1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giáo án Hóa học 10 bài 18 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 18 : PHÂN LO I PH N NG TRONG HOÁ Ạ Ả Ứ

H C VÔ C Ọ Ơ

Ki n th c cũ có liên quanế ứ Ki n th c m i c n hình thànhế ứ ớ ầ

- Ph n ng hoá h p, ph n ng phânả ứ ợ ả ứ

hu , ph n ng th , ph n ng traoỷ ả ứ ế ả ứ

đ iổ

- Ph n ng oxi hoá- Khả ứ ử

- Các ph n ng hoá h c đả ứ ọ ược chia thành

2 lo i: ph n ng oxi hoá - kh và khôngạ ả ứ ử

ph i là ph n ng oxi hoá - kh ả ả ứ ử

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Hi u để ược:

Các ph n ng hoá h c đả ứ ọ ược chia thành 2 lo i: ph n ng oxi hoá - kh vàạ ả ứ ử không ph i là ph n ng oxi hoá - kh ả ả ứ ử

2.Kĩ năng: Nh n bi t đậ ế ược m t ph n ng thu c lo i ph n ng oxi hoá -ộ ả ứ ộ ạ ả ứ

kh d a vào s thay đ i s oxi hoá c a các nguyên t ử ự ự ổ ố ủ ố

3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ

II TR NG TÂM: Ọ Phân lo i ph n ng thành 2 lo i.ạ ả ứ ạ

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n - k t nhómễ ả ấ ế

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: Giáo án, máy chi u, gi y Aế ấ 4

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (7 phút ể )

L p PTHH c a các ph n ng oxi hoá kh sau:ậ ủ ả ứ ử

Trang 2

1) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

2) NH3 + CuO  Cu + N2 + H2O

3.Bài m i ớ :

a. Đ t v n đ :ặ ấ ề Ph n ng 1 trong bài cũ, ngoài là m t ph n ng oxi hoá khả ứ ộ ả ứ ử

thì nó là lo i ph n ng nào chúng ta đã h c? Chúng ta đã h c nh ng lo iạ ả ứ ọ ọ ữ ạ

ph n ng hoá h c nào? Hs tr l i ả ứ ọ ả ờ  Bây gi chúng ta s tìm hi u xemờ ẽ ể

t ng lo i ph n ng đó.ừ ạ ả ứ

b Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: Ph n ng có s thay đ i s oxi hoá và ph n ng không có s thay đ i ạ ộ ả ứ ự ổ ố ả ứ ự ổ

s oxi hoá ố

M c tiêu: ụ Hi u để ược các ph n ng hoá h c đả ứ ọ ược chia thành 2 lo i: ph n ng có sạ ả ứ ự

thay đ i s oxi hoá và không thay đ i s oxi hoáổ ố ổ ố Chúng ta đã bi t v ph nế ề ả

ng hoá h p, phân hu , th ,

trao đ i Bây gi chúng taổ ờ

s xét t ng lo i ph n ng ẽ ừ ạ ả ứ

- Gv cho 2 p , yêu c u 2 hsư ầ

lên b ng xác đ nh s oxhả ị ố

các nt ố Có nh n xét gì vậ ề

s oxh các nt trố ố ước và sau

p 2 phư ở ương trình

- Gv cho 2 p , yêu c u 2 hsư ầ

I PH N NG CÓ S THAY Đ I S OXH VÀ PH N Ả Ứ Ự Ổ Ố Ả

NG KHÔNG CÓ S THAY Đ I S OXH

1 Ph n ng hóa h p: ả ứ ợ

VD 1: 2H0 2+O02 2H O+12−2

- S oxh c a hiđro tăng t 0 ố ủ ừ  +1

- S oxh c a oxi gi m t 0 ố ủ ả ừ  -2 VD2: 2 2 4 22 2 4 2

3

CaO+ − + CO+ − CaCO+ + −

S oxh c a các nguyên t không thay đ i.ố ủ ố ổ

 Nh n xét:ậ Trong ph n ng hóa h p, s oxi hóa c a các ả ứ ợ ố ủ nguyên t có th thay đ i ho c không thay đ i ố ể ổ ặ ổ

