Câu 16: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe 2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí một thời gian, được hỗn hợp rắn X.. Khối lượng của Al là: A.[r]
Trang 1Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HÓA HỌC (1)
Câu 1: Hồn tan hồn tồn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được
dd A và 6,72 lit hh khí B gồm NO và một khí X, với tỷ lệ thể tích
1:1 Khí X là
Câu 2: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi nung nĩng thu
được chất rắn A Hịa tan A bằng dd HCl dư được dd B và khí C.
Đốt cháy C cần V lit O2 (đktc) Biết các phản ứng hồn tồn, giá
trị của V là
A. 16,545 B. 32,928 C. 22,40 D. 49,280
Câu 3: Khi hịa tan kim loại m vào dd HNO3 lỗng nĩng ta chỉ thu
được V1 lít khí NO Nhưng khi hịa tan cũng m gam M vào dd HCl
ta thu được V2 lít H2, với V2 = V1 Khối lượng muối clorua thu
được bằng 52,48 % muối nitrat Biết các khí được đo ở cùng điều
kiện Kim loại M là
Câu 4: Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 thu được
0,448 lít NxOy duy nhất (đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất đã
tham gia phản ứng
A. 25,87 gam B. 43,52 gam C. 35,28 gam D. 89,11 gam
Câu 5: Cho khí CO nĩng qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 một thời
gian được 6,72g hỗn hợp X Hịa tan hồn tồn X vào dung dịch
HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) Giá trị của m là:
A. 5,56 B. 6,64 C. 7,2 D. 8,8
Câu 6: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến
hành phản ứng nhiệt nhơm trong điều kiện khơng cĩ khơng khí
một thời gian, được hỗn hợp rắn X Hịa tan X trong dung dịch
HNO3 đặc, nĩng dư thì thể tích NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu
đươc ở đktc là:
A. 0,672 lít B. 0, 896 lít C. 1,12 lít D. 1,344lít
Câu 7: Hịa tan hồn tồn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3
lỗng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hĩa thành NO2 rồi
sục vào nước cùng dịng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Biết
thể tích khí oxi đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m
là:
A. 139,2 g B. 34,8 g C. 69,6 g D. 278,4 g
Câu 8: Cho 13,5 gam bột Al tác dụng với hết với dd HNO3 dư thu
được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối hơi của X so với H2
là 19,2 Thể tích hỗn hợp đo ở 27,3oC và 1atm là:
A. 5,6 lít B. 6,16 lít C. 7,142 lít D. 8,4 lít
Câu 9: Hịa tan vừa đủ một lượng hỗn hợp gồm kim loại M và
oxit MO ( M cĩ hố trị khơng đổi và M khơng phải là oxit lưỡng
tính) trong 750 ml dung dịch HNO3 0,2M thu được dung dịch A
khơng cĩ axit dư, và khí NO Cho A tác dụng vừa đủ với 240ml
dung dịch NaOH 0,5 M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối
lượng khơng đổi thu được 2,4 gam chất rắn Khối lượng của kim
loại M trong hỗn hợp là:
A. 1,08gam B. 12,8 gam C. 1,3 gam D. 5,6 gam
Câu 10: Hồ tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nĩng Khí thốt ra
là SO2 Thể tích của H2SO4 5M cần để hồ tan vừa đủ lượng
FeS2 ở trên là:
A. 28ml B. 56 ml C. 72 ml D. 14 ml
Câu 11: Hịa tan hồn tồn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc,
nĩng ta thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Phần dung dịch đem cơ
cạn, làm khan thì thu được 120 gam muối khan, cơng thức của
oxit Fe là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. B hoặc C
Câu 12: Cho 6,4 gam S vào 154 ml dung dịch HNO3 60% ( d =
1.367g/ml) Khối lượng của NO2 thu được là:
A. 55,2 gam B, 55,4 gam C. 55,3 gam D. 55,5 gam
Câu 13: Cho a gam hỗn hợp gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng
là 2:3 tác dụng với dung dịch HNO3 2M (d= 1,25g/ml) thu được
4,48 lít khí NO ( 0oC và 2 atm) Khối lượng của dung dịch HNO3
cần dùng là:
A. 1600gam B. 1700 gam C. 1800 gam D. 1900 gam
Câu 14: Nung nĩng m gam bột Fe trong O2, sau phản ứng thu
được 6 gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 1,12 lít khí NO (đktc) là sản phẩm
khử duy nhất Giá trị của m là:
A. 5,04 gam B. 4,44 gam C. 4,64 gam D. 2,52 gam
