Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về giải toán bằng cách lập phương trình - Ở lớp 8, ta đã biết các giải [r]
Trang 1Tuần: 20
Tiết: 41 §5 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH
Ngày soạn: 25 – 12 LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS nắm được các bước để giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình
Kỹ năng cơ bản: Biết cách đặt ẩn và biểu diễn số liệu qua ẩn.
Thái độ : HS thấy được nguồn gốc của toán học là xuất phát từ thực tiễn.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, máy tính bỏ túi.
- HS: SGK Ôn lại quy tắc cộng đại số, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về giải toán bằng cách lập phương trình
-Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
-Biểu diễn các số liệu chưa biết theo các ẩn và các đại lượng chưa biết.
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2: Giải phương trình:
Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm
của phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận
Trang 2(khi viết 2 chữ số ấy theo
- Hãy giải hpt trên:
- Xem lại điều kiện của ẩn
- Vậy số phải tìm là bao
- Có nghĩa là:
xy-yx=27 hay
(10x+y)–(10y-x)=27 (2)
- Bước 2: HS giải ; 1HSlên bảng
- Bước 3: Kiểm tra và
x y
giờGọi x (km/h) là vận tốc xe tải
y (km/h) là vận tốc xe
Trang 3Đk : x, y > 0 Theo đề bài, ta có hpt sau:
13
14 9
189
5 5
x y
13
14 9 945
x y
x y
36 49 x y Vậy vận tốc của xe tải là 36 km/h và vận tốc của xe khách là 49 km/h Hoạt động 3: Củng cố - Hãy thực hiện bt 28; 29; SGK/22 - HS thực hiện bt 28; 29 SGK/22 Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà - Thực hiện bt 30 SGK/22 Xem các bt đã sửa - Xem trước bài mới - Học và thực hiện theo yêu cầu RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 22
Tiết: 42 §6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH Ngày soạn: 30 – 12 LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (TT) Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS tiếp tục đc củng cố cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình
Kỹ năng cơ bản: Biết cách đặt ẩn và biểu diễn số liệu qua ẩn.
Thái độ : HS thấy được nguồn gốc của toán học là xuất phát từ thực tiễn.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK Ôn lại quy tắc cộng đại số, máy tính bỏ túi.
Trang 4III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của HS Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cùng khối lượng công
việc, giữa thời gian và
năng suất là 2đl có quan hệ
- Dựa vào bảng hãy trình
bày bài toán
-“Số ngày” là đại lượng
không nhất thiết phải
nguyên Ở đây lưu ý hai
đội làm trong 24 ngày
Mỗi đội làm riêng để hoàn
thành CV phải nhiều hơn
- HS lên bảng điền:
Thời gianhoànthành CV
Năngsuất1ngàyHai
đội
24(ngày) 1
24(cv)Đội
A
x (ngày) 1
x(cv)Đội
y (ngày) là thời gianđội B làm riêng để hoànthành công việc
Điều kiện : x > 24; y >24
Trang 5- Mỗi ngày đội B làm được
bao nhiêu cv?
- Do mỗi ngày phần việc
đội A làm được nhiều gấp
rưỡi đội B nên ta có pt ?
- Mỗi ngày hai đội cùng
làm chung được bao nhiêu
cv?
- Từ đó ta có pt thế nào ?
- Từ đó ta có hpt :
1
x (cv)
- Mỗi ngày đội B làm được
1
y (cv)
- Ta có pt:
1
x =1,5
1
y hay
1 3 2
x y (1)
- Cùng làm chung đc
1
24cv
- Ta có pt:
1 1 1
24
x y (2)
Theo đề bài, ta có hpt sau:
(I)
1 3 2
1 1 1
24
x y
Đặt u =
1
x > 0; v =
1
y > 0
(I)
3 2 1 24
u v
1 60 1 40
u
v
(TMĐK)
1 1 40
1 1 60
x y
40 60
x y
Vậy đội A làm riêng thì hoàn thành công việc trong
40 ngày Đội B làm riêng thì hoàn thành công việc trong 60 ngày
Hoạt động 3: Củng cố
- Hãy thực hiện ?7; bt 32 SGK/23 - HS giải vd3 theo cách khác Làm bt32
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Hãy thực hiện bt 31; 33; 34 SGK/23; 24 - HS làm bt theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
Trang 6Tuần: 21
Tiết: 43; 44 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 30 – 12
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Nắm vững cách giải toán bằng cách lập hpt bậc nhất hai ẩn Nắm
vững các bước giải toán bằng cách lập hpt; các pp giải hpt bậc nhất hai ẩn
Kỹ năng cơ bản: Rèn kĩ năng phân tích đề, lập hpt, giải hpt và trả lời bài toán Rèn
tính chính xác, logic
Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nhanh gọn, chính xác.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu.
