Kiểm tra bài cũXác định chất oxi hóa, chất khử viết quá trình oxi hóa, quá trình khử các phản ứng sau 1... PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRONNguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhườn
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Xác định chất oxi hóa, chất khử viết quá trình oxi hóa, quá trình khử các phản ứng sau
1 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
Trang 2Bài 17 : Phản ứng oxi hóa – khử(t2)
Trang 3Al + HNO 3 →
Trang 4PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
Nguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng
bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận B1 Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có số oxi hóa thay đổi
II L p ph ậ ươ ng trình hóa h c c a ph n ọ ủ ả
ng oxi hóa kh
Trang 5PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
Nguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng
bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận B1
B2
B3 Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e do chất khử cho bằng tổng số e chất oxi hóa nhận
Viết quá trình oxi hóa , quá trình khử,cân
bằng mỗi quá trình
Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có
số oxi hóa thay đổi
II L p ph ậ ươ ng trình hóa h c c a ph n ọ ủ ả
ng oxi hóa kh
Trang 6II L p ph ậ ươ ng trình hóa h c c a ph n ọ ủ ả
ng oxi hóa kh
B4
B1
B2
B3 Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e do chất khử cho bằng tổng số e chất oxi hóa nhận
Viết quá trình oxi hóa , quá trình khử,cân
bằng mỗi quá trình
Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có
số oxi hóa thay đổi
Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào phương trình Hoàn thành phương trình
PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
Nguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng
bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
Trang 7Bài t p áp d ng ậ ụ
Bước 1:
Bước 2+3:
Bước 4:
P + O2 → P2O5
-2
+5
P + O 0 2 → P2O5
0
+5
P → P + 5e
0
-2
O 0 2 + 4e → 2O
x4
x5
4P + 5O2 → 2P2O5
Trang 8Bước 1:
Bước 2+3:
Bước 4:
Fe2O3 + CO → Fe + CO2
+3 -2 +2 0
Fe2O3 + CO → -2 Fe + CO +4 -2 2
+2
C → C + 2e +4
+3 0
Fe + 3e → Fe
x2
x3
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
Trang 9III.Ý nghĩa của phản ứng oxi hóa khử trong thực tiễn
Sự đốt cháy
Điện phân, pin, ăc quy
Quá trình luyện kim và
chế tạo hóa chất
Sự hô hấp và trao đổi
chất của động thực vật
Trang 101 H2S + O2 SO → 2 + H2O
2 MnO2 + HCl MnCl → 2 + Cl2 + H2O
3 Cu + HNO3 Cu(NO → 3)2 + NO + H2O
4 KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi
Trang 11Dặn dò và bài tập về nhà
phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron.
- Làm bài 7, 8 - Sách giáo khoa
Trang 12LOGO