1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Giải tích 12 tiết 66, 67: Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu : Kiến thức : Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳng vuông góc với trục hoành.. Kỹ năng : Ghi nhớ vận dụng được các cộ[r]

Trang 1

 PPCT:66-67

Ngày:04/03/2009

I/ Mục tiêu :

  :  các công  tính $% tích hình '( ) * +, các - / hàm 12 và hai

-56 ( vuông góc 3) 89 hoành

< = : Ghi ) 3? $9 -5@ các A  trong bài vào 3% B các bài toán 9 ;

5 duy: C 3? $9 các '5D pháp tính tích phân - tính $% tích

C F cách B 3F bài toán $% tích

Thái -A : G ? chính xác trong 0I :* -A;

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Giáo viên : Giáo án, +B '9;

III/ Phương pháp:

>@ 0,K 3O -!' thông qua các :* -A - -F M 5 duy Q4 I sinh

IV/ Tiến trình bài học :

1 Ổn định tổ chức :

TIẾT 1

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu R 1: Nêu T* cách tính $% tích hình thang cong ) * +, các -56

y = f(x) liên 9 trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b Câu R 2: Cho hàm 12 y = f(x) = x 2 + 2 có - / (C)

Tính $/J tích hình thang cong ) * +, (C), 89 Ox và 2 -56 ( x= -1, x=2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- >I hs lên +B

- Cho hs T)' ? xét

- _ 1`4 và cho -0;

Lên +B 8B T6 câu R

O -5@ f(x)0, trên [-1 ; 2]

B T)' ghi ? M ;

a6 B :

) 2 (

2

1



dx x

S

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu cộng thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b

- >) % 3F hình '(

và cách tính $% tích hình

'(;

-

 -5@ 3% tính $% tích hình '(

b O là quy 3F 3% tính $% tích Q4 hình thang cong +c cách chia hình '(

thành 0A 12 hình thang cong

CM -5@ f(x) < 0 :f f(x)0 trên [a ; b]

thì ]

; [ , 0 )

1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:

y = f(x) liên tục trên [a; b];

Trang 2

bài gX -5@ thay +c f(x)

_ liên 9 trên [a ; b] thì

3% tính S 1i  nào ?

- 5) $k

thì tính ]

; [

,

0

)

$% tích 5  nào ?

- l (1) (2) ta M T ?

-5@ -F gì ?

(1)

dx x f dx x f S

b

a b

thì ]

; [ , 0 )

(2)

dx x f dx x f S

b

a b

O -5@ trong 0I 856 @'

(3)

dx x f S

b

a

B T)' ghi ? công ;

y= 0, x = a, x = b

Có $% tích là:

dx x f S

b

a

Đồ thị:

Hoạt động 2 : Các ví dụ áp dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Cho hs B T)' nghiên  -F bài:

>I 1 hs - * m nêu cách

tính S

Tính (4) +c cách nào ?

Cho hs M0 tra $5) $* - /;

B T)' làm theo _ $k Q4 gv

(4)

dx Cosx

S

0

CR $O 8/  % -2 trên  0;

Nhìn 3i

2

;



x f

Trên ; , ( ) 0



x f

Ví dụ 1: Tính S hình '( )

* +,

x x Ox

Cosx x

f y

, 0

) (

Lời giải:

Nh? xét: f(x) = Cosx liên 9 trên  0;

dx Cosx

S

0

=   =

2

2

0

Cosxdx dx

Cosx

Đồ thị:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Cho hs nghiên  ;

>I 1hs lên +B trình bày bài B;

Hs B T)' b trình bày vào 3,;

1hs lên +B trình bày (có -

/X;

Ví dụ 2:

Tìm S hình '( ) * +, - / hàm 12 y = 4 – x2 , -56

( x = 3, x = 0 và 89 hoành

Lời giải:

] 2

; 0 [ , 0 ) (x  x

f

f(x) x0, [2;3]

Trang 3

Sau khi hs trình xong, cho hs B

T)' ? xét

Cho hs _ 1`4 @' lý

B T)' ? xét theo _ $k

Q4 giáo viên

O -5@ 3% tính $% tích hình '( -5@ dùng F cách: + CR $O 8/  % -2;

+ N /;

) 4 ( )

4 (

4

3

2 2 2

0

2

3

0 2

dx x

dx x

dx x S

Đồ thị:

