn 1 cho em biết điều gì?
+Ý 1 : cho em biết nơi bạn Lương viết thư và
lý do viết thư để chia buồn cùng bạn.
+ Đoạn 2: Gọi 1 hs đọc
H: Những câu văn nào trong hai đoạn trên
cho thấy bạn Lương rất thông cảm với bạn
Hồng?
H:Những câu văn nào cho thấy bạn Lương
biết cách an ủi bạn Hồng?
Ý đoạn 2:
Những lời động viên thật chân thành,an ủi
của bạn Lương với bạn Hồng
+ Đoạn 3 :
H: Ở nơi bạn Lương ở mọi ngườ đa õlàm gì để
động viên,giúp đỡ đồng bào vùng lũ lụt?
Hát
- Cả lớp mở sách, vở lên bàn
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi đọc thầm theo
- Lắng nghe
- Thực hiện đọc ( 4 cặp), lớp theo dõi, nhận xét
1-2 em đọc, cả lớp theo dõi
- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bànvà trả lời câu hỏi
…1 hs đọc đoạn 1
- Lương khôngù biết Hồng từ trước -Để chia buồn với bạn Hồng
-trong thư Lương nói ba của Hồng
đã hi sinh trong trận lũ vừa rồi.
- Một em hs trả lời
-Một em hs trả lời ý đoạn 1
-1 hs đọc-Những câu văn:Hôm nayrất …….mãi mãi
+Nhưng chắc la øHồng …nước lũ+Mình tin rằng………….nỗi đau này+Bên cạnh Hồng……….như mình-hs nêu ý đoạn 2
-3 em nhắc lại ý này-Đọc đoạn 3
-Mọi người năm nay
Trang 5H: Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ Hồng?
H: Bỏ ống có nghĩ là gì?
Ý đoạn 3
Tấm lòng của mọi người giúp đỡ những
người dân bị lũ lụt
H :Ở địa phương ,các em đã làm được những
việc gì để giúp đỡ đồng bào lũ lụt ?
+Yêu cầu hs đọc đoạn mở đầu và kết thúc
bức thư và trả lời câu hỏi
H:Những dòng mở đầu và kết thúc bức thư có
tác dụng gì?
+Nội dung bài thể hiện điều gì?
-Ghi nội dung bài
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm (8p)
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trước lớp
- Gv hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn
văn đã viết sẵn
- GV đọc mẫu đoạn văn trên
-Gọi luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- Gọi một vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét và tuyên dương
4.Củng cố-.Dặn dò (5p) Gọi 1 HS đọc lại bài
và nhắc lại nội dungù bài
+ Bỏû ống:dành dụm,tiết kiệm
-Tình cảm của Lương thương bạn muốn chia sẻ vui buồn cùng bạn-4 em nhắc lại
- 4HS thực hiện đọc Cả lớp lắng nghe, nhận xét xem bạn đọc đã đúngchưa
-Luyện đọc diễn cảm-Thi đọc diễn cảm HS khác nhận xét, bổ sung
- Vài em nhắc lại nội dung bài
- Theo dõi, nhận xét
+Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu các vitamin A, D, E, K
II- Đồ dùng dạy học:
Các hình minh hoạ ở SGK phóng to
III_ Các hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Ổn định : Hát
2 - Kiêm tra bài cũ (5p)
H- Người ta có mấy cách để phân loaị thức
ăn? Đó là những cách nào ?
H- Nhóm thức ăn chúa nhiều chất bột
đường có vai trò gì?
+Gv nhận xét ghi điểm
3- Bài mới : GTB
Hoạt động 1 (7p) Những thức ăn nào có
chứa nhiều chất đạm và chất béo
Mục tiêu :
Nói tên và vai tro øcủa các thức ăn chứa
nhiều chất đạm
Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa
nhiều chất béo
-GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
bàn Quan sát tranh 12, 13 SGK trả lời câu
hỏi – thảo luận
H- Những thức ăn nào chứa nhiều chất đạm
- GV tiến hành hoạt động cả lớp
H- Em hãy kể tên những thức ăn chøa nhiều
chất đạm mà em ăn hàng ngày ?
