PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I.MỤC TIÊU : * Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘ * Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/09/2012 Ngày dạy:18/09/2012
Tiết: 1
CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( lưu ý trường hợp các phần
tử của tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)
* Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho
3.Tiến hành bài mới
HS : Áp dụng tượng tựvào bài tập B
- Chú ý cá phần tử phảiliên tục
HS :Hoạt động nhóm tìmcông thức tổng quát nhưsgk
Suy ra áp dụng với bàitập D, E
HS đại diện nhóm trìnhbày bảng;
HS cả lớp nhận xét
BT 21 ( sgk/14 )
A = 8;9;10; ; 20
Số phần tử của tập hợp A là :(20-8)+1 = 13
B = {10 ;11;12 ; ;99}
Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90
BT 23 ( sgk/14)
D là tập hợp các sô lẻ từ 21 đến
99 có ( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)
E là tập hợp các số chẵn từ 32đến 92 có :
( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)
- Công thức tổng quát (n-m) : (2+1) phần tử
BT 22 ( sgk/14).
a C = {0 ;2; 4 ;6 ;8}
b L = {11;13 ;15 ;17 ;19}
c A = {18 ;20;22}
Trang 2BT 24 ( sgk/14).
GV yêu cầu HS cả lớp
cùng làm, một HS lên
bảng làm
HS làm vào vở
d B = {25 ;27 ;29;31}
BT 24 ( sgk/14).
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẵn
N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0
Ta có : A N
B N N* N
4 Củng cố
- Ngay sau mỗi phần kiến thức
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm vững công thức tổng quát
- Xem lại các bài tạp đã làm
Rút kinh nghiệm: .
Ngày soạn: 16/09/2012 Ngày dạy:18/09/2012
Tiết: 2
CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ
Trang 3- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi.
* Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt
= 35+(2+198) = 35+200 = 235
= 27045.6 = (40 + 5).6 = 40.6 + 5.6
= 240 +30 = 270a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
= 30.2 = 60
Trang 4vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
b) 25.12 = 25.(4.3) = (25.4).3
= 100.3 = 300 c) 125.16 = 125.( 8.2) = 125.8).2
= 1000.2 = 2000
GV hướng dẫn HS thực
hiện như SGK
Ap dụng tính chất: a(b – c)
= a.b – a.c
VD: 13.99 = 13(100 – 1)
= 13.100 – 13.1 = 1300 – 13
= 1287
Gọi 2 hs lên bảng
GV cho 5 HS lên
bảng tính với 5 câu tương
ứng
HS chú ý theo dõi
Các em khác làm vào vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
Bài 37:
a) 16.19 = 16.(20 – 1)
= 16.20 – 16.1
= 320 – 16
= 304 b) 46.99 = 46.(100 – 1)
= 6.100 – 46.1
= 4600 – 46 = 4554
Bài 39:
142857 2 = 285714
142857 3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
142857 6 = 857142
4 Củng cố
GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên
?Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk
- Làm các BT còn lại
Rút kinh nghiệm: .
Ngày soạn: 16/09/2012 Ngày dạy:18/09/2012
Tiết: 3
CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA.
I Mục Tiêu:
Kiến thức:HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện
để phép trừ thực hiện được
Kỹ năng:Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,
để giải một vài bài toán thực tế
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:
3.Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
giá trị của x có đúng theo
yêu cầu không?
2HS lên bảng giảibài tập
Bài 47:
a) (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35 = 155b) 124 + (upload.123doc.net –x) = 217
upload.123doc.net – x =
217 – 124upload.123doc.net – x =93
2 HS lên bảng giải bài tập.
Bài 48:
VD: 57 + 96 = (57 – 4)+(96 + 4)
= 53 + 100 = 153 a) 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133 b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75
Bài 49:
VD: 135 – 98 = (135 + 2) – (98 + 2)
= 137 – 100 = 37 a) 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4) =325 – 100 = 225
b) 1354 – 997=(1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
50 nhân với số nào để
được 100? Vậ phải chia 14 cho
16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400
b) 2100 : 50 = (2100.2)(50.2)
= 4200 : 100 = 42 1400:25 = (1400.4) : (25.4)
= 5600: 100 = 56 c)132 : 12 = (120 +12) : 12 = 120 : 12 + 12 :12 = 10 +1 = 11
96 : 8 = (80 + 16):8
= 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Trang 6GV cho HS suy nghĩ
trong 4’ Sau đó, GV giải đáp
HS có thể thảo luận với nhau rồi cho biết kết quả vừa tìm được
Bài 53:
Ta có: 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I.
