Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I..[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT
Dạng
Trắc nghiệm - Tự luận: 30 – 70
Chủ đề chính
Nhân đơn, đa thức
với đa thức.
1
0,5
1
0,5
Hằng đẳng thức
đáng nhớ.
1
0,5
2
1
3
1,5
Chia đa thức cho
đơn thức.
1
0,5
1
0,5
Rút gọn biểu thức
1
2
1
2
Phân tích đa thức
thành nhân tử
1
0,5
1
2
1
2
1
0,5
2
4
Nâng cao chia đa
thức một biến đa
sắp xếp.
1 1
1
1
1
4 2
2 4
2 3
6 3 4 7
Trang 2ĐỀ RA
I trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1) Kết quả phép nhân (2x 3 - y).8xy 2 là:
4 1
A 16x4y2 + 2xy3 B 16x4y2 - 2xy2
C 16x4y2 - 2xy3 D 16x4y2 - 2xy
2) Biểu thức khai triển và rút gọn là của P = (2x + 1)(4x2 - 2x + 1) là:
A 2x3 - 1 B x3 - 1 C 8x3 - 1 D 8x3 + 1
3) Giá trị của biểu thức x2 - 4x + 4 tại x = - 2 là:
A -16 B 16 C 0 D 8
4) Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A (a - b)2 = (b + a)2 B (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
C (a + b)(a - b)= a2 + b2 D (a - b)(a2 + 2ab + b2) = a3 - b3
5) Đa thức 2x3 - 2x2 + 6x được phân tích thành nhân tử là:
A 2x(x2 - x + 3) B 2x(x2 - x + 6)
C 2x(x2 - 2x + 3) D 2x(x2 - 2x + 6)
6) Kết quả phép chia (8x 3 y 5 - 2x 4 y 2 - 6x 5 y) : 2x 2 y là:
A 4xy4 - 2x2y + 3x3 B 4xy4 - x2y - 3x3y
C 4xy4 + x2y - 3x3y D 4xy4 - x2y - 3x3
II Tự luận. (7 điểm)
1) Rút gọn biểu thức
(x - 1)(x + 1) - (x2 + 2)
2) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 5x - 5y + x2 - 2xy + y2
b) x2 + 3x + 2
3) Với giá trị nào của a thì đa thức 2x3 - 12x2 + 54x - a chia hết cho đa thức x - 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I trắc nghiệm. (3 điểm) Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm
1 - C ; 2 - D ; 3 - B ; 4 - B ; 5 - A ; 6 - D
II Tự luận. (7 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: (x - 1)(x + 1) - (x2 + 2)
x2 1 x2 2 (1 điểm)
2) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 5x - 5y + x2 - 2xy + y2
b) x2 + 3x + 2
3) Với giá trị nào của a thì đa thức 2x3 - 12x2 + 54x - a chia hết cho đa thức x - 3
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT
Dạng
Trắc nghiệm - Tự luận: 40 – 60
Chủ đề chính
Rút gọn phân thức
1
1
1
2,5
1
1
1
2,5
Quy đồng mẫu
thức nhiều phân
thức
1
1
1
1
Cộng trừ nhân chia
các phân thức
1
1
1
1
Điều kiện để giá
trị của phân thức
được xác định
1
1
1
1
1
1
1
1
Giá trị của phân
1
1,5
1
1,5
Tổng hợp
1
1
1
1 Tổng
4
4
3
5
1
1
4
4 4
6
Trang 4ĐỀ RA TOáN 8
A) trắc nghiệm. (4 điểm)
Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1) Mẫu thức chung của hai phân thức và là:
1
2
x
x
1
3
x x
A x(x + 1) B x(x - 1)
C (x + 1)(x - 1) D (x + 1)
2) Phân thức được rút gọn thành phân thức:
) 1 )(
1 (
) 1 (
x x x
A B C D
1
1
1
0
0
x
3) Kết quả phép tính là:
x
x x
x
7 7 2
A B C D
7
x
x
7
3
x
x
x
x
x
7 3
4) Phân thức được xác định nếu:
x x
x
2
1 2
A x 0 B x 1
C x x0 ; 1 D x x0 ; 1
B) Tự luận. (6 điểm)
Cho biểu thức
3 9
6 3
3
x
x x
x x
A
a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm x sao cho A =
2 1
d) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị dương
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
A) trắc nghiệm. (4 điểm)
Mỗi cõu đỳng 1 điểm
B) Tự luận. (6 điểm)
Cho biểu thức
3 9
6 3
3
x
x x
x x
A
a) Biểu thức A có nghĩa x 3 (1 điểm) b) Rút gọn A
3 9
6 3
3
x
x x
x x
A
3 9
6 3
3
x x
x x
(1 điểm)
) 3 )(
3 (
) 3 ( 6 ) 3 ( 3 3 )
3 )(
3 (
6 3
3
x x
x x x x
x
x x
x
x x
A
(0,5 điểm)
) 3 )(
3 (
9 6 )
3 )(
3 (
3 6
9
x x
x x x
x
x x x x
A
(0,5 điểm)
3
3 )
3 )(
3 (
) 3 ( A
2
x
x x
x x
2
1
2
1 3
3
x x
d) A nhận giá trị dương x - 3 > 0 , x 3 (0,5 điểm)
x > 3 (0,25 điểm) Suy ra x4 ; 5 ; 6 ; 7 (0,25 điểm)