H- Những thức ăn nào có chứa nhiều chất
béo mà em ăn hàng ngày?
+Gv yêu cầu các nhóm trình bày ,nhóm
khác nhận xét,bổ sung
Hoạt động 2 (8p): Xác định nguồn gốc của
các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất
béo
Mục tiêu:
+Phân loại các thức ăn có chứa nhiều chất
đạm và chất béo có nguồn gốc từ động vật,
thực vật
+Gv phát phiếu học tập yêu cầu hs làm việc
-3 em lên trả lời câu hỏi
* Hs nối tiếp nhau trả lời:
-Trả lời
-Lắng nghe2,3 hs đọc nối tiếp
Đọc nối tiếp theo dãy bàn-những thức ăn chứa nhiều chất đạm là tôm , cua , thịt bò ,trứng gà ,đậu HàLan……
-Những thức ăn chứa nhiều chất béo :thịt heo ,lạc ,vừng ,dầu ăn
-Hs thi nhau kể
-Các nhóm trình bày-Làm việc cá nhân
Trang 7cá nhân,
Hoàn thành bảng thức ăn chứa chất đạm
+Gv gọi hs lên bảng điền vào phiếu và nhận
xét -Hs làm việc với phiếu học tập
+Gv GDMT : Các thức ăn có chứa nhiều chất đạm vàchất béo đều có nguồn gốc từ động vật và thực vật
4/ Củng cố –Dặn dòL (5p) Gọi hs đọc bài học sgk
+Về nhà thực hiện theo bài học và chuẩn bị bài sau
- Đọc, viết các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi chữ số
II Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 và 3.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ (5p): Sửa bài tập luyện thêm
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài mà GV giao về
nhà
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 (10p): Củng cố kiến thức đã học
- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn ôn lại cách
đọc, viết số, giá trị của từng chữ số trong số
- Gọi 1 số nhóm trình bày
HĐ2 : (20p)Thực hành
- GV cho HS làm các bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4
Bài 1: - Yêu cầu HS viết theo mẫu vào
phiếu
- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện
- Sửa bài, yêu cầu HS đổi vở chấm đúng/sai
Hát
3 em lên sửa, theo dõi
- Theo dõi, lắng nghe
- Từng bàn thực hiện
- Nghe bạn trình bày và bổ sung thêm
- 1 em nêu yêu cầu
- Thực hiện cá nhân
- Đổi vở chấm đúng / sai
Trang 8theo đáp án GV sửa ở bảng.
Bài 2 : - Yêu cầu HS làm miệng
- Đọc các số sau : 32 640 507 ; 8 500 658 ;
830 402 960;
85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001
(GV chú ý theo dõi và sửa khi HS đọc chưa
đúng)
Bài 3 :- Gọi 1-2 em đọc đề Yêu cầu HS làm
bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận
xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
Bài 4 :- Yêu cầu HS tự làm bài
Đáp án: Giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
sau :
a)715 638 : Giátrị của chữ số 5 là 5 000
b) 571 638 : Giátrị của chữ số 5 là 500 000
c) 836 571 : Giátrị của chữ số 5 là 500
- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài
4.Củng cố
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Từng cá nhân đọc trước lớp, lớp theo dõi và nhận xét
- Làm bài vào vở
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài, 2 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
II Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.
III.Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định: Chuyển tiết
1 Bài cũ (5p) Kiểm tra nội dung bài tiết
trước
Trật tự
- Hai em lên làm bài
Trang 9+ Hai hs lên bảng làm bài tập 1 ý a, 1hs làm
bài tập 2 , nêu ghi nhớ
+Gv nhận xét ghi điểm
3.Bài mới: - Giới thiệu bài – Ghi đề
HĐ1: Tìm hiểu bài.(15p)
a Nhận xét:
- GV gọi 1 em đọc nội dung các yêu cầu
trong phần nhận xét SGKõ
- Cho nhóm 4 em thảo luận những yêu cầu
sau :
1 Chia các từ đã cho thành 2 loại theo
mẫu :Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn)
Từ gồm nhiều tiếng (từ phức)
2 Theo em :
- Tiếng dùng để làm gì ?
- Từ dùng để làm gì ?
