HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. HOẠT ĐỘNG DẠY 1/.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 19
TOÁN
HAI MƯƠI, HAI CHỤC
NGÀY:
Lớp: Một/
I MỤC TIÊU :
Nhận biết được số 20 gồm 2 chục
Biết đọc, viết số 20
Phân biệt số chục, số đơn vị
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Nội dung bài tập và trò chơi
2 Học sinh : Bảng con , vở bài tập bộ toán, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
Mười sáu , Mười bảy, Mười tám,Mười chín
- Yêu cầu
Nhận xét - đánh giá
3/ BÀI MỚI :
Hai mươi, hai chục
* HĐ 1: Nhận biết số 20 gồm 2chục, đọc viết
được số 20
- Yêu cầu
+ Trên tay con có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Hai chục ta còn gọi là bao nhiêu ?
- GV viết bảng : 20
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 20 gồm có mấy chữ số ?
- Gv biểu diễn ở bảng
Chục Đơn vị
2 0
GV : Số 20 gồm hai số 2 và 0 viết liền kề nhau
- Yêu cầu
( theo dõi - hướng dẫn HS )
*Lưu ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách các số
khi viết số có 2 chữ số
* H Đ 2: Đọc, viết, phân tích cấu tạo các số đã
học biểu diễn các số trên tia số
- Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10,
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hát
- Cá nhân thực hiện viết số 16, 17, 18, 19 - đọc số vừa viết ( lớp viết bảng con )
- Lắng nghe - nhắc lại
Lớp
- Cá nhân thực hành trên que tính + Lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa ( thực hành đếm )
+ Có hai chục que tính ( Vài cá nhân nhắc lại )
+ Hai mươi
- Quan sát
- Đọc Hai mươi ( cá nhân - nhóm lớp )
+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị + Gồm có 2 chữ số - chữ số 2 và chữ số 0
- Nhận diện : Số 2 viết ở hàng chục và số 0 ở hàng đơn vị
- Theo dõi - thực hành cài bảng : 20
- Viết ở bảng : 20 - Đọc : hai mươi ( Sửa sai ở bảng )
Cá nhân, nhóm đôi , nhóm
Trang 2rồi đọc các số đó
- GV nêu yêu cầu - hướng dẫn mẫu
( GV theo dõi - hướng dẫn HS yếu )
- GV nhận xét chung
- Bài 2: Trả lời câu hỏi
- GV đọc yêu cầu - hướng dẫn mẫu
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- GV nhận xét chung
- Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
rồi đọc các số đó
- GV nêu yêu cầu - yêu cầu
- GV nhận xét - đánh giá
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Yêu cầu
+ Hai mươi ta còn gọi là gì ?
- Dặn HS về nhà thực hành bài tập ở vở bài tập ,
xem lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài : Phép cộng dạng 14 + 3
- Nhận xét chung - nhắc nhở
- Theo dõi
- Cá nhân thực hành ở bảng con a) 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10
- Cá nhân đọc số vừa viết ( cá nhân - đồng thanh )
- Cá nhân theo dõi - trả lời + Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị + Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị + Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị + Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị + Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị ( lớp theo dõi - nhận xét - bổ sung )
- Theo dõi
- Nhóm thi đua điền số
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
- Đại diện đọc các số trên tia số
- Kiểm tra chéo - nhận xét
- Cá nhân đọc viết : 20 + Hai chục
- Nhận việc
- Nhận xét tiết học