- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uc, ưc để đọc viết đúng các vần các tiếng từ khoá: uc, ưc , cần trục, lực sĩ - Đọc đúng từ ứng dụng: máy móc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực - Đọc đ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2009
Tiết 2, 3 :Học vần
ăc - âc
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được từ, các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ruộng bậc thang
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật mẫu : mắc áo, quả gấc
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài 76
- Cho HS viết : hạt thóc, con cóc
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
* Vần ăc :Nhận diện : vần ăc được tạo
nên từ mấy âm ?
- Có vần ăc muốn có tiếng mắc ta thêm
âm gì và dấu gì ?
- GV giới thiệu tranh mắc áo
* Vần âc :
- Nhận diện : vần âc được tạo nên từ
mấy âm ?
- Có vần âc muốn có tiếng gấc ta thêm
âm gì và dấu gì ?
- GV giới thiệu tranh vẽ quả gấc
- So sánh 2 vần : ăc và âc
ăc ă
âc â
* Dạy từ ngữ :
- GV viết lên bảng
màu sắc giấc ngủ
Hoạt động của học sinh
-HS đọc, viết bài.
- Tạo nên từ 2 âm ă và c
- HS ghép ăc, đánh vần
- Thêm âm m và dấu sắc
- HS ghép mắc
- Đánh vần : mờ-ắc-mắc-sắc-mắc
- HS đọc trơn
- Tạo nên từ 2 âm â và m
- HS viết âc, đánh vần
- Thêm âm g đứng trước vần âc và dấu sắc trên vần âc
- HS viết gấc
- HS đọc và tìm tiếng có vần âc (gấc)
- Khác : ă, â
- Giống : c
- HS đọc thầm
- HS đọc trơn thành tiếng
c
Trang 2ăn mặc nhấc chân
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ưc :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ưc
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
b.Luyện tập :
- Luyện đọc bài ở tiết 1
- GV giới thiệu tranh thứ 3
- GV luyện đọc cho HS : câu, đoạn
- Luyện nói : theo chủ đề :
Ruộng bậc thang
- Luyện viết : GV viết : ăc, âc, mắc áo,
quả gấc
- Hướng dẫn làm bài tập
- Tìm tiếng có vần vừa học : sắc, mặc, giấc, chân
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- Lớp theo dõi Viết trên khuông để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- HS viết vào bảng con
-Hs đọc bài
- HS nhận xét tranh
- HS luyện đọc câu, đoạn
- HS thi nhau luyện nói
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài rồi chữa bài
Cô gái của mẹ Cấy lúa trên lắc vòng Cái xắc mới ruộng bậc thang
- HS thi nhau luyện đọc
Trang 3- GV luyện đọc lại bài :
+ Luyện đọc phần bài tập
3.Củng cố- Dặn dò:
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Tìm tiếng mới
- Nhận xét – nêu gương
- Chuẩn bị hôm sau bài
- HS đọc cá nhân, tổ, tập thể
- Thi nhau tìm
- Bài 78
Tiết 4:Toán Mười một, mười hai
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS nhận biết:
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Biết đọc viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bó 1 chục que tính và các que tính rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
10 đơn vị bằng mấy chục ?
1 chục bằng mấy đơn vị ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu số : 11
- GV cho HS lấy que tính
- Hỏi : Được tất cả mấy que tính ?
- GV ghi bảng : 11
Đọc là mười một
- Số 11 gồm một chục và 1 đơn vị
- Số 11 có hai chữ số 1 được viết liền nhau
b Giới thiệu số 12.
- GV cho HS lấy que tính
Hoạt động của học sinh
- Hs nêu
- 1 bó que tính 1 chục và 1 que tính rời
- 10 que tính và 1 tính rời là 11 que tính
- HS nhắc lại
- HS lấy 1 bó (chục que tính) và
Trang 4- GV: hỏi 1 bó chục que tính và 2 que tính
rời được bao nhiêu que tính ?
- GV ghi bảng 12
+ Đọc là mười hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số
2 viết liền nhau, số 1 bên trái số 2 bên
phải
c.Hướng dẫn thực hành:
* Bài 1:
-GV cho HS nhìn tranh rồi đếm số ngôi sao
rồi điền số vào ô trống
* Bài 2:
-Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị, vẽ thêm chấm tròn vào ô trống có
ghi 2 đơn vị
- GVnhận xét, ổ sung
* Bài 3:
Dùng bút màu hoặc bút chì đen để tô 11
hình tam giác , 12 hình vuông
* Bài 4:
-Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của tia
số
3.C ủng cố – Dặn dò:
- Số 11 được ghi bằng mấy chữ số ? và gồm
có mấy chục và mấy đơn vị
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị, số 12
được viết bằng mấy chữ số ?