- HS: SGK Ôn lại quy tắc cộng đại số Các bước giải toán bằng cách lập hpt.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 42 Hoạt động 1: Giải các bt 31; 33; 34; 36 SGK/23; 24
- Gọi 1HS lên bảng trình bày bt 31
- HS thực hiện bt; Vài HS lên bảng trình bày các
bt theo yêu cầu
- HS nhận xét đúng sai
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Hãy xem lại các cách giải hpt Xem lại các bt
đã sửa
- Ôn lại lý thuyết toàn chương; Trả lời được
các câu hỏi ôn tập chương III
- Học tóm tắt SGK/26
- Thực hiện các bt 40; 41; 42; 43 KGK/27
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Ôn lý thuyết và làm các bt theo yêucầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
Trang 7I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức lý thuyết và một số bài tập
Kỹ năng cơ bản: HS có kỹ năng giải hệ pt bằng pp cộng và pp thế một cách thành
thạo đoán nận nghiệm thông qua bài toán
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Pt bn 2ẩn có bao nhiêu nghiệm?
- Mỗi ngh của pt là 1cặp số (x; y) thỏa mãn
pt Trong mp tọa độ, tập ngh của nó được
biểu diễn bởi đg thẳng ax + by = c
hpt trên có thể có bao nhiêu ngh?
- Hpt trên có thể có:
+ 1ngh duy nhất nếu (d) cắt (d’)
+ Vô số ngh nếu (d) // (d’)
Trang 8- Nhờ đĩ ta cĩ kl sau:
( , , , ', ', ' 0)
ax by c a b c a b c khác
a x b y c
+ Cĩ vơ số nghiệm nếu ' '
a b c a b c + Vơ nghiệm nếu ' ' a b c a b c + Cĩ một nghiệm duy nhất nếu ' a b a b - Hãy nhắc lại quy tắc giải HPT bằng phương pháp thế và cộng - Hãy thực hiện bt 40; 41 SGK/ 27 - GV nhận xét và đánh giá + Vơ ngh nếu (d) (d’) - HS nhắc lại các quy tắc - HS thực hiện; 5HS lên bảng Hoạt động 3: Ơn về các giải tốn bằng cách lập hpt - Hãy nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập HPT? - Hãy thực hiện các bt 43; 44; 45; 46 SGK/27 - GV nhận xét và đánh giá - HS nêu các bước giải - HS thực hiện; Vài HS lên bảng trình bày Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà - Học kỹ lý thuyết tồn chương và xem kỹ các bt đã sửa Tiết sau kiểm tra 1tiết - HS học bài và chuẩn bị kiểm tra 1tiết RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 22
Tiết: 46 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn: 05 - 01
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Ơn lại các kiến thức cơ bản về căn bậc hai căn bậc ba.
Kỹ năng cơ bả n : Thực hiện tốt bài kiểm tra.
Thái độ :
Trang 9II/ Chuẩn bị của GV và HS:
Biết minh hoạ hình học nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Trang 10Biên soạn đề kiểm tra chương 1 Đại số 9
Câu 3: (4đ) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước cạn thì sau 1 giờ 20 phút đầy
bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 10 phút và vòi thứ hai trong
1
5 giờ thì chỉ được
2
15bể Hỏi nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ nhất thì sau bao lâu mới đầy bể?
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 9 (CHƯƠNG 3)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phái đề)
Câu 1: (2đ) Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của
Câu 3: (4đ) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể nước cạn thì sau 1 giờ 20 phút đầy
bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 10 phút và vòi thứ hai trong
1
5 giờ thì chỉ được
2
15bể Hỏi nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ nhất thì sau bao lâu mới đầy bể?