2 Ph n ng phân h y: ả ứ ủ

VD1: 2K Cl O+ −5 23 2K Cl−1 + 3O02

- S oxh c a Oxi tăng t -2 lên 0;ố ủ ừ

Trang 3

lên b ng xác đ nh s oxhả ị ố

các nt ố Có nh n xét gì vậ ề

s oxh các nt trố ố ước và sau

p 2 phư ở ương trình

- Gv cho 2 p , yêu c u 2 hsư ầ

lên b ng xác đ nh s oxhả ị ố

các nt ố Có nh n xét gì vậ ề

s oxh các nt trố ố ước và sau

p 2 phư ở ương trình

- Gv cho 2 p , yêu c u 2 hsư ầ

lên b ng xác đ nh s oxhả ị ố

các nt ố Có nh n xét gì vậ ề

s oxh các nt trố ố ước và sau

p 2 phư ở ương trình

- S oxi hóa c a clo gi m t +5 xu ng -1.ố ủ ả ừ ố VD2: Cu(OH)+2 − +2 1 2 CuO+2 −2 + H O+12 −2

S oxi hóa c a các nguyên t không thay đ i.ố ủ ố ổ

Nh n xét: Trong ph n ng phân h y, s oxh c a có th ậ ả ứ ủ ố ủ ể thay đ i ho c khong thay đ i ổ ặ ổ

3 Ph n ng th : ả ứ ế

VD1: Cuo + 2AgNO+1 3 Cu(NO )+2 3 2 + 2Ag0

- S oxh c a đ ng tăng t 0 lên +2;ố ủ ồ ừ

- S oxh c a H gi m t +1 xu ng 0.ố ủ ả ừ ố VD2: Zn0 + 2HCl+1 ZnCl+2 2 + H02

- S oxh c a t t c a Zn k m tăng lên t 0 lên +2;ố ủ ấ ủ ẽ ừ

- S oxh c a hiđro gi m t +1 xu ng 0.ố ủ ả ừ ố

 Nh n xét: Trong hóa h c vô c , ph n ng th bao giậ ọ ơ ả ứ ế ờ cũng có s thay đ i s oxh c a các nguyên t ự ổ ố ủ ố.

4 Ph n ng trao đ i: ả ứ ổ

VD1: AgNO+1 + −5 23 +NaCl+1 −1 AgCl+1 −1 +NaNO+1 + −5 23

S oxi hóa c a t t c c a t t c các nguyên t không thayố ủ ấ ả ủ ấ ả ố

đ i.ổ VD2: 2NaOH CuCl+ − +1 2 1+ +2 −12 Cu(OH)+2 − +2 1 2 + 2NaCl+1 −1

S oxh c a t t c các nguyên t không thay đ i.ố ủ ấ ả ố ổ

 Nhân xét: Trong ph n ng trao đ i s oxi hóa c a t t cả ứ ổ ố ủ ấ ả các nguyên t không thay đ i ố ổ

Trang 4

Ho t đ ng 2: K t lu n ạ ộ ế ậ

M c tiêu: ụ Kh ng đ nh các ph n ng hoá h c đẳ ị ả ứ ọ ược chia thành 2 lo i: ph n ng oxi hoá -ạ ả ứ

kh và không ph i là ph n ng oxi hoá - kh ử ả ả ứ ử Qua các VD trên, ph n ngả ứ

hoá h c đọ ược phân lo i nhạ ư

th nàoế ?

 K t lu nế ậ

II K T LU N Ế Ậ

D a vào s thay đ i s oxh, có th chia p hóa h c thànhự ự ổ ố ể ứ ọ

2 lo i:ạ

− Ph n ng có s thay đ i s oxh là ph n ng oxh-kh ả ứ ự ổ ố ả ứ ử

− Ph n ng hóa h c không có s thay đ i s oxh, khôngả ứ ọ ự ổ ố

ph i là ph n ng oxh – kh ả ả ứ ử

4 C ng c : ủ ố Làm bài t p 3/86 SGK

5 D n dò: ặ

- Bài t p v nhà : 1,2,4,5,6,7, 8,9/86,87 (SGK)ậ ề

- So n bài: “Luy n t p”ạ ệ ậ

Rút kinh nghi m: ệ

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w