- Cử đại diện các nhóm trình bày kq
GV chốt lời giải :
+ Ý 1:
* Từ chỉ gồm 1 tiếng (từ đơn) : nhờ, bạn, lại,
có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là.
* Từ chỉ gồm 2 tiếng (từ ghép) : giúp đỡ, học
hành, học sinh, tiên tiến.
+ Ý 2 :
- Tiếng dùng để cấu tạo từ :
Có thể dùng một tiếng để tạo nên 1 từ Đó
là từ đơn
Cũng có thể phải dùng từ hai tiếng trở lên để
tạo nên một từ Đó là từ phức
- Từ được dùng để cấu tạo câu Từ nào cũng
có nghĩa
b Rút ra ghi nhớ.
HĐ2: luyện tập.(15p)
Bài 1 : Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài ở bảng theo đáp án gợi ý
sau :
Rất / công bằng, / rất / thông minh /
Vừa / độ lượng / lại / đa tình, / đa mang, /
+ Từ đơn : rất, vừa, lại
+ Từ phức : công bằng, thông minh, độ
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
- 1 em đọc
- Nhóm 4 em thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả
- Hoạt động nhóm bàn 3 em
- Đại diện nhóm lên bảng chữa bài
- Theo dõi, sửa bài trên phiếu nếu sai
- 3-4 HS lần lượt đọc ghi nhớ trong SGK
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài nếu sai
Trang 10lượng, đa tình, đa mang.
Bài 2 : - Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài cho cả lớp
Đáp án: Ví dụ :
* Các từ đơn : buồn, hũ, mía, bắn, đói,…
* Các từ phức : đậm đăc, hung dữ, huân
chương,…
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Chấm và sửa bài cho cả lớp
Đáp án: Ví dụ : Đặt câu với mỗi từ sau :
* Aùo ba em ướt đẫm mồ hôi
* Bác Tứ được thưởng huân chương
4.Củng cố: (5p)- Gọi 1HS đọc lại ghi nhớ
- Tuyên dương những em học tốt
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Về học thuộc ghi nhớ và học
thuộc lòng câu đố, chuẩn bị bài sau
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài nếu sai
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Theo dõi bạn sửa bài
- Sửa bài nếu sai
1 HS đọc, lớp theo dõi
-Theo dõi, lắng nghe
- Nghe và ghi nhận
………
………
****************
Ngày dạy : 4/9/2012
CHÍNH TẢ (Nghe- viết)
CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I Mục tiêu :
- Nghe viết và trình bày bài CT sạch sẽ; trình bày đúng các dịng thơ lục bát, các khổ thơ
- Làm đúng BT(2)a/b, hoặc BT do GV soạn
II Chuẩn bị : - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ (5p): Gọi 2 em lên bảng viết
những lỗi sai của bài trước
3.Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi đề
HĐ1 :Hướng dẫn nghe - viết.(20 p)
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
Hát
- 2 em lên viết trên bảng
- Lớp viết nháp
1 em đọc, lớp theo dõi, đọc thầm theo
Trang 11- Gọi 1 HS đọc bài viết 1 lượt
H: Nội dung bài thơ nói gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó trong
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai
+ Mỏi : m + oi+ dấu hỏi
+ gặp : g+ ăp+ dấu nặng
+ dẫn : dấu ngã
+ lạc : l + ac+dấu nặng
- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên
bảng
c) Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày
- Đọc từng câu cho học sinh viết
- Đọc cho HS soát bài
- GV treo bảng phụ- HD sửa bài
- Chấm 7-10 bài - yêu cầu HS sửa lỗi
- GV Nhận xét chung
HĐ2 : Luyện tập.(10p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2/a,b, sau đó
làm bài tập vào vở Mỗi dãy làm một phần
- GV theo dõi HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu học sinh đọc kết quả bài làm,
thực hiện chấm đúng / sai
Bài 2 :
a) Điền vào chỗ trống : tr hay ch?