Trang 11x y
y (giờ) là thời gian vòi II chảy đầy bể một mình
ĐK: x, y >
4
3.+ Mỗi giờ vòi I chảy được
1
x (bể), vòi II chảy đc
1
y (bể); Do hai vòi cùng chảy thì đầy bể trong
1
6 giờ và vòi thứ hai trong
1
5 giờ thì chỉ được
thức và kỹ năng sau:
- Nắm đc các t/c của hàm số y = ax2 (a0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hsố đểsuy ra hình dạng của đồ thị và ngược lại
Trang 12- Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax2 trong các trường hợp mà việc tính toán tọa độ của1số điểm không quá phức tạp.
- Nắm vững quy tắc giải pt bậc hai các dạng ax2 + c = 0, ax2 + bx = 0 và dạng tổngquát Mặt dù có thể dùng công thức ngh để giải mọi pt bậc hai, song cách giải riêngcho hai dạng đặc biệt nói trên rất đơn giản Do đó GV khuyên HS nên dùng cách giảiriêng cho từng trường hợp ấy
- Nắm vững các hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẫm ngh của pt bậchai, đặc biệt là trường hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0, biết tìm 2số khi biết tổng vàtích của chúng Có thể nhẩm đc ngh của những pt đơn giản
Tiết: 47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 (a0)
Ngày soạn: 15 – 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a0)
Kỹ năng cơ bản: HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước
của biến số, nhận dạng hàm số y = ax2
Thái độ : HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a0)
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Hôm nay ta sãe tìm hiểu t/c và
đồ thị của hsố bậc hai đơn giản
y=ax2 (a0)
- Hãy đọc vd SGK/28
- Hãy điền vào bảng sau (bảng
phụ):
- Công thức s = 5t2, nếu thay s
bởi y, thay t bởi x, 5 bởi a0 thì
ta đc công thức nào?
- HS đọcvd:
Trang 13- Vậy ta thấy: Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm
số có dạng y = ax2 (a0)
Hoạt động 2: Tính chất
- Hãy thực hiện ?1 (bảng phụ)
- Hãy trả lời ?2
- Qua các vd trên ta thấy hàm
số y= ax2 (a0) có các t/c sau:
- Hãy thực hiện ?3
- Ta có nhận xét sau:
- Hãy thực hiện ?4 (bảng phụ)
- HS điền
- HS trả lời:
- HS tlời:
- HS điền
2/ Tính chất hàm số y = ax 2 (a0) Tổng quát: Hàm số y= ax2 (a0) xđ với mọi gtrị của xR, ta có t/c sau:
+ Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
+ Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0
Nhận xét:
- Nếu a>0 thì y>0 x0; y=0 khi x=0 GTNN của hàm số là y=0
- Nếu a<0 thì y<0 x0; y=0 khi x=0 GTLN của hàm số y=0
Hoạt động 3: củng cố
- Hãy thực hiện bt1 SGK/30 (bảng phụ) - HS thực hiện bt1
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Học lý thuyết và làm bt 2; 3 SGK/31 - HS học thực hiên theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……………….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 23
Tiết: 48 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 15 – 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS đc củng các tính chất của hàm số y = ax2 (a0)
Kỹ năng cơ bản: HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước
của biến số, nhận dạng hàm số y = ax2
Thái độ : HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a0)
Trang 14II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy cho biết các t/c và nhận xét về hsố y=ax2 (a0) - HS nêu các t/c và nhận xét
Hoạt động: Tổ chức luyện tập
- Hãy thực hiện bt 2; 3 SGK/31
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
- HS thực hiện bt2;3 SGK/31
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các t/c của hsố y=ax2 (a0) và các bt đã sửa
- Xem trước bài mới
- HS học theo yêu cầu GV
- Xem trước Bài 2
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 24
Tiết: 49 §2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a0) Ngày soạn: 20 – 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a0) trong từng trường hợp a>0 và a<0
Kỹ năng cơ bản: Nắm vững t/c của đồ thị và biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
Thái độ : Rèn tính chính xác, tính thẩm mĩ.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, tính chất của hàm số y = ax2 (a0), cách tính giá trị của hàm số, máy tính bỏ túi
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Trang 152 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu
cả các điểm M(x; f(x))
Để xđ 1đ của đthị ta lấy1gtrị của x làm hoành độcòn tung độ là gtrị tươngứng của y=f(x)
- GV hướng dẫn HS vẽ đg cong đi
qua các điểm và giới thiệu:
- HSbiểudiễn:
- HStrời
- HSlênbảngvẽ:
1/ Ví dụ:
Vd1: Vẽ đồ thị hàm số y=2x2
+Lập bảng các gtrị tương ứng
x -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18
0 -
1 2 -2 - 8
Trang 16- Qua 2vd trên ta có nhận xét sau:
- Hãy thực hiện ?3 Nếu không yêu
cầu tìm tọa độ đ D bằng 2cách thì ta
chọn cách nào? Vì sao?
