ph¶n øng hãa hîp.. ph¶n øng ph©n hñy.[r]
Trang 1Buổi 2 : PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ Bài 1: Cân bằng các phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng e
1) Al + HNO3 > Al(NO3)3 + N2O + H2O
2) K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
3) Zn + HNO3 NH4NO3 + 4Zn(NO3)2 + H2O
4) NO2 + KOH KNO3 + KNO2 + H2O
5) KNO3 + Al + KOH + H2O NH3 + KAlO2
6) Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam Al trong 1 lit dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc 1,232 lit hỗn hợp khí gồm NO, N2O (đktc)
a) Tính nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2
c) Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch thu đợc (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Giải: nAl= 0,08 (mol)
Số mol hỗn hợp khí sinh ra là: n = 0,055 (mol)
Gọi a, b lần lợt là số mol NO, N2O tạo thành : a + b =0,055 (mol) (1) (a, b>0)
Al0 - 3e = Al+3
0,08 0,08.3
N+5 + 3e = N+2
3.a a
N+5 + 4e = N+1
4.2b 2b
Ta có: số e Al cho = Số e N+5 nhận
0,08.3 = a.3 + 2b.4 3a+8b = 0,24 (2)
Kết hợp (1) và (2) đợc hệ phơng trình
Giải hệ đợc a = 0,04 (mol); b = 0,015 (mol)
Vậy tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 8:3
Phơng trình phản ứng
16Al + 62HNO3 = 16Al(NO3)3 + 3N2O + 8NO + 31H2O
Số mol HNO3 cần dùng là: 0,08.62/16 = 0,31 (mol)
Cách khác: Dùng bảo toàn nguyên tố N : HNO3 Al(NO3)3, NO, N2O hoặc dùng phơng trình ion - electron
CM = 0,31 (M)
Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H 2 là: 16,9
Phần trắc nghiệm
Câu 1 Cho 2 quá trình sau: Mn+ + ne M (1) ; Xn- X + n e (2)
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử B (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa
C (1) (2) đều là quá trình oxi hóa D (1) (2) đều là quá trình khử
Câu 2 Cho phản ứng sau: KNO3 + Cu + H2SO4 K2SO4 + CuSO4 + NO + H2O Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?
A KNO3 là chất oxi hóa B KNO3 và H2SO4 là chất oxi hóa C Cu là chất khử D H2SO4 là chất môi trờng
Câu 3 Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A phản ứng hóa hợp B phản ứng phân hủy C phản ứng trao đổi D phản ứng thế
Câu 4 Cho dãy biến hóa sau: CH4 C2H2 C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl C6H5NH2 2,4,6-tri brom anilin Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ trên là phản ứng oxi hóa-khử ?
Câu 5 Cho biết M2+ và X2- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết trong các phản ứng oxi hóa-khử, đơn chất của Mvà X thể hiện tính chất gì ?
A M tính khử ; X tính oxi hóa B M, X đều thể hiện tính khử
C M tính oxi hóa, X tính khử D M tính khử, X cả oxi hóa và khử
Câu 6 Cho biết M2+ và X2- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết trong các phản ứng oxi hóa-khử, M2+ và X2- thể hiện tính chất gì?
A M2+ tính khử ; X2- tính oxi hóa B M2+, X2- đều thể hiện tính khử
C M2+ tính oxi hóa, X2- tính khử D M2+ tính oxi hóa , X2- cả oxi hóa và khử
Câu 7 Cho các chất và ion sau : Cl-, S2- ; NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Fe3+ ; SO
2-4 ; MnO
-4 ; Cu và Na Hãy cho biết những chất và ion nào vừa có tính oxi hóa ; vừa có tính khử ?
A Cl- , NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; SO
2-4 ; MnO
-4 ; B NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu và S2-
C NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu D NO2 ; Fe2+ ; SO 2 ;
Câu 8 Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây có tính chất hóa học đặc trng là tính oxi hóa ?
A Cl2, Fe3+ , HNO 3 B HCl, HNO3, H2SO4 đặc, nóng C Zn2+, Fe2+, SO2 D NaOH, NH3, NaNO3
Câu 9 Cho các phản ứng sau :
3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH (1) ;
3KNO2 + 2HCl 2KCl + KNO3 + 2NO + H2O (2) ;
Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + S + H2O (3) ;
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O (4) ;
4KClO3 KCl + 3KClO4 (5);
2KClO3 + 3C 3CO2 + 2KCl (6);
Hãy cho biết những phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa-khử ?