Câu 15: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 ta thu được
hỗn hợp khí X, gồm NO và NO2 cĩ tỉ khối so với hiđrơ bằng 19 Vx
= 0,896 lít (đktc) Khối lượng m là:
A. m=5,04gamB. 0,504gam C. m=0,72gam D. m=0,27gam
Câu 16: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến
hành phản ứng nhiệt nhơm trong điều kiện khơng cĩ khơng khí một thời gian, được hỗn hợp rắn X Hịa tan X trong dung dịch HNO3 đặc, nĩng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm NO2 và NO cĩ tỉ lệ số mol là 3:1 Thể tích NO và NO2 thu đươc ở đktc là:
A. 0,672 và 0,224 lít B. 0, 0,672 và 0,24 lít
C. 2,24 và 0,672 lít D. 0,224 và 0,672 lit
Câu 17: Cho Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 5,6
lít hỗn hợp NO và N2 (đktc) Tỉ khối của hỗn hợp này đối với hiđrơ
là 14,4 Khối lượng của Al là:
A. 16,2 gam B. 5,4 gam C. 10,8 gam D. 2,7 gam
Câu 18: Hịa tan hồn tồn một oxit kim loại MxOy bằng dung dịch
H2SO4 đặc, nĩng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Phần dung dịch đem cơ cạn thu được 120 gam muối khan Oxit là:
A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. CrO
Câu 19: Hịa tan hồn tồn 22,4g kim loại M trong dung dịch HNO3
dư thu được 15,68 lit NO2 duy nhất M là:
Câu 20: Hịa tan hồn tồn 5,67g kim loại M bằng dung dịch HNO3
thu được 4,704 lit (Đktc) khí duy nhất NO Tính khối lượng muối nitrat thu được:
A. 44,73 B. 14,91 C. 18,69 D. 19,705
Câu 21: Cho 3,2 g Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3
0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là NO Thể tích khí NO (ở đktc) là:
A. 0,672 B. 0,448 C. 0,224 D. 0,336
Câu 22: Hỗn hợp Fe3O4 + Cu Cho X vào dd HCl dư, cịn lại 1,6
gam kim loại khơng tan Khối lượng Fe3O4 cĩ trong X là:
Câu 23: Cho 11,2g Fe tác dụng với O2 được m(g) hỗn hợp X gồm 2
oxit Hịa tan hết X vào dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 896ml NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là:
A. 29,6 B. 47,8 C. 15,04 D. 25,84
Câu 24: Cho 4,544g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng
hết với dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 0,5376 lit khí NO duy nhất và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A. 14,2 B. 15,488 C. 19,636 D. 13,744
Câu 25: Oxi hĩa chậm sắt trong khơng khí, được một thời gian đem
tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 1,6M đun nĩng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 1,12 lit khí NO duy nhất và cịn lại 0,73 gam kim loại Giá trị của m là:
A. 9,25 gam B. 8,52 gam C. 9,6 gam D. 10,25 gam
Câu 26: Để m (g) phoi bào Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian
được 15g chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hịa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đ, nĩng được 2,8 lít SO2 (đktc) Giá trị của
m là:
A. 11,9 B. 12,025 C. 12,15 D. 9,72
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cĩ khối lượng 4,04
g phản ứng với HNO3 dư thu được 336 ml NO duy nhất Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A. 0,06 B, 0,18 C. 0,0975 D. 0,125
Câu 28: Hịa tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp NaOH
và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với
số mol bằng nhau Giá trị của m là:
A. 6,75 B. 7,59 C. 8,1 D. 13,5
Câu 29: Hịa tan hồn tồn 15,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS,
Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư thấy thốt ra 10,08 lit khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được
m gam kết tủA. Giá trị của m là:
A. 14,7 B. 52,1 C. 40,775 D. 55,475
Câu 30: Hịa tan hồn tồn 15 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1)
bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2) và dung dịch ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđrơ bằng 19 Giá trị của V:
Câu 31: Hịa tan 5,04 gam hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch
HNO3 cĩ dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối của