4 Củng cố tiết 1:

+ Cho hs B T)' tham MB: ví $9 1 / 163 / sgk + d 2 áp $9 công  (3) thì hình '( r tính S 'B -r -Q các  2 :

y = f(x), f(x) liên 9 trên [a ; b]

y = 0 -( x = a và x = b

+ C $b4 vào - / - tính S

5 Bài tập về nhà:

Bài 26, 27a sách giáo khoa trang 167

TIẾT 2.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu R 1: Nêu công  tính S hình '( ) * +, các -56 :

y = f(x), f(x) liên 9 trên [a ; b], y = 0, -( x = a và x = b

Câu R 2: Áp $9 tính S hình '( ) * +, các -56

y = x – 1; 89 Ox, 89 Oy, -( x = 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- >I hs lên +B 8B T6;

- Cho hs T)' ? xét

- _ 1`4 và cho -0;

Lên +B 8B T6 câu R

O -5@ 89 tung là x = 0 Theo dõi và ? xét

Có  dùng - /;

Lời giải :

1

3

0

 x dx S

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu công thức tính S hình phẳng giới hạn bởi các đư6

y = f(x), y = g(x) liên tục trên [a ; b] và 2 đường thẳng x = a, x = b

Trang 4

Cho hs ? xét 'r (1) (2) ?

Cho hs ghi ? M ;

5) $k cách tính (5)

O -5@ 89 Ox Q4 'r

(1) -5@ thay +, hàm 12 :

y = g(x)

B T)' ghi ? M ;

B T)' ' thu M ;

2 Hình phẳng giới hạn bởicác đư6:

y = f(x), y = g(x), liên 9 trên [a ; b]

v à 2 -( x = a, x = b

Có $% tích là:

(5)

dx x g x f S

b

a

N tính (5) ta b % các +5) sau:

>B pt: f(x) = g(x) Tìm ra %0 ( * ,[a;b]

Hoạt động

của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

B T)' ghi ?

M ;

dx x g x f dx x g x f dx x g x f S

b

) ( ) ( )

( ) ( )

( ) (

a

dx x g x f dx x g x f dx x g x f

)) ( ) ( ( ))

( ) ( ( ))

( ) ( (

(f(x) – g(x) không -u $O trên [a;],[;],[;b])

Hoạt động 2 : Ví dụ áp dụng

l công  (3) (5) cho hs O

-5@ xem Ox là g(x)

Cho hs B T)' áp $9 làm ví $9 ,

'r Ktra bài g W3k còn trên

+BX

>I hs - * m trình bày các

+5) tính S áp $9 công 

(5)

' thu M  và b hành theo _ $k Q4 gv

1hs 8B T6 các câu R Q4 gv

B T)' ghi T6 B vào 3,;

Ví dụ 1: Tính S hình '( ) *

+, các -56

y = x – 1; 89 Ox, 89 Oy, -( x

= 3

Lời giải:

>B pt: x2 – 1 = 0

] 3

; 0 [ 1

;

1  

1 1

1

3

1 2 1

0 2

3

0 2

dx x dx x

dx x S

>I hs lên +B trình bày 1hs lên +B trình T6 B; Ví dụ 2: Tính S hình '( ) *

+,

Trang 5

Sau khi hs trình bày, cho B T)'

? xét, _ 1`4;

Có  dùng - / - tính $%

tích

B T)' b trình bày T6 B vào 3,;

wF nhà làm (xem 5 bài ?'X

) ( ,

) ( , 3

2 2

1 2 3

C x y

C x x y

Lời giải:

>B pt: -x3 + 3x2 = x2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

>I hs nêu cách B pt hoành -A

giao -0;

Cc cách coi x là hàm 12 +

y, $% tích Q4 hình '( )

* +, các -56 cong

x = g(y), x = h(y)

Cho hs 3F nhà B S - ra

P BW  6 gian)

 -5@ không  B

pt hoành -A giao -0;

N54 3F hàm 12 theo +

y:

y x

y y

Áp $9 tính $% tích theo G y

Ví dụ 3: Tính S hình '( ) * +,

0

0 2

2

y x

x y y

Lời giải:

>B pt: 2yy2 y

3

0

y y

) 3 ( 2 3 0 2 3 0 2          dy y y dy y y y S Chú ý: sgk - 167 4 Củng cố tiết 2 (ghi bài ?' trên +B '9X Baì 1: Tính S hình '( ) * +,       e x y x y , 0 ln Bài 2: Tính S hình '( ) * +,       8 , 1 3 x y y x 5 Bài tập về nhà: Bài 27, 28 sgk – 167 * Rút kinh

nghiệm: -

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w