- Hãy điền vào bảng cuối SGK/35
Yêu cầu HS đọc chú ý SGK và GV
giải thích thêm cho HS hiểu
- Ta chọn c2
Vì độ chính xác cao hơn
Nhận xét: Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0) là một đường cong đi qua gốc tọa độ O và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O + Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị -Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị Chú ý: (đọc hiểu SGK/35; 36) Hoạt động 3: củng cố - Hãy thực hiện bt 4 SGK/36 - HS thực hiện; 1HS lên bảng trình bày và nêu nhận xét: 2đthị đx nhau qua trục Ox Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà - Xem lại bài học và làm các bt 5; 6; 7; 8 SGK/37; 38 - HS thực hiện theo yêu cầu RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
……….
Tuần: 24
Tiết: 50 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 20 – 1
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS được củng cố về đồ thị hàm số y = ax2 (a0) HS đc biết thêm quan hệ của hsố bậc nhất và hố bậc hai để sau này có thêm cách tìm ngh pt bậc hai bằng đồ thị, cách tìm gtrị lớn nhất, nhỏ nhất
Kỹ năng cơ bản: Rèn kỷ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
Thái độ : Rèn tính chính xác, tính thẩm mĩ.
Trang 17II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, tính chất của hàm số y = ax2 (a0), cách tính giá trị của hàm số, máy tính bỏ túi
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết
- Hãy nêu nhận xét về đồ thị hsố y = ax2 (a0) - HS nêu nhận xét SGK/35
Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập
- Hãy làm các bt 5; 6; 7; 8 SGK/37; 38
- GV nhận xét và đánh giá
- HS làm các bt 5; 6; 7; 8 SGK/37; 38; Vài HS lên bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa Thực hiện tiếp các bt9;
10 SGK
- Xem trước bài mới
- HS học và làm bt theo yêu cầu
- Xem trước Bài 3
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
…………….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 25
Tiết: 51 §3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Ngày soạn: 5 – 2
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS nắm được định nghĩa của phương trình bậc hai 1 ẩn: dạng tổng
quát, dạng đặc biệt khi b=0 hoặc c=0 hoặc cả khi b=0 và c=0 HS luôn chú ý đk a0
Kỹ năng cơ bản: HS biết pp giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt và
giải thành thạo các pt thuộc 2dạng đặc biệt HS biết biến đổi phương trình dạng tồng quát ax2 + bx + c =0 về dạng 2
2 2
a 4
ac 4 b a 2
b
x
trong các trường hợp a, b, c là những
số cụ thể để giải phương trình
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận.
Trang 18II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài toán
- Ở SGK giới thiệu btoán
mở đầu quá dài, Cô sẽ thay
1/ Bài toán mở đầu:
Cho vg với 2cạnh góc vg có độ dàilần lượt là x và x-1, cạnh huyền dài5cm Hãy tìm x
- HStlời ?1
a/ Trường hợp c = 0 Vd1: Giải phương trình : 2x2 + 5x = 0
Giải
2x2 + 5x = 0 x(2x + 5) = 0 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 x = 0 hoặc x = -2
5
Trang 19- HS làm ?4.