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập ở vở bài tập và chuẩn bị
bài hôm sau: Mười ba – Mười bốn
2 que tính rời
- Mười que tính và 2 que tính rời là 12 que tính
- HS điền vào ô trống các số:
10 , 11 , 12
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS dùng bút màu gạch chéo các ô để tô
- HS diền số vào dưới các vạch
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
- HS thi nhau trả lời
-HS lắng nghe
Thứ ba ngày 13 tháng 01 năm 2009
Tiết 1: Toán
Mười ba, mười bốn, mười lăm
Trang 5I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS nhận biết.
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Biết đọc viết các số đó Nhận biết các số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các bó chục que tính và các que tính rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi:
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Mười ba, mười bốn, mười lăm.
* Giới thiệu số 13.
- GV viết đề bài
- GV lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính
rời Hỏi được tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV ghi lên bảng : 13
+ đọc : mười ba
- Số mười ba gồm một chục và ba đơn vị
Số 13 gồm hai chữ số là số 1 và 3 viết liền
nhau từ trái sang phải
* Giới thiệu số 14 và 15.
- GV lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính
rời Hỏi được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười que tính và bốn que tính là mười
bốn que tính
- GV ghi : 14
- Đọc : Mười bốn
- Số 14 gồm một chục và 4 đơn vị
Hoạt động của học sinh
- HS trình bày theo nội dung câu hỏi
- Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính
- Mười ba
+ HS nhắc lại
- Mười bốn que tính
- Mười bốn
- HS nhắc lại : Mười bốn
Trang 6- Số 14 gồm có hai chữ số là 1 và 4 viết
liền nhau từ trái sang phải
* Số 15.
- GV ghi 15
- Đọc mười lăm
- Số 15 gồm một chục và 5 đơn vị
- Số 15 gồm có hai chữ số là 1 và 5 viết
liền nhau từ trái sang phải
3.Hướng dẫn thực hành:
* Bài 1:
a GV cho HS tập viết các số theo thứ tự từ
bé đến lớn
b Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng
dần, giảm dần
* Bài 2:
- GV cho HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình
rồi điền số vào ô trống
* Baì 3 :
- GV cho HS đếm số con vật ở mỗi tranh
vẽ, rồi nối số thích hợp
* Bài 4:
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số theo
thứ tự từ 0 đến 15
4.Củng cố – Dặn dò:
- GV hỏi số 13,14,15 gồm mấy chục , mấy
đơn vị, được viết như thế nào ?
- Nhận xét chung tiết họpc
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập và
chuẩn bị bài hôm sau: Mười sáu, mười bảy
mười tám, mười chín
- Mười lăm
- HS nhắc lại
- HS viết : + Viết số: 10, 11, 12, 13, 14, 15
- HS lên bảng làm bài rồi chữa bài
- HS điền số:
13 14 15
- HS nối số thích hợp
- HS Viết trên vạch của tia số
- HS thi nhau nói
-HS trả lời
-HS lắng nghe
Tiết 2, 3 : Học vần
uc - ưc I.MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: uc, ưc , trong tiếng trục, lực
Trang 7- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uc, ưc để đọc viết đúng các vần các tiếng từ khoá: uc, ưc , cần trục, lực sĩ
- Đọc đúng từ ứng dụng: máy móc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
- Đọc được câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: màu sắc
giấc ngủ
- Gọi 2 HS đọc bài 77
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em tiếp 2 vần mới có kết
thúc bằng âm c là: uc - ưc
- GV ghi bảng : uc - ưc
b.Dạy vần:
* Vần uc
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần uc
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần uc
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
Hoạt động của học sinh
- HS cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : uc - ưc
- vần uc được tạo bởi âm u đứng trước và c đứng sau
- Lớp ghép u + cờ – uc
- HS phát âm: uc
Trang 8+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần uc
- Vần uc đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm tr và dấu nặng,
ghép vào vần uc ể được tiếng trục
- GV nhận xét , ghi bảng : trục
- Em có nhận xét gì về vị trí âm tr vần uc
trong tiếng trục ?
