1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Cac pp tinh tich phan day them

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 631,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2 ĐẶT t = I>.. CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP: 1..[r]

Trang 1

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2 ( ĐẶT t =)

I> CÁC BƯỚC THỰC HIỆN:

1/ Đặt t= ? ( bám vào dấu hiệu nhận biết) => vi phân dt = (?)’dx

2/ Đổi cận: x=a => t= ?; x=b => t= ?

3/ Thay vào tích phân cũ bởi tích phân mới: biến mới, cận mới ( đơn giản hơn tích phân ban đầu)

II> CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP:

VÍ DỤ 1: I 1x xdx

0

7 2

) 1 (

Bài tập 1: 1/ I 1x xdx

0

7 2 3

) 1

x

x

I 1 

0

3 3 2

) 1

x x

I 1  

0 2

) 4 4 ( 1

VÍ DỤ 2: 1

0

.

2

xdx e

Bài tập 2: 1/ 1

0

2

.

3

dx x e

0

sin

cos

xdx e

0 2 tan

cos

dx x

e I

x

VÍ DỤ 3:   

3

0

3 2

.

1x dx x

I

Bài tập 3: 1/   

3

0

2

.

1 xdx

x

3

2

dx x

x

I 3/ I 1xx dx

0

2 3

1

x x

x I

e

 

1 1 2 ln

ln 2 3

x x

x I

e

3

1

2

1 ln

ln

x

x I

e

1

2

ln

; 3/ edx

x x

x I

1 ( 2 ln )

ln

;

VÍ DỤ 5:  2 

0

5

cos sin cos 1

xdx x

x I

Bài tập 5: 1/  4 

0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

x

x x

I  2 

0 1 cos

cos 2 sin

4/  3

0

2

tan sin

xdx x

0 cos2 4 sin2

2 sin

dx x x

x

0

3

) 1 (cos

dx x I

Trang 2

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1 (ĐẶT x= ?)

I> DẤU HIỆU VÀ CÁCH ĐẶT: Trong tích phân có:

1 x đặt x= sint với







2

; 2

t hoặc x= cost với t 0 ; 

2/ 2 2

x

a  đặt x= asint với 2 ;2 

t hoặc x= acost với t 0 ;  (a>0)

1 x đặt x=tant với 

 

2

; 2

x

a  đặt x=atant với 

 

2

; 2

t

II> CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP:

1

2

2

Bài tập 1: 1/ I  2 x dx

0

2

1 2/ I 2xx dx

0

2

4

x

x

I  2 

2

x

I  2 

1

x

x

I 1 

2

4

3 2

1

dx x x

Bài tập 3: 1/ 1 

0 2

1

1

dx x

1 2

3

1

dx x I

Trang 3

TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN I> CÔNG THỨC TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:   b

a

b a b

a

du v v

u dv

II> VÍ DỤ VÀ BÀI TẬP: Gv trình bày các dạng và ví dụ minh họa

0

cos sin ) 1 2 (

xdx x

x I

0

2

cos

xdx x

0

2 sin ) 1 (

xdx x

x

x

I  4 

0 1 cos 2

0

cos ).

1 2 (

xdx x

0

2

) 1 cos 2 (

dx x x

0

2 2

sin cos 2

xdx x

x I

0

2

) 1 2 ( x e dx

0

2

3 ) 1 2

0

1 2

.

2x e dx

0

2

) 3 1 ( x e dx

0

2

) 2 (x x e dx

0

2

2 dx x

0

2 ).

1

0

2 2

4 ).

2 1

2

1

2

) ln(

. x x dx x

I

e

e

xdx I

1

1

ln ).

1

x

x I

e

1 2

ln

x

x I

e

1 2

2

ln

 2

0

sin

0

cos

0

2

sin

Trang 4

TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC CÓ MẪU LÀ BẬC HAI Thực hiện phép chia để đưa về bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu

I> DẠNG 1:    dx

c bx ax

a

b x a dx a

b x a

I

) 2 (

1 )

2 (

1

2

(bảng nguyên hàm) 2/ Nếu ∆>0 thì

C x x

x x x x a

dx x x x x x x a

dx x x x

x

a









1 2 1

2 1

2 1

2 2

1

ln ) (

1 1

1 ) (

1 )

)(

(

1 1

3/ Nếu ∆<0 thì 





 

 

2

2 2

4 2

1

a a

b x a

a a

b

4

VÍ DỤ 1: 1  

0 2

4 4

5

x x

dx

0 2

4 4

3

x x

dx

0 2

9 6

2

x x

dx I

VÍ DỤ 2: 1  

0 2

6

x x

dx

0 2

15

8x

x

dx

0 2

4

5x

x

dx I

VÍ DỤ 3: 1 

0 2

1

1

dx x

0 2

2 2

1

dx x x

0 2

8 4

1

dx x x I

II> DẠNG 2:    dx

c bx ax

n mx

1/ Phân tích:

c bx ax

B c

bx ax

b ax A c bx ax

n mx

2 2

2

) 2 (

nhờ đồng nhất thức 2/ Tính từng tích phân như đã biết

VÍ DỤ 1: 1  

0 2

15 2

3 2

dx x

x

x I

Bài tập: 1/ 1  

0 2

15 2

1 4

dx x

x

x

0 2

4 4

3 2

dx x x x I

Ngày đăng: 17/06/2021, 02:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w