1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

33 TOAN 11 DE HK1 2013 DONG THAP

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 : 2 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD b Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD.. Chứng [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN - Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: / /2012

Đơn vị ra đề: THPT TRƯỜNG XUÂN

I Phần chung dành cho tất cả học sinh: (8 điểm)

Câu 1 : (3 điểm )

1) Tìm tập xác định của hàm số y=cot(x + π

6)

2) Giải phương trình lượng giác sau: a) 2 sin x −√3=0

b) 2 sin x −2 cos x=√2

Câu 2 : (2 điểm)

1) Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn: ( x +2)4

2) Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất để lần gieo thứ 2 xuất hiện mặt sấp

Câu 3 : (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểmM (−5 ;2), v →=(−1 ; 1) Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến v →

Câu 4 : (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, SA và SD Chứng minh rằng: NP// (SBC)

II Phần tự chọn: (2 điểm)

Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:.

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a : (1 điểm)

Một cấp số cộng có số hạng thứ nhất là 5, công sai là 3 Tính tổng của 16 số hạng đầu?

Câu 6a : (1 điểm)

Cho tập hợp A  0,1,2,3,4,5

Từ các phần tử của tập hợp A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm ba chữ số khác nhau ?

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b : (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 – sinxcosx.

Câu 6b : (1 điểm)

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10

HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 2

Đơn vị ra đề: THPT TRƯỜNG XUÂN

Câu 1

(3,0 đ)

1) Hàm số xác định khi chỉ khi

x 6 k x 6 k

Vậy

6

D R   kk Z 

0.5

0.5

2a) 2 sin x −√3=0⇔sin x=√3

2 ⇔ sin x=sin π

3

¿

¿

0.25 0.25

0.25 0.25

2b) 2 sin x −2 cos x=√2

⇔ cos π

4⋅ sin x −sin π

4⋅cos x=1

2

⇔ sin(x − π

4)=sinπ

6

¿

¿

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

(2,0 đ) 1) ( x +2)

4

=C40x4

+C14x3.2+C42x2 22

+C43x 23

+C44 24

¿x4

+4 x3+24 x2

+32 x+16

0.5 0.5

|Ω|=2 2=4

Gọi A là biến cố đang xét, ta có

|Ω A|=2 1=2 ( lần1 xuất hiện mặt S hoặc N; lần2 mặt S)

P ( A )=|Ω A|

|Ω|=

2

4=

1 2

0.25

0.5 0.25

Câu 3

Gọi M ' (x '; y ') là ảnh của điểm M(x; y) qua phép tịnh tiến v →

Theo BTTĐ, ta có: {x '=x +a y '= y +b

0.25

Trang 3

(1,0 đ)

{x '=−5 −1 y '=2+1

{x '=− 6 y '=3

Vậy M ' (−6 ;3)

0.25 0.25 0.25

Câu 4

(2,0 đ)

A

E

D S

M

a) + (SAB) và (SCD) có điểm chung thứ nhất là S + Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E ta có E là điểm chung thứ hai của

2 mp trên

Vậy giao tuyến cần tìm là đường thẳng SE

b)(1đ)

Ta có NP//AD

mà AD//BC nên NP//BC (2)

Mà BC (SBC)

Do đó NP//(SBC)

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5a

(1 điểm)

16=5+ 15 3=50

S16=(5+50) 16

0.5 0.5

Câu 6a

(1 điểm)

Gọi abc là số tự nhiên cần lập

Chọn c có 3 Chọn a có 4 Chọn b có 4 cách Vậy có thể lập được 3.4.4 = 48 (số)

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5b

(1 điểm)

y = 1 – sinxcosx ¿1 −1

2sin 2 x

Ta có:

−1 ≤sin 2 x ≤ 1

⇔ 1

2≥ −

1

2sin 2 x ≥ −

1 2

3

2≥ y ≥

1 2 Vậy GTLN là 3

2; GTNN là

1 2 + Hs đạt GTLN khi

0.25

0.25

Trang 4

sin 2 x=−1 ⇔2 x=− π

2+k 2 π ⇔ x=− π

4+kπ (k ∈ Z )

+ Hs đạt GTNN khi sin 2 x=1⇔ 2 x= π

2+k 2 π ⇔ x= π

4+kπ (k ∈ Z)

0.25

0.25

Câu 6b

(1 điểm)

Gọi abc d là số cần lập

Chọn d có 7 cách Chọn a có 6 cách Chọn b có 6 cách Chọn c có 5 cách Vậy có thể lập 7.6.6.5= 1260 ( số )

0.25 0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 17/06/2021, 01:17

w