4.Củng cố Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
…Bài thơ nói về tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đường về nhà mình
- 2-3 em nêu: trước, sau, làm, lưng, lối, rưng, mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng,
- 2 HS viết bảng, dưới lớp viết nháp.-Thực hiện phân tích trước lớp, sửa nếusai
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Theo dõi
-Viết bài vào vở
- HS đổi vở soát bài, báo lỗi
- Thực hiện sửa lỗi nếu sai
- Lắng nghe
- 2 HS nêu yêu cầu, thực hiện làm bài vào vở
- 2 HS sửa bài, lớp theo dõi
- Lần lượt đọc kết quả bài làm, nhận xét
- Thực hiện sửa bài, nếu sai
Trang 12+ Nười Lạc Việtcĩ tục nhuộm răng ăn trầu ngày lễ hội thường đua thuyền đấu vật ,
II Chuẩn bị : - Phiếu học tập của HS
III
Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định : Chuyển tiết.
2.Bài cũ(5p) : Kiểm tra bài 2.(Làm
quen với bản đồ)tt
Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+Nêu bài học
3.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.
HĐ1L (15p) Làm việc cả lớp
+Gv treo lược đồ lên bảng và vẽ trục thời
gian
+Giới thiệu về trục thời gian : Người ta
quy ước năm O là năm Công Nguyên
(CN);phía bên trái hoặc phía dưới năm CN
là những năm trước CN (TCN)phía bên
phải hoặc phía trên năm CN là những năm
sau CN(SCN)
+Gv yêu cầu hs dựa vào kênh hình và
kênh chữ trong sgk ,xác định địa phận của
nước Văn Lang và kinh đô Văn Lang trên
bản đồ; xác định thời điểm ra đời trên trục
thời gian
* Hoạt động 2:(20p): Làm việc cá nhân
(phiếu học tập)
+Gv yêu cầu hs đọc sgk và điền vào sơ đồ
các tầng lớp:Vua ,lạc hầu ,lạc tướng ;lạc
dân; nô tì sao cho phù hợp như bảng trên
+Gv đưa ra khung bảng thống kê (bỏ trống
,chưa điền nội dung)và yêu cầu hs ghi
những phản ánh đời sống vật chất và tinh
- L¾ng nghe
- Hs lµm viƯc c¸ nh©n
Trang 13thần của người Lạc Việt như sau:
+Đáp án:
+ Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang:
Nơ tì, Lạc dân, Lạc tướng, Lạc hầu,…+Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt cịn tồn tại đến ngày nay: đua thuyền, đấu vật,…
+ Xác định trên lược đồ những khu vực
mà người Lạc Việt đã từng sinh sống
Củng cố -dặn dò (5p)
Gọi hs đọc bài học sgk
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ (5 phĩt)”Thư thăm bạn”
H: Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì?
H: Qua bài tập đọc em hiểu bạn Lương có
đức tính gì đáng quí?
H: Bài thư thăm bạn nói lên điều gì? Khi
gặp người hoạn nạn chúng ta nên làm gì?
2 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề
HĐ1: Luyện đọc (15p)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo từng
đoạn đến hết bài
- Gọi 1HS đọc phần giải nghĩa
- Lắng nghe và nhắc lại đề
- HS cả lớp mở sách
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi đọc thầm theo
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
Trang 14+Yêu cầu HS đọc lần thứ 2 GV theo dõi
phát hiện thêm lỗi sai sửa cho HS
+Yêu cầu luyện đọc theo nhóm bàn
- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm cả bài
HĐ2: Tìm hiểu bài.(10p)
+ Đoạn 1: “ Từ đầu….cầu xin cứu giúp”
H: Cậu bé gặp ông lão ăm xin khi nào?
H: Hình ảnh ông lão ăn xin đáng yêu như
thế nào?
H: Điều gì đã khiến ông lão trông thảm hại
đến như vậy?
H: Đoạn 1 nói lên điều gì?
GV chốt ý: Ý 1: Ông lão ăn xin thật đáng
thương
+ Đoạn 2:” Tiếp đến …cháu không có gì
cho ông cả”
H: Cậu bé đã làm gì để chứng tỏ tình cảm
của cậu với ông lão ăn xin?
- Yêu cầu HS rút ý chính
H: Đoạn 2 nói lên điều gì?
Ý 2: Cậu bé xót thương ông lão, muốn giúp
đỡ ông.