x-2=-7 2
hoặc x=
7 2
x=
4 14 2
hoặc x=
4 14 2
- ?6: x2
-4x=-1 2
(Theo ?4 pt có2ngh)
- ?7: 2x2-8x=-1Chia 2vế cho2
x2
-4x=-1 2
Vậy phương trình có 2nghiệm x1 = 0; x2 = -2
5
b/ Trường hợp b = 0 Vd2: Giải phương trình : 3x2 - 2 = 0
Giải
3x2 - 2 = 0 3x2 = 2 x2 =
2 3
x =
-2
3 hoặc x =
2 3
x =
-6
3 hoặc x =
6 3
Vậy phương trình có 2ngh x1 =
-6
3 ; x2 =
6 3
c / Trường hợp b , c khác 0 Vd3: Giải phương trình: 2x2 - 8x + 1 = 0
Trang 20giải pt sau:
- Vd3 là pt bậc 2
1ẩn đầy đủ Khi
giải pt ta biến đổi
VT thành bình
phương của 1biểu
thức chứa ẩn, VP
là 1 hằng số Từ
đó giải tìm ngh pt
2x2 - 8x + 1 = 0 2x2 - 8x = -1 x2 - 4x = -2
1
x2 - 2x.2 = -2
1
x2 - 2x.2 + 4 = -2
1
+ 4 (x - 2)2 = 2
7
x = 2
14
4
hoặc x = 2
14
4
Vậy pt có 2ngh: x1 = 2
14
4
; x2 = 2
14
4
Hoạt động 4: củng cố
- Hãy thực hiện bt11 SGK/42 - HS thực hiện bt11
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các vd, bt đã sửa
- Thực hiện bt12; 13; 14
- HS thực hiện theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
Tuần: 25
Tiết: 52 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 5 – 2
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS được củng cố định nghĩa của phương trình bậc hai 1 ẩn, xđ
thành thạo các hệ số a, b, c (a0)
Kỹ năng cơ bản: HS biết giải thành thạo các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt HS
biết biến đổi phương trình dạng tồng quát ax2 + bx + c = 0 (a0) về dạng
2
2 2
a 4
ac 4 b
a
2
b
x
trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
Trang 21- HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Sửa bt về nhà
- Hãy sửa các bt12; 13; 14 SGK42; 43 - HS sửa các bt12; 13; 14 SGK42; 43
Hoạt động 2: bt làm thêm
- Hãy giải 2bt sau:
1/ a/ - 2x2 + 6x = 0 b/ 3,4 x2 + 8,2x = 0
2/ a/ (2x - 2)2 – 8 = 0 b/ x2 – 6x + 5 = 0
c/ 3 x2 – 6x + 5 = 0
- HS thực hiện; Vài HS lên bảng trình bày
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài mới
- Xem lại các bt
- Xem trước Bài 4
RÚT KINH NGHIỆM:
………
……….
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN Tuần: 26
Tiết: 53 §4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Ngày soạn: 6 – 2
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS nhớ = b2 - 4ac và nhớ kĩ điều kiện của để phương trình bậc hai vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt HS lưu ý khi a, c trái dấu thì
pt có 2ngh phân biệt
Kỹ năng cơ bản: HS vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình
bậc hai để giải phương trình bậc hai
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
Trang 221 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy giải pt: 2x2 – 8x + 1 = 0 - 1HS lên bảng trình bày
Hoạt động 2: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0)
- Ở bài học trước, ta đã biết
3HS lên bảng
2/ Áp dụng
Vd: Giải các pt sau: (áp dụng công thức ngh)
a/ 5x2 - x + 2 = 0b/ 4x2 - 4x + 1 = 0c/ -3x2 + x + 5 = 0
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS được củng cố công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1 ẩn,
xđ thành thạo các hệ số a, b, c (a0)
Trang 23Kỹ năng cơ bản HS vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình
bậc hai để giải phương trình bậc hai
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài mới
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS xác định được b’ khi cần thiết và tính ’, x1, x2 theo công thức ngh thu gọn
Kỹ năng cơ bản: HS vận dụng thành thạo được công thức nghiệm thu gọn của phương
trình bậc hai để giải phương trình bậc hai
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
- HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III/ Tiến trình lên lớp: