1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2015 môn toán chuyên nguyễn quang diêu (đồng tháp)

7 399 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hàm số không có cực trị... Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi S khi quay quanh truc Ox... Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng A’I, AB... Phương trì

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

HƯỚNG DẪN

CHẤM CHÍNH THỨC

(gồm có 05 trang)

KỲ THI DIỄN TẬP THPT QUỐC GIA 2015

Môn thi: Toán - Lớp 12

Ngày thi: 05/06/2015

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

● Tập xác định: D  \ 1 

● Giới hạn và tiệm cận:

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cân đứng là đường thẳng x =1 và một

tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2

0,25

● Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên: ' 3 2 0

( 1)

x

 Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;1) và (1;+ )

+ Hàm số không có cực trị

0,25

Lưu ý: Cho phép thí sinh không nêu kết luận về cục trị của hàm số

● Bảng biến thiên:

x  1 

y’ –  –

y 2  

  2

0,25

● Đồ thị (C):

4

2

-2

-4

0,25

2)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy 1,0

● Giao điểm của (C) với trục tung có x = 0 0,25

Câu I

(2,0 đ)

● Phương trình tiếp tuyến là: y 3(x0) 1 hay  y 3x1 0,25

Trang 3

Câu Nội dung yêu cầu Điểm

● (1)

tan ( o cos 0)

3

x



0,25

2 1

6 3

6

x

  

0,25

(1,0 đ)

● Đặt t z 4i, phương trình trở thành 2 3 4

6 25 0

3 4

 

Phương trình có hai nghiệm là 3 và (3 +8i) 0,25

Giải phương trình: log (2 x1) log (4 1/ 2 x) 1 0 (1) 0,5

● Điều kiện phương trình: 1 < x < 4

●(1)log (2 x1) log (4 2 x) 1 log (2 x1)(4x) 1 (x1)(4x)2 0,25

Câu III

(0,5đ)

2 (n)

x

x

Vậy, phương trình có hai nghiệm x= 2; x =3

0,25

Giải bất phương trình: 2

● Điều kiện của bất phương trình: x 0

2x 6x  8 2 xx 2(x2) 2x(x2) x(*) 0,25

2

 

2u 2v u v

0

 

0

0

 

0,25

Câu IV

(1,0đ)

2

 

 Vậy, x= 4 là nghiệm duy nhất của bất phương trình

0,25 Hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị các hàm số ys in3 ;x y0;x0 và

6

x Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (S) khi quay quanh truc Ox 1,0

● Gọi V là thể tích cần tính

Ta có:

/6 2

0 sin 3

Câu V

(1,0đ)

/6

0

(1 cos 6 ) 2

Trang 4

Câu Nội dung yêu cầu Điểm

0

1 sin 6

0,25

2 1

Câu VI

(1,0đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C,ABC vuông cân tại A , I là trung điểm

BC, BCa 6, (A’BC) tạo với (ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích

lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng A’I, AB

I

C'

A'

A B'

2

BC

2 2

( 3)

ABC

a

0,25

● ABC vuông cân tai A BCAIBCA I' lại có

( 'A BC)(ABC)BC nên  0

(( 'A BC), (ABC))AIA'60

' ' '

ABC A B C ABC

0,25

● Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho O  A(0,0,0), tia Ox chứa B, tia Oy

chứa C, tia Oz chứa A’: B( a 3 ,0,0); C(0,a 3 ,0); A’(0,0, 3 2

2

a

);

; ; 0

'

' (0; 0; )

2

a AA

0,25

Câu VI

(1,0đ)

●u AB,u A I'   0;3;1

Trang 5

Câu Nội dung yêu cầu Điểm

'

( ; ' )

20 ,

AB A I

AB A I

d AB A I

  

Trong mpOxy, hình thang cân ABCD có 45

2

S  ,(AB//CD, CD>AB)

Phương trình CD: x – 3y – 3 = 0 AC và BD vuông góc tại I(2; 3) Viết

phương trình đường thẳng chứa cạnh BC biết C có hoành dộ dương

1,0

A

I

K

H B

● Gọi H, K lần lượt là trung điểm AB và CD Do các tam giác IAB và

● Đường thẳng IK qua I và vuông góc với CD có phương trình

(IK) : 3(x2) 1( y3)0 hay 3x  y 9 0

0,25

● Toạ độ K là nghiệm của hệ: 3 3 0 3 (3; 0)

K

(2 3) (3 0) 10

KCKDKI      , đường tròn (C) ngoại tiếp

ICD

 có tậm K và bán kính bằng 10 nên 2 2

( ) : (C x3) y 10

0,25

● Toạ độ C,D là nghiệm của hệ:

● Do C có hoành độ dương nên C(6;1), (0; 1)D

0,25

Câu

VII

(1,0đ)

ABCD

AB CD HK

 

● Phương trình đường thẳng cần tìm là (BC) : 4y3y270

0,25

Cho A(0;1; 2)và B(1; 3; 1)  Phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua

B, Viết phương trình mp(P) qua hai điểm A, B và song song với trục Ox 1,0

●AB (1; 4; 3) 

● Phương trình mặt cầu 2 2 2

( ) :S x (y1) (z2) 26 0,25

● Ta có i(1; 0; 0),AB(1; 4; 3)  i AB; (0; 3; 4)

0,25

Câu

VIII

(1,0đ)

● Mặt phẳng (P) qua A(0;1; 2)và có pháp vectơ n  (0;3; 4)

nên:

( ) : 0(P x0) 3( y1) 4( z2)0 hay (P):3y4z 5 0 0,25

Trang 6

Câu Nội dung yêu cầu Điểm

Khai triển Newton sau đây: 6 180

3 5 có bao nhiêu số hạng vô tỉ: 0,5

● Ta có:

180

180 0 180

90

180 0

k k

k k

k k

k k k

C

C

 

0,25

Câu IX

(0,5đ)

● Số hạng thứ k là hữu tỉ chỉ khi:

2

6 6

k

k

0,1, 2, 30

i  Từ đó suy ra có 31 số hạng hữu tỉ

● Vậy, các số hạng vô tỉ trong khai triển là (181 – 31)= 150 số hạng

0,25

Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình sau đây có nghiệm thực

x x

● Điều kiện: 0x2

x xm xxxxmm 0,25

● Nhận xét: Nếu x0 là một nghiệm của bất phương trình thì (2 – x0) cũng

là một nghiệm của bất phương trình Vì vậy bất phương trình có nghiệm

duy nhất chỉ khi x0  2 x0 x0 1

0,25

2 4

0

0,25

Câu X

(1,0đ)

m0, (*) x 2x2.4 x(2x)0

4 x 4 2 x2 0 4 x 4 2 x 0 x 1 m 0

Vậy, m = 0 thoả yêu cầu bài toán

0,25

Trang 7

( Câu VI, ý 2)

● Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho O  A(0,0,0), tia Ox chứa B, tia Oy chứa C, tia

Oz chứa A’: B(a 3,0,0); C(0,a 3,0); A’(0,0,3 2

2

a

); 3; 3; 0

'

2

a

AA

0,25

●u AB,u A I'   0; 6;1

'

14 ,

AB A I

AB A I

d AB A I

  

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w