Trang 2X đối với H2 bằng 18,5 Biết Cu phản ứng với HNO3 cho NO, Al
cho N2O Khối lượng Al trong hỗn hợp là:
A. 2,16gam B. 2,88gam C. 1,512 gam D. 1,89 gam
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng
là 7: 3 Lấy m (g) X cho phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0,7 mol
HNO3; Sau phản ứng còn lại 0,75m g chất rắn và có 0,25 mol khí
Y gồm NO và NO2 Giá trị của m là:
A. 40,5 B. 50,4 C. 50,2 D. 50
Câu 33: Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe pư vừa đủ
với dung dịch HNO3 được 0,2 mol khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) Tổng khối lượng các muối trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 64,5 B. 40,8 C. 51,6 D. 55,2
Câu 34: Hòa tan 5,6g hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 1M,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 3,92g chất rắn không tan
và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Biết rằng trong hỗn hợp ban
đầu Cu chiếm 60% về khối lượng Thể tích dd HNO3 đã dùng là:
A. 0,07lít B. 0,08lít C. 0,12lít D. 0,16lít
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol
Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch X (chỉ chứa 2
muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số của x/y là:
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,3 mol FeS2 và a mol
Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ) thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối
sunfat) và khí duy nhất thoát ra là NO Giá trị của a là:
Câu 37: Cho 2g hỗn hợp FeS2 và Cu2S phản ứng với HNO3 đặc
nóng Sản phẩm khử thu đựơc chỉ có NO2, dung dịch thu được chỉ
gồm các muối sunfat thì thể tích NO2 thu được là
A. 6,944 lit B. 4,48 lit C. 7,84 lit D. 3,92 lit
Câu 38: Thể tích khí thoát ra khi cho 10,4 g hỗn hợp Fe, C trong
đó %m Fe = 53,85% phản ứng với HNO3 đặc nóng dư là:
A. 42,56 lit B. 51,52 lit C. 14,2 lit D. 44,8 lit
Câu 39: Cho 1,78g hỗn hợp HCHO và CH3CHO phản ứng hoàn
toàn với lượng dư Cu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52g
kết tủa Khối lượng HCHO trong hỗn hợp là:
A. 0,45 B. 0,88 C. 0,60 D. 0,90
Câu 40: Hỗn hợp gồm 0,03 mol FeCO3 và 0,01 FeS2 Cho A tác
dụng với dung dịch HNO3 1M thu được hỗn hợp khí B gồm CO2,
NO và dung dịch C gồm Fe(NO3)3, H2SO4 và HNO3 dư Trung hòa
dung dịch C cần 0,06 mol NaOH Thể tích dung dịch HNO3 đã
dùng là:
A. 240 ml B. 236 ml C. 224 ml D. 200 ml
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp (Fe, Cu) vào lượng dư
dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu
được 10,08 lít NO2 và 2,24(l) SO2 (đktc) Khối lượng của Fe trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 5,6 B. 8,4 C. 18,0 D. 18,2
Câu 42: Cho hỗn hợp X chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác
dụng với 100ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu (NO3)2 có cùng
nồng độ mol Sau phản ứng được chất rắn Z gồm 3 kim loại Cho
Z tác dụng với axit HCl dư được 0,035 mol khí Nồng độ mol của
mỗi muối trong Y là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,42M D. 0,45M
Câu 43: Hòa tan 15g hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dd HNO3,
H2SO4 đặc được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O % khối
lượng Al, Mg trong X là:
A. 63,37 B. 50, 50 C. 36, 64 D. 46, 54
Câu 44:Cho 8.3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe ( mol Al = mol
Fe).vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi
phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hòa tan A
vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra ở điều kiện tiêu
chuẩn và còn lại 28 gam chất rắn không tan B Nồng độ CM của
Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch Y là:
Câu 45: Chia 10g hỗn hợp X (Mg, Al, Zn) thành 2 phần bằng
nhau Phần 1 đốt hoàn toàn trong O2 dư được 21g hỗn hợp oxit
Phần 2 hòa tan trong HNO3 (đ, nóng dư) được V lít NO2 (sản
phẩm khử duy nhất) Giá vị của V là:
A. 44,8 B. 22,4 C. 89,6 D. 30,8