+ Đoạn 3 :” Còn lại”
H: Cậu bé không có gì để cho ông lão
nhưng ông lão nói với cậu bé : “Như vậy là
cháu đã cho ông rồi” Em hiểu cậu bé đã
cho ông lão cái gì?
H: Những chi tiết nào thể hiện điều đó?
H: Theo em cậu bé đã nhận được gì ở ông
lão ăn xin?
- Yêu cầu HS rút ý chính
H: Đoạn 3 nói lên điều gì?
Ý3: Sự đồng cảm của ông lão ăn xin và
- Lắng nghe
- Nối tiếp nhau đọc như lần 1
-Thực hiện đọc nhóm bàn,
Hs các nhóm theo dõi, nhận xét
1-2 em đọc, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, lắng nghe
- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bàn vàtrả lời câu hỏi
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
… khi đang đi trên phố ông lão đứng ngay trước mặt cậu bé
….ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc, giàn giụa nước mắt, đối môi tái nhợt, quần áo tả tơi, dáng hình xấu xí, bàn tay sưng húp, bẩn thủi, giọng rên rỉ cầu xin
…sự nghèo đói đã khiến ông lão thảm thương
- 2-3 em nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
+ Hành động: lục tìm hết túi nọ túi kia Nắm chặt lấy bàn tay ông lão.+ Lời nói: Ông đừng giận cháu, cháu không có gì cho ông cả
Đọc thầm suy nghĩ tìm ý đoạn 2 và trình bày
- Lắng nghe
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- Lớp đọc thầm suy nghĩ tìm ý đoạn 3 và trình bày
- Lắng nghe
Trang 15cậu bé.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn rút ra ý
nghĩa truyện
- GV chốt ý- ghi bảng:
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.(5p)
- Gọi 1HS đọc toàn bài trước lớp
- GV đưa đoạn văn cần đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu - Yêu cầu HS tìm cách đọc
và luyện đọc
Tôi chẳng biết là cháu đã cho lão rồi.
- Gọi HS đọc phân vai
- Gọi 1- 3HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
4.Củng cố-.Dặn dò (5p) - Gọi 1 HS đọc bài
và nhắc nội dung
- Thực hiện - đại diện của một vài nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung
- Vài em nhắc lại
- 1HS thực hiện đọc Cả lớp theo dõi
- Lắng nghe - Tìm ra giọng đọc và luyện đọc- 2HS đọc luyện đọc theo vai:cậu bé, ông lão ăn xin
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Lắng nghe, ghi nhận
- Nghe và ghi bài
- Đọc viết thành thạo số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số
II Chuẩn bị : Bảng phụ.
I Các hoạt động dạy - học :
II.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : (5p)Sửa bài tập luyện thêm
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài
Bài 2: GV xem đáp án trong vở luyện tập
- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 : giao bài tập (7p)
- Yêu cầu đọc thầm các yêu cầu các bài tập
Trang 16chữ số 3 và chự số 5 trong mỗi số sau)
- Gọi lần lượt HS trình bày
- Sửa bài theo đáp án sau:
35 627 449 : ba mươi lăm triệu sáu trăm hai
mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín
Giá trị của chữ số 3 :30 000 000
Giá trị của chữ số 5 : 5 000 000
123 456 789 : một trăm hai mươi ba triệu bốn
trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi
chín
Giá trị của chữ số 3 :30 000 00
Giá trị của chữ số 5 : 50 000
Bài 2 : - Yêu cầu HS làm vào vở nháp.
Gọi 4 HS lên bảng làm, mỗi HS viết một số
Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng Chấm
điểm cho HS, sau đó sửa bài cho cả lớp
Bài 3 :
Yêu cầu Hs thực hiện đọc bảng số liệu trước
lớp
Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi trong SGK
- Sửa bài chung cho cả lớp
Trong các nước đó:
+ Nước có số dân nhiều nhất:
Ấn Độ :989 200 000 người
+ Nước có số dân ít nhất : Lào : 5 300
000người
Bài 4 :
-Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ 100
triệu đến 900 triệu
H Số tiếp theo số 900 triệu là số nào ?