-Tiếng trục được đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : cần trục
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
- So sánh 2 hai vần ưc và uc
ưc : ư
uc : u
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : máy móc, cúc vạn thọ,
lọ mực, nóng nực
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần uc , ưc
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
- HS nhắc lại vần uc
- u – cờ – uc
- HS ghép : trục
- Âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới u
- trờ – uc – truc – nặng - trục ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ cần trục
- u –cờ – uc
- trờ – uc – truc – nặng - trục Cần trục
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Giống: kết thúc bằng c,
- Khác: ưc bắt đầu bằng ư, uc bắt đầu bằng u
- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần
uc, ưc
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp theo dõi Viết trên khuông định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- HS viết vào bảng con
c
Trang 9* Vần ưc :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ưc
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh
đọc lại ,
- GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện nói theo chủ đề :
Ai thức dậy sớm nhất
- Gọi HS đọc câu chủ đề
- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau
luyện nói
* Luyện viết uc, cần trục
ưc, lực sĩ
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- HS nhận xét
-Hs đọc bài
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ: con gà trống
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc chủ đề luyện nói :
Ai thức dậy sớm nhất
- HS thi nhau luyện nói theo ý thích
- HS viết vào vở
Trang 10- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
4.Cũng cố -Dặn dò:
- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ
tiếng vừa học
- Tổ chức trò chơi: thi tìm nhanh
+ GV hướng dẫn luật chơi cho Hs thực
hiện
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 79
- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi
Tiết 3: Đạo đức
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
(Tiết 1)
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hiểu :
- Thầy giáo, cô giáo là những người đã không quên khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ Vì vậy em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Hs biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút chì màu
- Tranh bài tập 2 phóng to
- Điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo.
b.Giảng bài :
* Hoạt động1:
- Đóng vai:
- HS tự kiểm tra lại dụng cụ học tập
Trang 11-GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhón đóng
vai theo 1 tình huống của bài tập
+ Qua đóng vai của các nhóm:
Nhóm nào thể hiện được lễ phép vâng lời
Thầy giáo, Cô giáo? Nhóm nào chưa ?
- Cần làm gì khi gặp Thầy giáo, Cô giáo?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách, vở
cho Thầy, Cô giáo ?
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
- GV cho HS tô màu xanh vào hình vẽ
GV kết luận:
- Thầy ,Cô đã không quản khó khăn, mệt
nhọc để chăm sóc dạy dỗ các em
- để tỏ lòng biết ơn Thầy Cô các em cần lễ
phép và lắng nghe lời Thầy, Cô dạy bảo
* Hoạt động nối tiếp:
- GV kể một vài gương lễ phép vâng lời
Thầy, Cô giáo của các bạn
3.Củng cố– Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị hôm sau bài : Tiết 2
- Các nhóm chia nhau đóng vai
- Một số HS đóng vai trước lớp
- HS nhận xét đưa ra những ý kiến khác nhau
- Khi gặp Thầy giáo, Cô giáo cần phải chào hỏi lễ phép
- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay Thầy, Cô giáo cần đưa hai tay + Đưa: Thưa Thầy, Cô đây ạ ! + Nhận: Em cảm ơn
- HS trình bày, giải thích vì sao tô màu quần áo bạn đó
- Lớp nhận xét trao đổi
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
- HS nhắc lại nội dung bài
Thứ tư ngày 14 tháng 01 năm 2009
Tiết1, 2: Học vần ôc - uôc
I.MỤC TIÊU :
- Hs nhận biết được cấu tạo của vần: ôc, uôc , trong tiếng mộïc, đuốc
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôc, uôc để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ôc, uôc , thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc đúng từ ứng dụng: con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
- Đọc được câu ứng dụng:
Mái nhà của ốc
Trang 12Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gốc đỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: máy xúc
nóng nực
- Gọi 2 HS đọc bài 78
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em tiếp 2 vần mới có kết
thúc bằng âm c là: ôc - uôc
- GV ghi bảng : ôc - uôc
b.Dạy vần:
* Vần ôc
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ôc
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ôc
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần ôc
- Vần ôc đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm m và dấu nặng,
Hoạt động của học sinh
- HS cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ôc - uôc
- vần ôc được tạo bởi âm ô đứng trước và c đứng sau
- Lớp ghép ô + cờ – ôc
- HS phát âm: ôc
- ô – cờ – ôc
- HS ghép : môïc
Trang 13ghép vào vần ôc ể được tiếng môïc
- GV nhận xét , ghi bảng : môïc
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần ôc
trong tiếng môïc ?
-Tiếng môïc được đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : thợ mộc
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu, điều chỉnh phát âm
- So sánh 2 hai vần uôc và ôc
uôc : uô
ôc : ô
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : con ốc, gốc cây,
đôi guốc, thuộc bài
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng
mới có vần ôc , uôc
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần uôc :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần uôc
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Âm m đứng trước, vần ôc đứng sau, dấu nặng dưới ô
- mờ – ôc – mốc – nặng - môïc ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ bác thợ mộc
- ô – cờ – ôc
- mờ – ôc – mốc – nặng - mộc Thợ mộc
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Giống: kết thúc bằng c,
- Khác: uôc bắt đầu bằng uô, ôc bắt đầu bằng ô
- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần ôc, uôc
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- Lớp theo dõi Viết trên khuông để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- HS nhận xét c