Câu 46: Chia hỗn hợp X (Mg, Al, Zn) làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với HCl dư được 0,15 mol H2; Phần 2 cho tan hết
trong HNO3 dư được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá
trị của V là:
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6
Câu 47: Một hỗn hợp gồm Al và Mg được chia thành 2 phần bằng
nhau: Phần 1: Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội vừa đủ thu được 0,03 mol NO2 Phần 2: Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 0,03 mol NO Khối lượng dung dịch HNO3 0,3M ( d = 1,1g/ml) cần dùng để hòa tan phần 2 khi có hao hụt 20% là:
A. 375gam B. 450 gam C. 550 gam D. 670 gam
Câu 48: Oxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 cần a mol O2 Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol
Al a/b là:
Câu 49: Cho 22,6g hỗn hợp gồm Ag, Cu, Al trong đó số mol Al
bằng 2 lần số mol Cu Đem nung hỗn hợp trong không khí đến khối lượng không đổi thu đựơc hỗn hợp X Cho X phản ứng với 196g H2SO4 20% Cho tiếp vào bình dung dịch Ba(OH)2 dư, cho tiếp dung dịch HCl thì trong bình xuất hiện kết tủa Khối lượng chất rắn thu đựơc là:
A. 93,2g B. 0g C. 107,55g D. 25,4g
Câu 50: 16,8 lit hỗn hợp X gồm CO và CO2 có d/He = 9,4 Dẫn X
đi qua hỗn hợp CuO, Mg dư thì khối lượng bình thay đổi thế nào
A. Giảm 28,2 gB. Giảm 4,8 g C. Tăng 28,2 g D. Giảm 4,8 g
Câu 51: Thổi chậm 2,24 lit hỗn hợp khí CO, H2 qua ống sứ đựng
hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng 24g dư đang đun nóng Sau phản ứng khối lượng chất rắn trong ống là:
A. 2,24 g B. 11,2 g C. 20,8 g D. 16,8 g
Câu 52: Đốt chày hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại
Al, Fe và Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% ; d = 1,225g/ml Thể tích của dung dịch H2SO4 cần dùng là:
A. 200 ml B, 215 ml C. 250 ml D. 245 ml
Câu 53: Hỗn hợp A gồm CuO và MO ( M là kim loại hóa trị không
đổi) trong đó có (số mol CuO: số mol MO = 1:2) Cho A tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn B B tác dụng vừa đủ với 0,4 mol HNO3 tạo ra
NO Số mol NO là:
A. 0,02 mol B. 0,04 mol C. 0,05 mol D. 0,08 mol
Câu 54: Cho a gam hh A gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng
nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 250 ml dd HNO3, khi đun nóng nhẹ được dd B và 3,136 lit hh C (đktc) gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 bằng 20,143 Giá trị a và nồng độ HNO3 là
A. 46,08 và 7,28 B. 23,04 và 1,28
C. 52,70 và 2,10 D. 93,00 và 1,05
Câu 55: X là hh Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 (tỷ lệ mol lần lượt 1:2:3:4).
Hòa tan hoàn toàn 76,8 gam X bằng HNO3 thu được 4,48 lít (đktc)
hh Y gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y so với O2 và thể tích dd HNO3 4M tối thiểu cần dùng là
A. 5,1175 và 0,6325 lít B. 2,1475 và 0,5375 lít
C. 1,3815 và 0,4325 lít D. 1,1875 và 0,8375 lít
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào
200 ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H2SO4 0,75M chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ gồm các muối Cô cạn dung dich X thu được khối lượng muối khan là
A. 57,85 gam B. 52,65 gam C. 45,45 gam D. 41,25 gam
Câu 57: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần
bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là
A. 1,56 gam B. 2,4 gam C. 3,12 gam D. 2,2 gam
Câu 58: Hòa tan vừa đủ 6 gam hh 2 kim loại X, Y có hóa trị tương
ứng là I, II vào dd hh 2 axit HNO3 và H2SO4 thì thu được 2,688 lít
hh khí B gồm NO2 và SO2 (đktc) có tổng khối lượng là 5,88 gam
Cô cạn dd thu được m gam muối khan
A. 14,12 gam B. 23,12 gam C. 21,11 gam D, 41,21 gam
Câu 59: Cho hh gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác
dụng với dd HNO3 dư thu được dd X và hh khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào X thu được m gam kết tủa Mặt khác nếu thêm Ba(OH)2 dư vào X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị m và a là
A. 111,84 và 167,44 B. 111,84 và 157,44
C. 112,84 và 157,44 D. 112,84 và 167,44