Gv chốt : Số 1000 triệu còn gọi là một tỉ
1 tỉ viết là 1 000 000 000
H 1 tỉ là số có mấy chữ số?
viết chữ số 1 và 9 chữ số 0 tiếp theo
H Nếu nói 1 tỉ đồng , tức là nói bao nhiêu
triệu đồng?
* Yêu cầu Hs thực hiện cá nhân bài tập 4
- Gọi 4 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận
xét
- Sửa bài chung cho cả lớp
+Viết :1 000 000 000
+Đọc :Một nghìn triệu hay một tỉ
- Thực hiện cá nhân
- Lần lượt lên bảng sửa, lớp theo dõivà nhận xét Đổi vở chấm đúng / sai
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài vào nháp, 4 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Đổi bài chấm đ/s
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện làm bài, 4 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Sửa bài nếu sai
- Thực hiện đếm cá nhân.: 100triệu,
2 trăm triệu,………… 900 triệu
…1 000 triệu
… có 10 chữ số
… tức là nói 1 000 triệu đồng
- Thực hiện làm bài, 4 em lên bảng sửa, lớp theo dõi và nhận xét
- Đổi vở chấm và sửa bài nếu sai
- 1 em đọc đề, 2 em tìm hiểu đề
Trang 17+Viết : 5 000 000 000
+Đọc : Năm nghìn triệu hay năm tỉ
315 000 000 000
4.Củng cố (5p):- Chấm một số bài, nhận xét –
Nhấn mạnh một số bài HS hay sai
- Giáo viên nhận xét tiết học
trước lớp
- Thực hiện theo nhóm đôi
- Thực hiện trước lớp
- Một vài HS nêu cách làm Lớp theo dõi và nhận xét, bổ sung
- Lớp theo dõi, nhận xét
TẬP LÀM VĂN:
KỂ LẠI LỜI NÓI, Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT
II Chuẩn bị : Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1,2,3 Phiếu bài tập( bài
1 phần luyện tập)
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổån định : Nề nếp
2 Bài cũ: H Nêu nội dung cần ghi nhớ trong bài
“ Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể
chuyện”
3 Bài mới: - Giới thiệu bài - Ghi đề
Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc nội dung BT1,2
- Yêu cầu cả lớp đọc bài “ Người ăn xin” và viết
lại những câu ghi lại lời nói, ý nghĩ của câu bé
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm lớn hoàn
thành nội dung BT1 vào tờ phiếu lớn
- Yêu cầu HS trình bày
- Sau đó GV sửa bài cho cả lớp và chốt lại
Bài 1 ; Những câu ghi lại ý nghĩ của cậu bé:
Hát
- 1 em nhắc lại đề
- 1 em đọc BT1, lớp theo dõi
- 1 em kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể Lớp lắng nghe.
- HS thực hiện nhóm 6 em làm BT1
- Đại diện các nhóm lên dán BT của nhóm mình lên bảng
- Theo dõi quan sát và 1 em đọc lại đáp án
Trang 18Câu ghi lại lời nói của cậu bé; -“Ôâng đừng giận
cháu, cháu không có gì để cho ông cả”
Bài 2 : Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho thấy
cậu là một con người nhân hậu,giàu lòng trắc ẩn,
thương người
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập 3
Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
H: lời nói, ý nghĩ của ông lão ăn xin trong 2 cách
kể đã cho có gì khác nhau ?