21000 : 1500 = 14 Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II.
4 Củng Cố
Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép
chia và phép nhân Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?
5 Dặn Dò:
+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân
Rút kinh nghiệm: .
Ngày soạn: 16/09/2012 Ngày dạy:18/09/2012
Tiết:4
CHỮA BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai
lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng
lũy thừa
* Thái độ: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành
thạo
II CHUẨN BỊ
Trang 7- HS: Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
HS : Áp dụng định nghĩalũy thừa với số mũ tựnhiên và nhận xét số mũlũy thừa và các số 0trong kết quả
số 4HS lên bảng cùng thựchiện
BT 66 (sgk: tr 29).
112 = 121 ; 1112 = 12321
Trang 8bỏ túi kiểm tra lại kết quả bạn vừa dự đoán
Dự đoán 11112 = 1234321
4 Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số c ?
- Muốn nhân hai luỹ thừ cùng cơ số ta làm như thế nào ?
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
Rút kinh nghiệm: .
Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012
Tiết 5
CHỮA BÀI TẬP VỀ THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
* Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
*Thái độ: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài
toán thực tế
II CHUẨN BỊ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 91.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Tiến hành bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS : Áp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng
BT 77 /32 sgk a/ 27 75 + 25 27 - 150
trước ,sau đó thực hiện
ngoài dấu ngoặc
HS : Trình bày quy tắcthực hiện phép tính vớibiểu thức có dấu ngoặc
và biểu thức bên trongngoặc Áp dụng vào bàitoán
BT 78 /33 sgk
12000(1500.2+1800.3+1800.2:3)
= 2 400
GV liên hệ việc mua tập
đầu năm học với ví dụ số
tiền mua đơn giản, sau đó
chuyển sang bài toán sgk
BT 79 /33 sgk
Lần lượt điền vào chỗ trống các
số 1 500 và 1 800 ( giá trị củaphong bì là 2 400 đồng )
GV viết sẵn bài 80 vào
giấy trong cho các nhóm
(hoặc bảng nhóm) yêu
cầu các nhóm thực hiện
(mỗi thành viên của
nhóm lần lượt thay nhau
ghi các dấu (=; <; >)
thích hợp vào ô vuông)
Thi đua giữa các nhóm về
thời gian và số câu đúng
Trang 10các thao tác phép tính
trong bài 81
4 Củng cố
? nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
GV lưu ý: Tránh sai lầm như: 3+5.2 ≠ 8.2
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012
Tiết 6
CHỮA CÁC BÀI TẬP TÍNH CHẤT CHIA HẾT
CỦA MỘT TỔNG
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: -Học sinh vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng
,một hiệu ,
* Kỹ năng: -Học sinh biết nhận ra một tổng hoặc một hiệu của hai hay nhiều số
có chia hết cho một số hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng -hiệu đó
Trang 11*Thái độ: -Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết
của một tổng hoặc của một hiệu
II CHUẨN BỊ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Tiến hành bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Các HS khác làm sau đó đối chiếu kết quả
a chia hết cho 4 vì 12 4 và số dư 8 4.
a không chia hết cho 6 vì 12 6 mà số
thành tổng để kiểm tra xem số
đó có chia hết hay không chia
hết cho một số cho trước
b) 12465 =10000+2000+400+60+5 không chia hết cho 2
c) 14409 =1440+9 chia hết cho 3 d) 14409 =1440+9 không chia hết cho 2
Bài 2
ĐS : chia hết cho 2,3,5,6,10,15
Trang 12Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012
Tiết 7
CHỮA CÁC BÀI TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,chia hết cho 3, cho
9
* Kỹ năng: - Có kỹ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết
* Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS đặc biệt với bài
toán liên hệ thực tế , cách kiểm tra kết quả của phép nhân
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
HS : kể các chữ số từ 1 đến 9.
