1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HOC KI I TOAN 8

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề Lêi phª cña thÇy c« gi¸o.. A .Có hai cạnh đối song song B.Có hai cạnh đối bằng nhau.[r]

Trang 1

Trờng: THCS Liên Mạc A

Họ và

tên:

Lớp: 8

Bài kiểm tra học kỳ I Môn Toán Lớp 8 - năm học 2012-2013

(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

I) Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Em hãy lựa chọn phơng án đúng ứng với A,B,C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1:Tích của đơn thức - 5x và đa thức x2+1 là:

A 5x3- 5x B -5x3- 5x C - 5x3+5x D.Một kết quả khác

Câu 2 : Kết quả phép tính (2x+y)(4x2- 2xy + y2 )là:

A.2x3 - y3 B.x3 - 8y3 C.8x3 - y3 D.8x3 + y3

Câu 3: Đa thức 3x3 - x2y + 5xy2 chia cho đơn thức x có thơng là:

A.3x2 - xy +5y2 B 3x2 + xy + 5xy2 C.3x2 - xy - 5y2 D.Một kết quả khác

Câu 4: Phân thức

2( 5)

2 (5 )

x

 rút gọn thành:

A.1

x B.-x C

(x −5) x(5 − x) D

−1

x

Câu 5 Một hình thang có một cặp góc đối là :1250 và 650 Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:

A.1050 và 450 B 1050 và 650 C 1150 và 550 D 1150 và 650

Câu 6 :Hình bình hành là một tứ giác

A Có hai cạnh đối song song B.Có hai cạnh đối bằng nhau

C Có hai cạnh đối song song và bằng nhau D Cả ba câu trên đều đúng

II) Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + x2- 4x- 4

b) x2- 2xy + y2 - 9

Câu 2: Cho biểu thức: A=( 1

x −1 −

x

1 − x3.x

2

+x+1 x+1 ¿:

2 x +1

x2+2 x+1

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x=1

2

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có BC=2.AB Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P

là giao điểm của AM và BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD

a) Chứng minh rằng tứ giác MDKB là hình thang

b) Tứ giác PMQN là hình gì ? chứng minh

c) Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x2+2y2+2xy-2y

……… Hết ………

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra học kì I

I) Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 1- B Câu 2 - D Câu 3 - A Câu 4 - D Câu 5 - D Câu 6 - C

II) Phần tự luận (7điểm):

Câu 1(1 điểm) mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Trang 2

a) x3 + x2 - 4x - 4 =(x +1)(x-2)(2+2) cho 0,5 điểm

b) x2- 2x - 15 = x2 + 3x - 5x - 15 = (x+3)(x-5) cho 0,5 điểm

Câu 2 (2 điểm)

a) Rút gọn đúng A=x +1

b) Tính A khi x=

1

2 ĐK x1,x

-1

2 Ta thấy x=

1

2thoả mãn ĐK của x thay x=

1

A=

1

1 2

1

1 2

c) A=x −1+2

x − 1 =1+

2

x −1

AZ  2

x −1 ∈ Z Tìm đợc các giá trị x = 0;2;3 cho 0,5đ

Câu 3 (3 điểm) Vẽ hình đúng cho 0,5

a)Chứng minh đợc BMDN là

hình bình hành => MD// BN

Xét tứ giác MDKB có MD// BN mà

B,N,M thẳng hàng => MD// BK

=> MDKB là hình thang (cho 1đ)

b) Chứng minh đợc ABMN là hình thoi

=> MP vuông góc với BN Từ đó chứng minh đợc PMNQ

c) Để PMQN là hình vuông thì PM=PN

Từ đó tìm đợc hình bình hành ABCD cần thêm có một góc vuông cho 0,5 điểm

Câu 4 (1điểm)

Amin=-1 đạt đạt đợc khi (x+y)2=0 và (y-1)2=0 x=-1 và y=1 cho 0,5 điểm

(Lu ý: Học sinh làm đúng theo cách khác cho điểm tơng đơng)

……… Hết ………

D

Ngày đăng: 17/06/2021, 14:20

w