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (3) (4) (5) C (1) (3) (4) (5) D (1) (4) (5)
Câu 10 Cho phản ứng giữa Mg với HNO3 loãng, nóng thu đợc muối NH4NO3 Phơng trình ion thu gọn nào sau đây thỏa mãn :
Trang 2B 3Mg + 10H + NO3 3Mg + NH + 3H2O
C 4Mg + 10H+ + NO- 3 4Mg + NH2+ + 4 + 3H2O
D 5Mg + 10H+ + NO
-3 5Mg2+ + NH+ + 3H2O
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn FeS trong HNO3 đặc, nóng thu đợc 0,9 mol khí NO2 Biết rằng Fe, S trong FeS bị oxi hóa
đến số oxi hóa cao nhất Vậy số mol FeS và HNO3 đã phản ứng tơng ứng là :
A 0,1 mol và 0,9 mol B 0,1 mol và 1,0 mol C 0,1 mol và 1,2 mol D 0,15 mol và 1,5 mol
Câu 12 Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Zn đốt trong khí clo d thu đợc 99 gam muối Mặt khác, cho m gam
hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng d thu đợc 11,2 lít khí SO2 (đktc) Vậy khối lợng hỗn hợp X ban đầu là :
Câu 13 Cho m gam Fe để ngoài không khí thu đợc 24,24 gam hỗn hợp Xgồm Fe và các oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn
hợp X trong dung dịch HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,016 lít khí NO (đktc)
a/ Vậy khối lợng Fe ban đầu là :
b/ Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là :
Câu 14 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?
A Fe B Zn C Cu D Kim loại khác
Câu 15 Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu đợc m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO , Fe và Fe2O3
d và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nớc vôi trong d đợc 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng d thì thể tích NO duy nhất thu đợc ở đktc là :
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít
Câu 16 Hoà tan hết a gam hợp kim Cu ,Mg bằng một lợng vừa đủ dd HNO3 40% thu đợc dd X và 6,72 lít ở đktc hh 2 khí NO , NO2 có khối lợng 12,2 gam Cô cạn dd X thu đợc 41 gam muối khan Tính a
A 8g B 9 g C 10g D 12g
Câu 17 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu đợc dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đợc
A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít
Câu 18, Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0,15 mol O2 hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl
d thấy bay ra 13,44 lít H2 đktc Xác định M ?
A Ca B Mg C Al D Fe
Câu 19 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai
trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó
A H2S B SO2 C H2 D Không tìm đợc
Câu 20 : Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lợng ) Khử hoàn toàn 23,2gam oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu đợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Giá trị x l
A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9
Buổi 2 : PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ Bài 1: Cân bằng các phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng e
1) Al + HNO3 > Al(NO3)3 + N2O + H2O
2) K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
7) Zn + HNO3 NH4NO3 + 4Zn(NO3)2 + H2O
8) NO2 + KOH KNO3 + KNO2 + H2O
9) KNO3 + Al + KOH + H2O NH3 + KAlO2
10) Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam Al trong 1 lit dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc 1,232 lit hỗn hợp khí gồm NO, N2O (đktc)
a) Tính nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2
c) Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch thu đợc (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Phần trắc nghiệm
Câu 1 Cho 2 quá trình sau: Mn+ + ne M (1) ; Xn- X + n e (2)
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử B (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa
C (1) (2) đều là quá trình oxi hóa D (1) (2) đều là quá trình khử
Câu 2 Cho phản ứng sau: KNO3 + Cu + H2SO4 K2SO4 + CuSO4 + NO + H2O Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?
A KNO3 là chất oxi hóa B KNO3 và H2SO4 là chất oxi hóa C Cu là chất khử
D H2SO4 là chất môi trờng
Trang 3A phản ứng hóa hợp B phản ứng phân hủy C phản ứng trao đổi D phản ứng thế.
Câu 4 Cho dãy biến hóa sau: CH4 C2H2 C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl C6H5NH2 2,4,6-tri brom anilin Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ trên là phản ứng oxi hóa-khử ?
Câu 5 Cho biết M2+ và X2- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết trong các phản ứng oxi hóa-khử, đơn chất của Mvà X thể hiện tính chất gì ?
A M tính khử ; X tính oxi hóa B M, X đều thể hiện tính khử
C M tính oxi hóa, X tính khử D M tính khử, X cả oxi hóa và khử
Câu 6 Cho biết M2+ và X2- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6 Hãy cho biết trong các phản ứng oxi hóa-khử, M2+ và X2- thể hiện tính chất gì?
A M2+ tính khử ; X2- tính oxi hóa B M2+, X2- đều thể hiện tính khử
C M2+ tính oxi hóa, X2- tính khử D M2+ tính oxi hóa , X2- cả oxi hóa và khử
Câu 7 Cho các chất và ion sau : Cl-, S2- ; NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Fe3+ ; SO
2-4 ; MnO
-4 ; Cu và Na Hãy cho biết những chất và ion nào vừa có tính oxi hóa ; vừa có tính khử ?
A Cl- , NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; SO
2-4 ; MnO
-4 ; B NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu và S2-
C NO2 ; Fe2+ ; SO2 ; Na, Cu D NO2 ; Fe2+ ; SO2 ;
Câu 8 Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây có tính chất hóa học đặc trng là tính oxi hóa ?
A Cl2, Fe3+, HNO3 B HCl, HNO3, H2SO4 đặc, nóng C Zn2+, Fe2+, SO2 D NaOH, NH3, NaNO3
Câu 9 Cho các phản ứng sau :
3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH (1) ;
3KNO2 + 2HCl 2KCl + KNO3 + 2NO + H2O (2) ;
Na2S2O3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + S + H2O (3) ;
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O (4) ;
4KClO3 KCl + 3KClO4 (5);
2KClO3 + 3C 3CO2 + 2KCl (6);
Hãy cho biết những phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa-khử ?
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (3) (4) (5) C (1) (3) (4) (5) D (1) (4) (5)
Câu 10 Cho phản ứng giữa Mg với HNO3 loãng, nóng thu đợc muối NH4NO3 Phơng trình ion thu gọn nào sau đây thỏa mãn :
A 2Mg +10H+ + NO
-3 2Mg2+ + NH+ + 3H2O
B 3Mg + 10H+ + NO
-3 3Mg2+ + NH+ + 3H2O
C 4Mg + 10H+ + NO
-3 4Mg2+ + NH+ + 3H2O
D 5Mg + 10H+ + NO
-3 5Mg2+ + NH+ + 3H2O
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn FeS trong HNO3 đặc, nóng thu đợc 0,9 mol khí NO2 Biết rằng Fe, S trong FeS bị oxi hóa
đến số oxi hóa cao nhất Vậy số mol FeS và HNO3 đã phản ứng tơng ứng là :
A 0,1 mol và 0,9 mol B 0,1 mol và 1,0 mol C 0,1 mol và 1,2 mol D 0,15 mol và 1,5 mol
Câu 12 Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Zn đốt trong khí clo d thu đợc 99 gam muối Mặt khác, cho m gam
hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng d thu đợc 11,2 lít khí SO2 (đktc) Vậy khối lợng hỗn hợp X ban đầu là :
Câu 13 Cho m gam Fe để ngoài không khí thu đợc 24,24 gam hỗn hợp Xgồm Fe và các oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn
hợp X trong dung dịch HNO3 loãng, nóng d thu đợc 2,016 lít khí NO (đktc)
a/ Vậy khối lợng Fe ban đầu là :
b/ Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là :
Câu 14 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?
A Fe B Zn C Cu D Kim loại khác
Câu 15 Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu đợc m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO , Fe và Fe2O3
d và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nớc vôi trong d đợc 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng d thì thể tích NO duy nhất thu đợc ở đktc là :
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít
Câu 16 Hoà tan hết a gam hợp kim Cu ,Mg bằng một lợng vừa đủ dd HNO3 40% thu đợc dd X và 6,72 lít ở đktc hh 2 khí NO , NO2 có khối lợng 12,2 gam Cô cạn dd X thu đợc 41 gam muối khan Tính a
A 8g B 9 g C 10g D 12g
Câu 17 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu đợc dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đợc
A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít
Câu 18, Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0,15 mol O2 hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl
d thấy bay ra 13,44 lít H2 đktc Xác định M ?
A Ca B Mg C Al D Fe
Câu 19 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai
trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó
A H2S B SO2 C H2 D Không tìm đợc
Câu 20 : Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lợng ) Khử hoàn toàn 23,2gam oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu đợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO Giá trị x l