HS : Nhận định số tạo thành phải như thế nào mới chia hết cho 2, chia hết cho 5
- Xác định các khả năng có thể xảy ra ?
HS : Số có bốn chữ số trong đó
có hai chữ số giống nhau
HS : Giải thích ý nghĩa
HS :Trình bày 3 điều kiện.
HS : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5, suy ra c phải bằng 5.
là : 450; 540; 504.
b Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là : 0 hoặc 5, suy ra kết quả
là : 450; 540; 405.
BT 100 (sgk/ 39)
n = abbc
n ⋮ 5 c ⋮ 5 nên c = 5
a = 1 và b = 8 Vậy Ô tô đầu tiên ra đời năm 1885
Củng cố cách ghi số tự
nhiên
- GV có thể đưa ra các ví dụ
số có năm chữ số nhưng
không thỏa, suy ra số như
thế nào là bé nhất thỏa yêu
cầu
GV Phát phiếu học tập cho
HS có đề bài 107 SGK
HD HS giải thích các dấu
hiệu chia hết như số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 3…,
dựa theo công thức: a = b.q
cách tìm số dư dựa vào phép
chia của tổng các chữ số của
HS : Ghi số nhỏ nhất có 5chữ số, cần chú ý giá trịcủa số ở hàng nào được ưutiên và dựa theo dấu hiệuchia hết suy ra kết quả
HS : Thảo luận nhóm trảlời đúng, sai các câu hỏisgk và tìm vd giải thíchdựa vào dấu hiệu chia hếtcho 3, cho 9
HS : phát biểu cách tìm
HS : Đọc phần hướng dẫnsgk
- Áp dụng tương tự tìm số
BT 106 (sgk/ 42)
Số tự nhiên nhỏ nhất có 5chữ số:
a) chia hết cho 3 là 10 002b) chia hết cho 9 là 10 008
BT 107 (sgk/ 42)
Các câu : a, c, d đúng Câu b sai
Trang 145 Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 21/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012
* Kỹ năng: - Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố, HS tìm được tập hợp
các ước của số cho trước
*Thái độ: - Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân
tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan
II.CHUẨN BỊ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Tiến hành bài mới
Trang 15Củng cố định nghĩa ước của một
số
? Dựa vào các thừa số của tích,
em hãy xác định số chia hết cho
các số nào
- Khẳng định lại các ước cần tìm.
- Hướng dẫn xem mục có thể em
chưa biết để xác định số lượng
ước của một số trước khi tìm.
HS :Phát biểu : khi nào a là bội của b
HS: Tìm đồng thời hai ước khi có phép chia hết
Chú ý : có nhân các thừa số
để tạo ước lớn hơn.
BT 129 (sgk : tr 50)
a) a = 5 13 Ư(a) = {1; 5; 13; 65}
b.) b = 2 5
Ư(b) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}
c.) c = 3 2 7 Ư(c)= {1 ; 3; 7; 9; 21; 63}
Kiểm tra một vài nhóm trước
toàn lớp, nhận xét ghi điểm.
HS hoạt động nhóm : Dựa vào các dấu hiệu chia hết phân tích các số ra thừa số nguyên tố “dạng cột dọc” và tìm ước dựa theo đó
Vận dụng việc phân tích tìm ước
vào bài toán thực tế
\* MERGEFORMAT
? Khi số bi chia đều cho các túi
thì số túi có quan hệ như thế nào
Trang 16
Ngày soạn: 11/11/2012 Ngày dạy:1 /11/2012
Tiết 9
CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: -HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về ước chung và bội
chung của hai hay nhiều số
* Kỹ năng: -Rèn luyện kỹ năng tìm ước chung và bội chung : tìm giao hai tập
hợp
* Thái độ: -Vận dụng các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
- HS: Chuẩn bị trước bài tập
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Tiến hành bài mới
xƯC(a,b) khi nào ?
ápdụng giải thích với bài
BT 134/53sgk
a) 4 ƯC (12, 18)
b) 6ƯC (12, 18)
Trang 17tập 134.
- Chú ý trường hợp không
thuộc và thuộc ƯC, BC
khác nhau điểm nào ?