-Yêu cầu Hs phát biểu ý kiến , yêu cầu các Hs
khác theo dõi, nhận xét
- Gv chốt ý :
-Cách 1 : Tác giả dẫn trực tiếp, nguyên văn lời
của ông lão Cách xưng hô là từ xưng hô của ông
lão với cậu bé( cháu- lão )
- Cách 2 : Tác giả ( nhân vật xưng tôi ) thuật lại
gián tiếp lời của ông lão người kể xưng hôâ, gọi ï
người ăn xin là lão
- GV rút ra ghi nhí và yêu cầu HS đọc
- HĐ2 (15p) : Luyện tâp
Bài tập 1:
- Gọi 1HS đọc đề và nêu yêu cầu của BT1
- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện trao đổi
- Yêu cầu Hs trình bày bài mịêng
- GV lắng nghe và chốt ý:
Lời dẫn gián tiêp’
Bài tập 3 :
- Gọi 2 HS ọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu 1 HS khá giỏi thực hiện trước
- GV gợi ý : Bài tập này yêu cầu ngược lại với bài
tập trên
- Yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- Yêu cầu Hs lần lượt lên bảng thực hiện sửa bài
- Gv chốt lại lời giải đúng
1 Hs nêu yêu cầu đề
Suy nghĩ và trình bày theo nhóm đôi
- 2-3 em phát biểu ý kiến , rồi trả lời câu hỏi
- Vài em đọc phần ghi nhớ trong SGK, cả lớp đọc thầm
-1 em đọc, lớp theo dõi
- Lắng nghe
- 2 em tập kể cho nhau nghe
- 1 vài em thi kể trước lớp Các bạn khác lắng nghe và nhận xét, góp ý
- Lắng nghe, ghi nhận
- Lắng nghe
Nghe và ghi bài
2 Hs nêu yêu cầu …chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp
Trang 194 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài tập làm
văn tiếp thep
Thực hiện làm và sửa bài
- Theo dõi, lắng nghe
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Kể tên các thức ăn có chứa nhiều vi –ta –min ( cà rốt, lịng đỏ trứng, các loại rau,…), chất khoáng ( thịt, cá, trứng, các loại rau cĩ lá màu xanh thẫm,)… và chất xơ ( các loại rau)
- Nêu được vai trò của vi –ta –min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:
+ Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thê sẽ bị bệnh
+Chất khống tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển các hoạt động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+Chất xơ khơng cĩ giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hố
II Chuẩn bị :
- GV: Hình trang 14, 15 SGK, Phiếu học tập, giấy khổ to
- HS : Có thể mang một số thức ăn thật như :Chuối, trứng, cà chua, đỗ, rau cải
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : Chuyển tiết
2 Bài cũ : Kiểm tra 3 HS
H: Em hãy cho biết những loại thức ăn nào
chứa nhiều chất đạm và chất béo ?
H: kể tên một số loại thức ăn có chứa nhiều
chất béo?
+Hãy nêu bài học
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề
HĐ1 : Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa
nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.(10p)
* Cách tiến hành:
Bước 1:
Trật tự
- Lắng nghe và nhắc lại đề
Trang 20- GV chia lớp thành 6 nhóm mỗi nhóm đều có
giấy khổ to hoặc bảng phụ
Bước 2:
- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, GV theo dõi,
quan sát
Bước 3 : Các nhóm trình bày sản phẩm của
nhóm mình và tự đánh giá trên cơ sở so sánh
với sản phẩm của nhóm bạn
- GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
GV gợi ý HS hoàn thiện bảng dưới đây
HĐ2 : Tìm hiểu vai trò của vi-ta-min, chất
khoáng, chất xơ và nước (15p)
* Cách tiến hành:
Bước 1: Thảo luận về vai trò của vi-ta-min
H: Kể tên một số loại vi-ta-min mà em biết
Nêu vai trò của vi-ta-min đó?
H: HS có thể kể tên một số vi-ta-min (như
:vi-ta-min A,B,C,D) và nói về vai trò của chúng ?
H: Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa
vi-ta-min đối với cơ thể ?
Kết luận :SGK
Bước 2: Thảo luận về vai trò của chất
khoáng
H: Kể tên một số chất khoáng mà em biết
Nêu vai trò của chất khoáng đó?
H: Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa chất
khoáng đối với cơ thể?
Kết luận : SGK
4.Củng cố- Dặn dò (5p):: -
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhóm 6 em làm việc Thời gian từ 8 -10 phút nhóm nào ghi được nhiều thức ăn và đánh dấu vào các cột tương ứng đúng thìnhóm đó thắng cuộc
- HS làm việc theo nhóm bàn
Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến
- Lắng nghe và nhắc lại
2-3 em trả lời câu hỏi HS khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và nhắc lại
- HS cá nhân trả lời, mời bạn nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và nhắc lại
- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hồng liên Sơn: Thái, Mơng, Dao,…
- Biết Hồng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt
- Sử dụng được tranh ảnh để miêu tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở Hồng Liên Sơn: