1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toanmath com đề thi diễn tập THPT 2016 môn toán chuyên nguyễn quang diêu đồng tháp (2)

7 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI DIỄN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) MÔN: TOÁN Ngày Thi: 17062016 Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x x    4 2 2 4. Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số y x x    3 2 3 1có đồ thị ( ). C Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có tung độ bằng 1. Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 2 ) (3 2 ) 4 10 .      i i i z z Tìm môđun của số phức w z z   2 . b) Giải phương trình 27 5.3 4. x x   2 3  Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân 2 1 I e e x dx   

Trang 1

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI DIỄN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) MÔN: TOÁN

Ngày Thi: 17/06/2016

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx4  2x2  4.

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số yx3  3x2  1có đồ thị ( ).C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm

có tung độ bằng 1

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện(1 2 )  i z  (3 2 )i z   4 10 i Tìm môđun của số phứcw z 2 z

b) Giải phương trình 27x5.32 3 x 4

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 1

I e e x dx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(7; 2; 1), ( 5;B   4;  3)và mặt phẳng ( ) : 3P x 2y 6z 38 0 

a) Viết phương trình mặt cầu ( )S có đường kính AB.

b) Chứng minh ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho gócthỏa cot2.Tính giá trị của biểu thức 3 cos 3

cos 2sin

 b) Tìm hệ số của số hạng chứax7 trong khai triển

11

2 2

x

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a; BCD60o; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),hai mặt phẳng (SCB)và (SCD)vuông góc với nhau Tính thể tích khối chóp

S ABCDvà khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD A, (2; 2), BC 3BA, trọng tâm của tam giác ABClà 0; 10

3

G 

 .Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhậtABCDbiết rằng đỉnh Bcó hoành độ dương, đường trung tuyến kẻ từ Bcủa tam giác ABDcó hệ số góc nhỏ hơn 1

Câu 9 (1,0 điểm) Tìm mđể hệ sau có hai nghiệm phân biệt:

2

2

1 log ( 1) log ( 1)

2

x x

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x2 y2  2z2  2(1 xy). Tìm giá trị nhỏ

2

Pxyz   x y z    

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đề chính thức

(Đề thi gồm 01 trang)

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU

ĐÁP ÁN TOÁN THI DIỄN TẬP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

NGÀY 17/06/2016

I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định

2) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)

II) Đáp án và thang điểm:

1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx4  2x2  4.

Tập xác định

Chiều biến thiên:

- Ta có y  4 (x x2 1); y    0 x 0hoặcx 1

- Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 1)và(0;1)

- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng( 1; 0) và(1;)

0.25

Cực trị:

- Hàm số đạt cực tiểu tại x  1, y CT   y( 1) 3.

- Hàm số đạt cực đại tại x 0, y CÑy(0)  4.

Các giới hạn tại vô cực: lim  ; lim  

0.25

Bảng biến thiên

y

0.25

Đồ thị hàm số : Đồ thị qua các điểm 1 31

9 3

 ; , ( 2; 12), (2; 12).

0.25

1 điểm

Cho hàm sốyx3  3x2  1có đồ thị ( ).C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung độ bằng 1

Hoành độ xocủa tiếp điểm M là nghiệm của PT xo3 3xo2   1 1 xo3 3xo2  0

o 0; o 3.

Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là y (0)  0, y (3)  9(với y  3x2  6x) 0.25

x 1

1

4 3 O

Trang 3

PT tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại M(0; 1) là y1 0.25

PT tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại M(3; 1) là y 9x 26. 0.25

1 điểm

a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện(1 2 )  i z  (3 2 )i z   4 10 i Tìm môđun của số phứcw z 2z

Đặt z a bi a b( ,  )   z a bi.

Ta có(1 2 )  i z  (3 2 )i z   4 10i (1 2 )(  i a bi ) (3 2 )(   i a bi )   4 10i

4a (4a 2 )b i 4 10i

Ta có w z 2z   1 3i 2(1 3 ) i  3 3i. Suy ra môđun của w là

2 2

b) Giải phương trình 27x5.32 3 x 4

.

45

27

x

Đặt t 27 (x t 0)ta được t2   4t 45  0

0.25

9

t

  hoặc t 5(loại)

3

Vậy PT đã cho có nghiệm là 2

3

x 

0.25

1 điểm

Tính tích phân

2 1

I e e x dx

Ta có

2 1

2 1

Kxe dxxe e dxe  e ee  e e  e e 0.25

1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(7; 2; 1), ( 5;B   4;  3)và mặt phẳng ( ) : 3P x 2y 6z 38 0 

a) Viết phương trình mặt cầu ( )S có đường kính AB.

b) Chứng minh ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S

a) Mặt cầu ( )S có tâmI(1; 1; 1),bán kính RIA7 0.25

( ) : (S x 1)  (y 1)   (z 1)  49. 0.25 b) Ta có khoảng cách từ Iđến mặt phẳng ( )P

3.1 2( 1) 6( 1) 38

3 ( 2) ( 6)

d I P     

   

0.25

d I P( ;( ))R nên suy ra ( )P tiếp xúc ( ).S 0.25

1 điểm a) Cho gócthỏa cot2.Tính giá trị của biểu thức 3 cos 3

cos 2sin

Trang 4

Do cot  2 sin 0,ta có

2 3

cos

cot (1 cot ) sin

P

0.25

b) Tìm hệ số của số hạng chứax7 trong khai triển

11

2 2

x

   

2

x

Tìm k sao cho22 3 k  7 k 5

Vậy hệ số của số hạng chứax7là C115.( 2)  5  14784. 0.25

1 điểm

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a; BCD60o; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),hai mặt phẳng (SCB)và (SCD)vuông góc với nhau Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)theo a

Theo giả thiết ABCD là hình thoi cạnh a và BCD60o BCDđều và diện tích

hình thoi ABCD là

2 3 2

BCD

a

Ta có BD AC BD (SAC) BD SC

Gọi OACBD,trong (SAC)kẻOMSC M, SC

Do đó BMD là góc giữa (SCB) và (SCD)

90

a

Ta thấy

SAC

3

2 3

a a

SA

Thể tích khối chóp cần tìm là

3

a

0.25

Ta có O là trung điểm của AC nên ( , ( d C SBD))d A SBD( , ( ))

Trong (SAC), kẻ AHSO H, SOAHBDnên AH (SBD)

( , ( ))

0.25

Trong tam giác SAO vuông tại A có 1 2 12 12 22 42 22

AHASAOaaa

2

a AH

  Vậy khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) là

2

1 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD A, (2; 2), BC 3BA,

S

A

H

B O

M

C

D

Trang 5

trọng tâm của tam giác ABClà 0; 10

3

G 

 .Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhậtABCDbiết rằng đỉnh Bcó hoành độ dương, đường trung tuyến kẻ từ Bcủa tam giác

ABDcó hệ số góc nhỏ hơn 1

Cách 1

Gọi Nlà trung điểm của BC.Ta cóAG2GNN( 1; 4).

GọiM là trung điểm của AD I, là trung điểm củaBM.Khi đó

Ilà trung điểm củaAN.Suy ra 1; 3

2

I 

 

0.25

Gọi ( )C là đường tròn ngoại tiếp tam giác(ABN)

PT đường tròn

2

2 2

( ) : ( 3)

Cx   y AI  

0.25

GọiB a b( ; ),ta có

2

2

2 2

2

( 3)

2 4

2 3

13

3

16 13

a b b

a b

a

b

 



  

 

       

 



 Theo giả thiết đường thẳng BMcó hệ số góc nhỏ hơn 1 nên chọnB(2; 4)

0.25

Với B(2; 4) và trung điểm N( 1; 4)  ta suy raC( 4; 4).

Từ ABDCD( 4; 2).

Vậy các đỉnh còn lại cần tìm của hình chữ nhậtABCDB(2; 4), ( 4; 4), ( 4; 2).CD

0.25

Cách 2

Gọi Nlà trung điểm của BC.Ta cóAG2GNN( 1; 4).

Suy ra PTAN: 2x3y 10 0

GọiM là trung điểm của AD I, là trung điểm củaBM.Khi đó

Ilà trung điểm củaAN.Suy ra 1; 3

2

I 

 

0.25

AN AB BN m

BAmBCmIAIB    

Ta có

5 cos( , ) cos

IB IA AB

BM AN BIA

IB IA

0.25

2

BM a x  b y  ab

2 2

a b

a b

 Với b  0 27a2    0 a 0(loại)

Vớib 0,chia hai vế của PT (*) chob2ta được

0.25

C D

N M

I G

Trang 6

2 2

3

46 9

a

a

b

  

       

   



Theo giả thiết đường thẳng BMcó hệ số góc k a 1

b

   nênBM: 2x 3y  8 0.

3

t

BBM B t  

  

Ta có

3

t

IBIA t      

2

13t 13t 26 0

1 ( 1; 2) ( )

 

Với B(2; 4) và trung điểm N( 1; 4)  ta suy raC( 4; 4).

Từ ABDCD( 4; 2).

Vậy các đỉnh còn lại cần tìm của hình chữ nhậtABCDB(2; 4), ( 4; 4), ( 4; 2).CD

0.25

1 điểm

Tìm mđể hệ sau có hai nghiệm phân biệt:

2

2

1 log ( 1) log ( 1)

2

x x

(1) 2

Ta có

1

1

x x x

    

1

1 2 1

x

x x

x

    

 

0.25

Hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt(2) có hai nghiệm phân biệt thỏa1 x 3

log 2 5 log ( 1) 4

txx  x 

Với x(1; 3)thìt(2; 3)

PT(2) trở thành 2 2

m

t

      (* )

0.25

f t  t ttrên khoảng (2; 3); có ( ) 2 5, ( ) 0 5

2

f t  t f t    t

Lập bảng biến thiên

( )

( )

f t

6

25 4

0.25

Dựa vào bảng biến thiên và cách đặt tở trên ta thấy:

Hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt (*) có hai nghiệm phân biệt t(2; 3)

1 điểm

Cho là các số dương thỏa mãnx2 y2  2z2  2(1 xy) (*).Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

Pxyz   x y z   

Từ (xy) 2  2xz 2  2yz2  0suy ra(x y 2 )z 2 4(x2y2z2) (1) 0.25

Trang 7

Mặt khác  2 2 2

2 2

2 2 2

x y z

(2)

Từ (1) và (2) suy ra Px2y2z2 x2y2z2

0.25

Lại đặt tx2 y2 z2 , ( )2 2 2 1

2

t   

(do (*))

Ta được P t t. Xét hàm số f t( ) t tvới t1.Ta có ( ) 1 1 0

2

f t

t

    với mọi 1,

t nên hàm số f t( ) đồng biến trên [1;  ).Suy ra f t( )  f(1)  0 P 0

0.25

Do đó GTNN của Plà 0, đạt được khi

1

2

2

2

x y

x y z

z

x y

z

      

0.25

Ngày đăng: 04/07/2016, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - toanmath com   đề thi diễn tập THPT 2016 môn toán chuyên nguyễn quang diêu   đồng tháp (2)
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Hình thoi ABCD là - toanmath com   đề thi diễn tập THPT 2016 môn toán chuyên nguyễn quang diêu   đồng tháp (2)
Hình thoi ABCD là (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w