- Dựa vào định nghĩa giao của
hai tâp hợp hướng dẫn giải câu
- Hướng dẫn dựa theo định
nghĩa giao của hai tập hợp
- Yêu cầu HS tìm vd phân tích
cụ thể câu b
HS : Tìm các phần tử thuộc cùng hai tập hợp lưu ý trường hợp A B =
BT 137 / 53; 54 sgk
a) A B = cam chanh,
b) Tập hợp các HS vừa giỏi Văn vừa giỏi Toán của lớp.
c) Tập hợp B.
d) .
HD dựa theo ứng dụng ƯC
trong bài toán thực tế.
-Nhấn mạnh điều kiện quà
tặng phải có đủ 2 loại Vậy
trường hợp nào là thực hiện
? Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
? Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
? Giao của hai tập hợp là gì?
Số bút
ở mỗi phần thưởn g
Số vở
ở mỗi phần thưởng
Trang 18
Ngày soạn: 11/11/2012 Ngày dạy:1 /11/2012
Tiết 10 CHỮA CÁC BÀI TẬP VỀ UCLN, & BCNN
I.MỤC TIÊU :
-KT: HS được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua tìm ƯCLN
-KN: Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN
-TĐ: Vận dụng trong trong việc giải các bài toán đố
II CHUẨN BỊ
- HS: Xem lại cách tìm ƯC LN của hai hay nhiều số
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Tiến hành bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV : Yêu cầu xác định các
điều kiện của bài tóan
? Số 112 x, vậy x được gọi
là gì của 112
-Tương tự với 140 x
? Vậy x quan hệ như thế nào
với 112, 140 ?
? Để tìm nhanh ƯC ta thực
hiện thế nào
* Phân tích giả thiết , ứng
dụng việc tìm ƯC, ƯCLN
để giải bài toán thục tế
- Đọc đề bài và xác định 3 điều kiện
- x là ước của 112
- x là ước của 140
- x ƯC (112, 140)
- Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Kết hợp với điều kiện :
10 < x < 20
BT 146 (sgk : tr 57).
112 x và 140x
=> xƯC (112, 140) ƯCLN (112, 140) = 28
ƯC (112, 140) =
1;2;4;7;14; 28
Mà 10 < x < 20 Vậy x = 14
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài - Đọc đề bài sgk và xác BT 147 /57sgk
Trang 19-Số bút mỗi bạn mua ?
-Trong mỗi hộp có bao nhiêu cây
bút ?
- a có quan hệ như thế nào với
mỗi số 28, 36, 2 ?
- Giải điều kiện vừa tìm được a.
BT 148 /57sgk
GV : Dựa vào quan hệ chia hết
hướng dẫn tìm số hộp bút đã
mua của hai bạn.
định cái đã cho, cái cần tìm
- Mai mua 28 bút.
Lan mua 36 bút.
- Các hộpcó số bút đều bằng nhau, số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2
- a là ước của 28, của 36 và
a > 2
- Giải tương tự BT 146.
- Mỗi hộp có 4 cây bút, 28 cây ứng với 7 hộp, 36 cây ứng với 9 hộp.
HS : Phân tích “ gỉa thiết”
tương tự bài 147, liên hệ tìm ƯCLN suy ra kết quả
a) a là ước của 28 (28 a) , a là ước của 36 (36 a), a > 2
b) a ƯC (28, 36) và a > 2 -> a =
4 c) Mai mua 7 hợp bút
- Lan mua 9 hợp bút
BT 148 (sgk : tr 57).
-Số tổ nhiều nhất : ƯCLN (48, 72) = 24
Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ
4 Củng cố
- Giới thiệu thuật toán Ơclít, tìm ƯCLN của hai số bằng cách chia số lớn cho số nhỏ nếu dư lấy số chia chia cho số dư thực hiện đế khi dư bằng 0 thì số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm
- Bài tập : Tìm số tự nhiên x, biết rằng 114 x, 36 x và 2 <x < 18
Có 114 x, 36 x x BC(144, 36)
ƯCLN(144, 36) = 18
BC(114, 36) = {1;2;3;6;9;18}
mà 2 <x < 18 x {3;6;9}
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn lại lý thuyết cả bài 17
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 9/12/2012 Ngày dạy:11 /12/2012